Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội
1. Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân đầu tư xây dựng và chủ đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể:
| STT | Loại nhà | Giá thuê tối thiểu | Giá thuê tối đa |
| Đồng/tháng/m² sàn | |||
| 1 | Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái tôn | 19.973 | 34.156 |
| 2 | Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm | 80.446 | 137.572 |
| 3 | Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm | 87.660 | 149.939 |
| 4 | Chung cư nhà từ 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm | 98.775 | 168.944 |
| 5 | Chung cư nhà từ 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm | 101.772 | 174.062 |
2. Giá thuê nhà ở xã hội cá nhân đầu tư xây dựng để cho thuê và chủ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn tại khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế; chi phí thực hiện các công việc bảo trì định kỳ hàng năm công trình xây dựng được xác định bằng định mức tỷ lệ phần trăm (%) theo quy định tại Thông tư số 14/2021/TT-BXD ngày 08 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng và Quyết định số 816/QĐ-BXD ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố Suất vốn đầu tư xây dựng và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình năm 2023.