Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách và các chức danh khác ở xã, phường, thị trấn và ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. — Quyết định 41/2013/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2019
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 15 năm
03/01/2014Bản gốcThay thế Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 41/2013/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀ Ở ẤP, KHÓM
Điều 3. Chức danh những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn
Điều 4. Số lượng những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn
Điều 5. Chức danh những người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khóm
Điều 6. Số lượng những người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khóm
Điều 7. Mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn
Điều 8. Mức phụ cấp hàng tháng đối vói những người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khóm.
Điều 9. Mức phụ cấp kiêm nhiệm chức danh
Chương III — ĐOÀN THỂ Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀ MẶT TRẬN TỔ QUỐC, ĐOÀN THẺ Ở ẤP, KHÓM
Điều 10. Chức danh thuộc các tổ chức đoàn thể ở xã, phường, thị trấn
Điều 11. Chức danh thuộc tổ chức mặt trận tổ quốc, đoàn thể ở ấp, khóm
Điều 12. Mức trợ cấp hàng tháng đối với chức danh thuộc các tổ chức đoàn thể ở xã, phường, thị trấn
Điều 13. Mức trợ cấp hàng tháng đối với chức danh thuộc các tổ chức mặt trận tổ quốc và đoàn thể ở ấp, khóm
Điều 14. Khoán kinh phí hoạt động đối với mặt trận tổ quốc và các đoàn thể ở xã, phường, thị trấn như sau:
Chương IV — CÔNG AN VIÊN
Điều 15. Số lượng công an viên xã, thị trấn
Điều 16. Mức phụ cấp hàng tháng đối với công an viên
Chương V — BẢO VỆ DÂN PHỐ Ở PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀ Ở KHÓM; LỰC LƯỢNG DÂN QUÂN Ở CẤP XÃ
Điều 17. Tổ chức Bảo vệ dân phố
Điều 18. Mức phụ cấp hàng tháng đối với Bảo vệ dân phố
Điều 19. Lực lượng dân quân ở cấp xã
Điều 20. Chế độ, chính sách đối với dân quân
Chương VI — NHÂN VIÊN Y TẾ ẤP, KHÓM
Điều 21. Số lượng nhân viên y tế ấp, khóm
Điều 22. Mức phụ cấp hàng tháng đối với nhân viên y tế ấp, khóm
Chương VII — HỖ TRỢ ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN, HỖ TRỢ ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ
Điều 23. Mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện
Điều 24. Mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 25. Nguồn kinh phí thực hiện chế độ, chính sách
Điều 26. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy