vanban.org

Điều 17: Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm trong việc đánh giá, xác định, xét duyệt miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp do thiên tai phải chấp hành đúng quy định hiện hành của Nhà nước và của tỉnh tại Quy định này, nếu vi phạm thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật./. — Quyết định 419/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2007
Tuyên Quang Ban hành 14/04/2000 Hiệu lực 14/04/2000 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 26 năm
Quyết định số 419/QĐ-UB về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục, hồ sơ và thời gian thực hiện xét duyệt miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp do thiên tai 2000 · 419/QĐ-UB
14/04/2000Bản gốcBan hành mới Đang xem 03/05/19992160/1999/QĐ-UBChưa hợp nhất
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 419/QĐ-UB › Chương IV › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17: Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm trong việc đánh giá, xác định, xét duyệt miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp do thiên tai phải chấp hành đúng quy định hiện hành của Nhà nước và của tỉnh tại Quy định này, nếu vi phạm thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật./.

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Thôn…………………………

Xã…………………………....


Số HỌ VÀ TÊN Loại
TT HỘ NỘP THUẾ ruộng đất
1 2 3
1 Nguyễn Văn A
…………………
…………………
Cộng hộ:

2 Nguyễn Văn B
…………………
…………………
Cộng hộ:




Tổng cộng



ĐẠI DIỆN CÁC BAN NGÀNH CỦA HUYỆN
BIỂU CHI TIẾT ĐÍNH KÈM BIÊN BẢN ĐIỀU TRA Biểu số 01
XÁC MINH THIỆT HẠI VỤ………….. NĂM………….

Số hiệu Diện tích NS thu SL thu
Thuộc Thuộc tờ GHI
thửa bị bị T.hại hoạch thực hoạch thực
cánh đồng bản đồ số CHÚ
T.hại (m2) tế (kg) tế (kg)
4 5 6 7 8 9=6*8 10















…………., ngày…… tháng…….. năm………..
TM UBND XÃ………….
CHỦ TỊCH
HUYỆN……………………...Biểu số 02
XÃ.………………………….BIỂU CHI TIẾT TÍNH MIỄN, GIẢM THUẾ SDĐNN
THÔN……………………….DO THIÊN TAI VỤ………….. NĂM………….

(Kèm theo Tờ trình số…………..ngày……..tháng……..năm)

Số
TT

1
Họ và DIỆN TÍCH ĐẤT LÚA BỊ THIỆT HẠI (M2)
tên hộ DT đất 2 vụ DT đất 1 vụ
nộp
thuế Đất Đất Đất Đất Đất Đất
(hoặc Cộng
hạng hạng hạng hạng hạng hạng
thôn,
xã) …… …… ….. ….. …… ……
2 3=4+..9 4 5 6 7 8 9





Cộng:

Ghi chú:
DIỆN TÍCH ĐẤT MÀU BỊ THIỆT HẠI (M2)
DT đất 2 vụ DT đất 1 vụ
Cộng Đất Đất Đất Đất Đất Đất
hạng hạng hạng hạng hạng hạng
…… …… ….. …… ….. …..
10=11+..16 11 12 13 14 15 16
Tổng
DT bị
thiệt
hại
(m2)
17=3+1
SL
thực tế
trên
DT bị
T.hại
(kg)
18
SL
tính
theo
NS
tham
khảo
(kg)
19
Thuế
ghi thu
trên
DT bị
T.hại
(kg)
20
Số
thuế
giảm
do các
CSXH
(kg)
21
Thuế
ghi thu
còn lại
để tính
giảm
miễn
(kg)
22
Tỉ lệ
thiệt
hại
(%)

23
Tỉ lệ
giảm
miễn
thuế
(%)
24
Số
thuế
được
giảm
miễn
(kg)
25

- Cấp xã lập biểu này tính giảm, miễn thuế cho từng hộ của từng thôn, bản và lập 01 biểu tổng hợp toàn xã theo từng thôn.

- Cấp huyện lập biểu tổng hợp theo đơn vị xã.

Ngày…… tháng…….. năm………..
CÁN BỘ TÍNH GIẢM MIỄN THUẾTM UBND………….
(Ký, ghi rõ họ tên)CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu)
XÃ.………………………
HUYỆN…………………


THÔN, Tổng Trong
Số BẢN (XÃ, DT bị đó DT
TT PHƯỜNG, thiệt bị mất
DN) hại trắng
1 2 3=6+12 4=6+13







CỘNG:

Ghi chú:
BIỂU THỐNG KÊ DIỆN TÍCH BỊ THIỆT HẠI THEO TỪNG NGUYÊN
NHÂN XÉT MIỄN, GIẢM THUẾ SDĐNN VỤ………….. NĂM…………. Biểu số 03
(Kèm theo Tờ trình số…………..ngày……..tháng……..năm) Đơn vị tính………
DIỆN TÍCH ĐẤT LÚA BỊ THIỆT HẠI DIỆN TÍCH ĐẤT LÚA BỊ THIỆT HẠI
Trong CÁC NGUYÊN NHÂN GÂY THIỆT HẠI Trong CÁC NGUYÊN NHÂN GÂY THIỆT HẠI GHI
đó DT đó DT CHÚ
Tổng số Hạn Sâu Tổng số Hạn Sâu
bị mất Lũ lụt Sạt lở … bị mất Lũ lụt Sạt lở …
trắng hán bệnh trắng hán bệnh
5=7+8+9+… 6 7 8 9 10 11 12=14+15+16+… 13 14 15 16 17 18 19











- Cấp xã lập biểu này phân tích đến từng thôn, bản.

- Cấp huyện lập biểu tổng hợp theo đơn vị: xã, phường, thị trấn, DN.

Ngày…… tháng…….. năm………..

NGƯỜI LẬP BIỂUTM UBND………….
(Ký, ghi rõ họ tên)CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu)