Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, về việc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng miền núi, vùng sâu, vùng xa để thực hiện chế độ phụ cấp ưu đãi đối với nhà giáo đang trực tiếp giảng dạy trong các cơ sở giáo dục công lập thuộc tỉnh Ninh Thuận.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________ |
DANH SÁCH
Thôn, xã đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng miền núi, vùng sâu, vùng xa và vùng bãi ngang để thực hiện chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức ngành Giáo dục và Đào tạo làm việc ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thuộc tỉnh Ninh Thuận
(Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND
ngày 08 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
_________________________________________
| STT | Tên huyện | Tên xã | Địa bàn miền núi, vùng sâu, vùng xa | ||
| Khu vực | Thôn, xã đặc biệt khó khăn | ||||
| Khu vực | Thuộc vùng khó khăn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| I | HUYỆN THUẬN BẮC | ||||
| 1. Lợi Hải | II | X | |||
| 1. Thôn Ấn Đạt | |||||
| 2. Thôn Suối Đá | |||||
| 2. Bắc Sơn | III | Xã Bắc Sơn | |||
| 3. Phước Chiến | III | Xã Phước Chiến | |||
| 4. Phước Kháng | III | Xã Phước Kháng | |||
| II | HUYỆN NINH PHƯỚC | ||||
| 1. Phước Thái | II | X | Thôn Tà Dương | ||
| 2. Phước Hải | Xã Phước Hải | ||||
| III | HUYỆN BÁC ÁI | ||||
| 1. Phước Bình | III | Xã Phước Bình | |||
| 2. Phước Chính | III | Xã Phước Chính | |||
| 3. Phước Đại | III | Xã Phước Đại | |||
| 4. Phước Hoà | III | Xã Phước Hoà | |||
| 5. Phước Tân | III | Xã Phước Tân | |||
| 6. Phước Thắng | III | Xã Phước Thắng | |||
| 7. Phước Thành | III | Xã Phước Thành | |||
| 8. Phước Tiến | III | Xã Phước Tiến | |||
| 9. Phước Trung | III | Xã Phước Trung | |||
| STT | Tên huyện | Tên xã | Địa bàn miền núi, vùng sâu, vùng xa | ||
| Khu vực | Thôn, xã đặc biệt khó khăn | ||||
| Khu vực | Thuộc vùng khó khăn | ||||
| IV | HUYỆN NINH SƠN | ||||
| 1. Nhơn Sơn | I | ||||
| 1. Thôn Láng Ngựa | |||||
| 2. Thôn Núi Ngỗng | |||||
| 2. Lâm Sơn | II | X | |||
| 1. Thôn Gòn 1 | |||||
| 2. Thôn Gòn 2 | |||||
| 3. Thôn Lập Lá | |||||
| 4. Thôn Tầm Ngân 1 | |||||
| 5. Thôn Tầm Ngân 2 | |||||
| 3. Lương Sơn | II | X | |||
| 1. Thôn Trà Giang 2 | |||||
| 2. Thôn Trà Giang 4 | |||||
| 4. Mỹ Sơn | II | X | |||
| 1. Thôn Mỹ Hiệp | |||||
| 2. Thôn Nha Húi | |||||
| 5. Quảng Sơn | II | X | |||
| 1. Thôn Lương Giang | |||||
| 6. Hoà Sơn | III | Xã Hoà Sơn | |||
| 7. Ma Nới | III | Xã Ma Nới | |||
| V | HUYỆN THUẬN NAM | ||||
| 1. Phước Hà | III | Xã Phước Hà | |||
| 2. Phước Dinh | Xã Phước Dinh | ||||
| VI | HUYỆN NINH HẢI | ||||
| Vĩnh Hải | II | X | |||
| 1. Thôn Cầu Gẫy | |||||
| 2. Thôn Đá Hang | |||||