vanban.org

Điều 11. Hồ sơ đề nghị miễn, giảm thuế gồm: — Quyết định 419/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2007
Tuyên Quang Ban hành 14/04/2000 Hiệu lực 14/04/2000 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 26 năm
Quyết định số 419/QĐ-UB về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục, hồ sơ và thời gian thực hiện xét duyệt miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp do thiên tai 2000 · 419/QĐ-UB
14/04/2000Bản gốcBan hành mới Đang xem 03/05/19992160/1999/QĐ-UBChưa hợp nhất
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 419/QĐ-UB › Chương II › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Hồ sơ đề nghị miễn, giảm thuế gồm:

1- Đối với cấp xã và các doanh nghiệp:

- Tờ trình đề nghị miễn, giảm thuế.

- Các biên bản thăm đồng xác định diện tích thực tế bị thiệt hại và năng suất thu hoạch thực tế bình quân trên diện tích bị thiệt hại kèm theo biểu chi tiết (theo mẫu số 01 đính kèm).

- Biên bản công khai số thuế đề nghị miễn, giảm thuế của từng thôn, bản.

- Biên bản họp HĐTV thuế của xã xét đề nghị miễn, giảm thuế (DN không có).

- Biểu chi tiết tính số thuế được miễn, giảm thuế SDĐNN của từng hộ theo từng thôn, bản (theo mẫu biểu số 02 đính kèm).

- Biểu tổng hợp số thuế tính thuế miễn, giảm của toàn xã chi tiết theo từng thôn, bản (mẫu biểu số 02 đính kèm).

- Biểu tổng hợp diện tích bị thiệt hại của toàn xã theo từng nguyên nhân và mức độ thiệt hại (theo mẫu biểu số 03 đính kèm).

2- Đối với cấp huyện:

- Tờ trình đề nghị miễn, giảm thuế.

- Biên bản họp HĐTV thuế của xã xét đề nghị miễn, giảm thuế.

- Biểu tổng hợp số thuế tính thuế miễn, giảm của toàn huyện theo từng xã, doanh nghiệp (theo mẫu biểu số 02 đính kèm).

- Biểu tổng hợp diện tích bị thiệt hại của toàn huyện theo từng nguyên nhân và mức độ thiệt hại của từng xã, doanh nghiệp (theo mẫu biểu số 03 đính kèm).