vanban.org

Điều 5. Mức thu phí — Quyết định 41/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/08/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 31/08/2015 Thay thế: 38/2015/QĐ-UBND · 21/08/2015
Bình Thuận Ban hành 10/09/2013 Hiệu lực 20/09/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản l1 và phân phối sử dụng Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận · 38/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận · 41/2013/QĐ-UBND
31/08/201538/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/09/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2013/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Mức thu phí

Mức thu Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện) theo Nghị quyết số 37/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh; cụ thể như sau:

Stt Loại phương tiện chịu phí

Mức thu

(đồng/xe/năm)

1 Loại có dung tích xy lanh đến 100 cm3 50.000
2 Loại có dung tích xy lanh trên 100 cm3 100.000
3 Xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ một xy lanh 2.160.000