Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trong lĩnh vực đầu tư sử dụng vốn Ngân sách nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh trái với nội dung quy định tại quyết định này đều bãi bỏ. — Quyết định 4119/2015/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 4119/2015/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư các chương trình, dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh.
Điều 2. Điều kiện quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư Chương trình đầu tư công, Dự án đầu tư công.
Điều 3. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư Chương trình, Dự án đầu tư công.
Điều 4. Chủ Chương trình đầu tư công, chủ đầu tư Dự án đầu tư công.
Chương II — TRÌNH TỰ THỦ TỤC LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH ĐẦU TƯ CÔNG, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
Điều 5
Điều 6. Chủ trương đầu tư dự án nhóm C sử dụng vốn ngân sách địa phương, thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân các cấp.
Điều 7. Lập, thẩm định và quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C có sử dụng vốn Trung ương, do địa phương quản lý.
Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư Chương trình đầu tư công, Dự án đầu tư công.
Điều 9
Điều 10. Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn với Chương trình đầu tư công, Dự án đầu tư công.
Chương III — LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 11. Lập dự án đầu tư xây dựng.
Điều 12. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi.
Điều 13. Thẩm quyền thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở.
Điều 14. Trình tự, nội dung thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở.
Điều 15. Hồ sơ thẩm định, thời gian thẩm định dự án đầu tư xây dựng.
Điều 16. Thẩm quyền quyết định đầu tư, điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng.
Điều 17. Lập thiết kế, dự toán sau thiết kế cơ sở.
Điều 18. Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng sau thiết kế cơ sở.
Điều 19. Phê duyệt, điều chỉnh thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng.
Chương IV — LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ KHÔNG CÓ CẤU PHẦN XÂY DỰNG
Điều 20. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng.
Điều 21. Hồ sơ, thời gian thẩm định dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng.
Chương V — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VÀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG HÀNG NĂM
Điều 22. Lập, thẩm định kế hoạch đầu tư công trung hạn.
Điều 23. Lập, thẩm định kế hoạch đầu tư công hằng năm.
Điều 24. Bố trí vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm cho Chương trình đầu tư công, Dự án đầu tư công.
Điều 25. Trình, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư trung hạn.
Điều 26. Trình, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư hằng năm.
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 27. Xử lý chuyển tiếp.
Điều 28. Trách nhiệm các cơ quan liên quan.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy