vanban.org

Điều 4. Giá vật kiến trúc — Quyết định 42/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/03/2011 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 03/03/2011 Thay thế: 08/2011/QĐ-UBND · 21/02/2011
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 22/07/2008 Hiệu lực 01/08/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 9 đời quyết định · 16 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 31/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 14/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 07/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 13/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 53/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 27/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu · 08/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 42/2008/QĐ-UBND
03/03/201108/2011/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/08/2008Bản gốcThay thế
Quyết định số 2518/2006/QĐ-UBND Về việc sửa đổi nội dung khoản 4, Điều 4 và bổ sung khoản 23, Điều 4 trong bảng quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 1409/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh · 2518/2006/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 42/2008/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Giá vật kiến trúc

Stt Danh mục Đơn vị tính Giá
1 Hàng rào    
1.1 Hàng rào móng đá hộc 0,3 x 0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt đ/md 188.000
1.2 Hàng rào móng đá hộc 0,3 x 0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt đ/md 235.000
1.3 Hàng rào móng đá hộc 0,3 x 0,6m, trên xây gạch cao 1,6m dày 100 trát 2 mặt đ/md 267.000
1.4 Hàng rào móng đá hộc 0,3 x 0,6m, trên xây gạch cao 2,0 m dày 100 trát 2 mặt. Phần cao trên 2m, tính thêm 50.000đ/m2 đ/md 322.000
1.5 Hàng rào móng đá hộc 0,3 x 0,6m, trên xây gạch gắn khung lưới B40 cao 1,0 m. Phần cao trên 1m, tính thêm 30.000đ/m2 đ/md 204.000
1.6 Hàng rào móng đá, gạch trên có song sắt, có lưới B40 không có khung sắt, có lưới B40 trụ bê tông cốt thép hoặc trụ cây  tạp đ/md 204.000
1.7 Hàng rào kẽm gai hoặc lưới B40, có trụ bê tông hoặc trụ sắt, trụ cây tạp hoặc các trụ khác cao 2m. Phần cao trên 2m, tính thêm 20.000đ/m2. Nếu cao dưới 2m thì tính số m2 tối thiểu trừ đi 20.000đ/m2 đ/md 94.000
2 Trụ đá chẻ, móng đá chẻ, tường đá chẻ đ/m3 539.000
3 Móng đá hộc đ/m3 470.000
4 Trụ các loại, tường gạch, bê tông cốt thép, vữa trát    
4.1 Trụ xây gạch thẻ đ/m3 1.355.000
4.2 Bê tông trụ, cột dầm (đá 1 x 2 mác 200) đ/m3 2.332.000
4.3 Tường bê tông cốt thép M200 đ/m3 2.332.000
4.4 Tường xây gạch ống 8 x 8 x 18 dày ³ 20cm đ/m3 738.000
4.5 Tấm đan bê tông cốt thép đ/m3 1.998.000
4.6 Lớp vữa trát dày trung bình 1,5 cm đ/m2 18.000
4.7 Sơn nước đ/m2 35.000
4.8 Quét vôi đ/m2 3.500
5 Giếng đào không ống đất cấp III    
5.1 Đường kính  ≤ 1m:    
  - Sâu ≤ 1m đ/m 35.000
  - Sâu > 1m đ/m 42.000
5.2 Đường kính  > 1m:    
  - Sâu ≤ 1m đ/m 90.000
  - Sâu > 1m đ/m 108.000
6 Ống bê tông cốt thép đúc thủ công dài 1m    
6.1 Ống fi 200 đ/ống 132.000
6.2 Ống fi 300 đ/ống 180.000
6.3 Ống fi 400 đ/ống 246.000
6.4 Ống fi 600 đ/ống 319.000
6.5 Ống fi 800 đ/ống 407.000
6.6 Ống fi 1000 đ/ống 575.000
6.7 Ống fi 1200 đ/ống 803.000
7 Ống bê tông cốt thép đúc li tâm dài 1m    
7.1 Ống fi 200 đ/ống 212.000
7.2 Ống fi 300 đ/ống 298.000
7.3 Ống fi 400 đ/ống 424.000
7.4 Ống fi 600 đ/ống 675.000
7.5 Ống fi 800 đ/ống 957.000
7.4 Ống fi 1000 đ/ống 1.271.000
7.5 Ống fi 1200 đ/ống 2.067.000
8 Đường đi    
8.1 Đường có móng cấp phối sỏi đỏ dày 15cm, mặt đường cấp phối đá dăm dày 10cm, trên rải đá mi dày 3cm đ/m2 44.000
8.2 Đường có móng cấp phối sỏi đỏ, mặt đường đá dăm láng nhựa dày 10cm, tiêu chuẩn nhựa 5 kg/m2 đ/m2 57.000
8.3 Đường cấp phối sỏi đỏ dày 25cm đ/m2 25.000
8.4 Đường có móng cấp phối sỏi đỏ dày 15cm, mặt đường đá cấp phối dày 10cm đ/m2 35.000
9 Sân láng vữa xi măng dày 3cm, lớp lót đá dăm dày 5cm đ/m2 68.000
10 Sân bê tông dày 10cm đ/m2 89.000
11 Sân gạch bông, sân gạch con sâu đ/m2 126.000
12 Sân gạch tàu đ/m2 102.000
13 Bể nước
13.1 Bể nước xây gạch thẻ: tính về khối lượng xây 01 m3 gạch thẻ    
13.2 Bể nước xây gạch thẻ đáy bê tông cốt thép hoặc xây gạch thẻ có trụ: tính về khối lượng xây 01 m3 gạch thẻ và khối lượng bê tông    
14 Trụ tiêu các loại    
14.1 Trụ tiêu xây đường kính đáy > hoặc ≤ 01m đ/m dài 81.000
14.2 Trụ tiêu cột bê tông cao 4m đ/trụ 188.000
14.3 Trụ tiêu cây đ/trụ 24.000
15 Hố ga xây gạch thẻ, hầm tự hoại: Tương tự như cách  tính bể nước    
16 Giếng đóng, giếng khoan    
16.1 Vũng Tàu đ/giếng 1.570.000
16.2 Bà Rịa, Tân Thành đ/giếng 3.140.000
16.3 Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc, Châu Đức đ/m sâu 235.000
17 Mái che các loại    
17.1 Mái che tole nền gạch bông, nền gạch tàu (mái + nền) đ/m2 264.000
17.2 Mái che tole nền láng vữa xi măng đ/m2 200.000
17.3 Mái che tole, nền đất đ/m2 138.000
17.4 Mái lá, giấy dầu và các loại khác tương tự đ/m2 86.000
18 Nhà tắm nước ngọt biệt lập các loại    
18.1 Nhà tắm xây tạm có mái che, nền xi măng đ/m2 314.000
18.2 Nhà tắm xây tạm không có mái che, nền xi măng đ/m2 188.000
19 Chuồng heo xây gạch, nền bê tông hoặc xi măng, mái tole đ/m2 283.000
20 Chuồng gia súc khác sử dụng vật liệu tạm đ/m2 94.000
21 Mộ các loại    
21.1 Mộ đất đ/mộ 2.000.000
21.2 Mộ xây bán kiên cố đ/mộ 4.000.000
21.3 Mộ xây kiên cố đ/mộ 6.000.000
21.4 Mộ xây có kiểu trang trí đặc biệt bồi thường theo đơn giá dự toán
22 Một số vật kiến trúc khác    
22.1 Di dời hộp đèn quảng cáo, bảng hiệu đ/m2 47.000
22.2 Di dời cổng inox, cổng sắt, cổng gang, cổng khung sắt, lưới B40 đ/m2 102.000
22.3 Di dời trụ điện, trụ gỗ căm xe cao < = 6m đ/trụ 79.000
22.4 Di dời trụ điện, trụ gỗ căm xe  cao >6m đ/trụ 157.000
22.5 Di dời trụ điện trụ bê tông cốt thép li tâm đ/trụ 471.000
22.6 Di dời bàn thờ, am cốc: tính theo khối lượng thực tế đã xây dựng    
22.7 Di dời hòn non bộ: tuỳ theo điều kiện thực tế  mà Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã xác định mức bồi thường hoặc hỗ trợ cho phù hợp    
22.8 Di dời đồng hồ nước, đồng hồ điện, điện thoại: tùy theo điều kiện thực tế  mà Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã xác định mức bồi thường hoặc hỗ trợ cho phù hợp    
22.9 Chi phí đào đất, vận chuyển đất đắp cự li 10m đ/m3 31.000
22.10 Chi phí đào đắp bờ kênh, mương đ/m3 22.000
22.11 Ống nhựa PVC các loại: áp dụng theo thông báo giá liên sở hàng tháng của Sở Xây dựng và Sở Tài chính    
22.12 Túi khí Biogas: tùy theo điều kiện thực tế  tại khu vực mà Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã xác định mức bồi thường hoặc hỗ trợ cho phù hợp    
     

(Riêng huyện Côn Đảo: được áp dụng mức giá tại Điều 2, 3, 4 nhân hệ số 1,94).