vanban.org

Điều 11. Tốc độ lưu hành trên đường đối với các loại xe như máy kéo, xe công nông, xe lam, xe lôi, xe xích lô máy, xe ba gác máy và các loại xe khác hiện đang được phép hoạt động trong phạm vi địa phương do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định nhưng không được vượt quá 30km/h. — Quyết định 42/2005/QĐ-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/03/2007 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/03/2007 Thay thế: 05/2007/QĐ-BGTVT · 02/02/2007
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 16/09/2005 Hiệu lực 11/10/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 21 năm
Quyết định số 05/2007/QĐ-BGTVT Ban hành Quy định về tốc độ và khoảng cách của xe cơ giới tham gia giao thông trên đường bộ · 05/2007/QĐ-BGTVT
Quyết định số 42/2005/QĐ-BGTVT Ban hành quy định về tốc độ và khoảng cách của xe cơ giới lưu hành trên đường bộ · 42/2005/QĐ-BGTVT
15/03/200705/2007/QĐ-BGTVTBãi bỏ Đang xem 11/10/2005Bản gốcThay thế
Quyết định số 17/2004/QĐ-BGTVT Về việc ban hành Quy định về tốc độ và khoảng cách của xe cơ giới lưu hành trên đường bộ · 17/2004/QĐ-BGTVT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 42/2005/QĐ-BGTVT › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Tốc độ lưu hành trên đường đối với các loại xe như máy kéo, xe công nông, xe lam, xe lôi, xe xích lô máy, xe ba gác máy và các loại xe khác hiện đang được phép hoạt động trong phạm vi địa phương do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định nhưng không được vượt quá 30km/h.

III. TỐC ĐỘ VÀ KHOẢNG CÁCH GIỮA CÁC XE CƠ GIỚI
LƯU HÀNH TRÊN ĐƯỜNG CAO TỐC