vanban.org

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, về việc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng miền núi, vùng sâu, vùng xa để thực hiện chế độ phụ cấp ưu đãi đối với nhà giáo đang trực tiếp giảng dạy trong các cơ sở giáo dục công lập thuộc tỉnh Ninh Thuận. — Quyết định 41/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/10/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/10/2018 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 86/2018/QĐ-UBND · 28/09/2018
Ninh Thuận Ban hành 08/07/2015 Hiệu lực 18/07/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND Về việc quy định thôn, xã đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng miền núi, vùng sâu, vùng xa và vùng bãi ngang để thực hiện chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức ngành Giáo dục và Đào tạo làm việc ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thuộc tỉnh Ninh Thuận · 41/2015/QĐ-UBND
08/10/201886/2018/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 18/07/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND Về việc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng miền núi, vùng sâu, vùng xa để thực hiện chế độ phụ cấp ưu đãi đối với nhà giáo đang trực tiếpgiảng dạy trong các cơ sở giáo dục công lập thuộc tỉnh Ninh Thuận · 50/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2015/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, về việc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng miền núi, vùng sâu, vùng xa để thực hiện chế độ phụ cấp ưu đãi đối với nhà giáo đang trực tiếp giảng dạy trong các cơ sở giáo dục công lập thuộc tỉnh Ninh Thuận.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________   CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________

DANH SÁCH

Thôn, xã đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng miền núi, vùng sâu, vùng xa và vùng bãi ngang để thực hiện chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức ngành Giáo dục và Đào tạo làm việc ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thuộc tỉnh Ninh Thuận

(Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND

ngày 08 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

_________________________________________

STT Tên huyện Tên xã Địa bàn miền núi, vùng sâu, vùng xa
Khu vực Thôn, xã đặc biệt khó khăn
Khu vực Thuộc vùng khó khăn
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
I HUYỆN THUẬN BẮC        
    1. Lợi Hải II X  
          1. Thôn Ấn Đạt
          2. Thôn Suối Đá
    2. Bắc Sơn III   Xã Bắc Sơn
    3. Phước Chiến III   Xã Phước Chiến
    4. Phước Kháng III   Xã Phước Kháng
II HUYỆN NINH PHƯỚC        
    1. Phước Thái II X Thôn Tà Dương
    2. Phước Hải     Xã Phước Hải
III HUYỆN BÁC ÁI        
    1. Phước Bình III   Xã Phước Bình
    2. Phước Chính III   Xã Phước Chính
    3. Phước Đại III   Xã Phước Đại
    4. Phước Hoà III   Xã Phước Hoà
    5. Phước Tân III   Xã Phước Tân
    6. Phước Thắng III   Xã Phước Thắng
    7. Phước Thành III   Xã Phước Thành
    8. Phước Tiến III   Xã Phước Tiến
    9. Phước Trung III   Xã Phước Trung
STT Tên huyện Tên xã Địa bàn miền núi, vùng sâu, vùng xa
Khu vực Thôn, xã đặc biệt khó khăn
Khu vực Thuộc vùng khó khăn
IV HUYỆN NINH SƠN        
    1. Nhơn Sơn I    
          1. Thôn Láng Ngựa
          2. Thôn Núi Ngỗng
    2. Lâm Sơn II X  
          1. Thôn Gòn 1
          2. Thôn Gòn 2
          3. Thôn Lập Lá
          4. Thôn Tầm Ngân 1
          5. Thôn Tầm Ngân 2
    3. Lương Sơn II X  
          1. Thôn Trà Giang 2
          2. Thôn Trà Giang 4
    4. Mỹ Sơn II X  
          1. Thôn Mỹ Hiệp
          2. Thôn Nha Húi
    5. Quảng Sơn II X  
          1. Thôn Lương Giang
    6. Hoà Sơn III   Xã Hoà Sơn
    7. Ma Nới III   Xã Ma Nới
V HUYỆN THUẬN NAM        
    1. Phước Hà III   Xã Phước Hà
    2. Phước Dinh     Xã Phước Dinh
VI HUYỆN NINH HẢI        
    Vĩnh Hải II X  
          1. Thôn Cầu Gẫy
          2. Thôn Đá Hang