vanban.org

Điều 1. Quy định đối tượng, mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An với những nội dung như sau: — Quyết định 42/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/07/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/03/2015 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 52/2017/QĐ-UBND · 03/07/2017 Sửa đổi, bổ sung: 17/2015/QĐ-UBND · 05/03/2015
Nghệ An Ban hành 15/08/2013 Hiệu lực 26/08/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND Về việc quy định đối tượng, mức thu, phương thức thu, tỷ lệ trích nộp phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 42/2013/QĐ-UBND
25/03/201517/2015/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 26/08/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 42/2013/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định đối tượng, mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An với những nội dung như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này quy định về đối tượng, mức thu, phương thức thu, tỷ lệ trích nộp phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2. Đối tượng chịu phí, người nộp phí, đối tượng được miễn phí:

a) Đối tượng chịu phí:

- Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (sau đây gọi chung là xe mô tô) thuộc đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ.

b) Người nộp phí:

Tổ chức, cá nhân sở hữu; sử dụng hoặc quản lý xe mô tô theo quy định trên đây là người nộp phí sử dụng đường bộ.

c) Đối tượng được miễn phí:

- Xe mô tô của chủ phương tiện thuộc các hộ nghèo theo quy định của pháp luật về hộ nghèo.

- Xe mô tô của lực lượng Công an, Quốc phòng.

3. Mức thu:

TT Loại xe mô tô Mức thu (đồng/năm)
Thành phố Vinh, thị xã Các huyện còn lại
1 Loại có dung tích xi lanh đến 100cm3 80.000 60.000
2 Loại có dung tích xi lanh trên 100 cm3 130.000 110.000
3 Xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ một xi lanh 2.160.000 2.160.000