vanban.org

Điều 4. Định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án KHCN: — Quyết định 4081/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2016 Thay thế: 5618/2015/QĐ-UBND · 31/12/2015
Thanh Hóa Ban hành 21/12/2007 Hiệu lực 01/01/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 5618/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước, trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa · 5618/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 4081/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước · 4081/2007/QĐ-UBND
01/01/20165618/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2008Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 4081/2007/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án KHCN:

                                                                                                                              Đơn vị: 1000 đồng

STT Phân nhóm đề tài, dự án và nội dung các khoản chi Đơn vị tính Đề tài, dự án nhóm A Đề tài, dự án nhóm B
I Đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý của cơ quan có thẩm quyền đối với các đề tài, dự án KH&CN      
1 Chi về t­ư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN      
a Xây dựng đề bài đư­ợc duyệt của đề tài, dự án để công bố Đề tài, dự án 1.200 900
b Họp hội đồng xác định đề tài, dự án Đề tài, dự án    
   - Chủ tịch hội đồng   250 200
   - Thành viên, thư­ ký khoa học   160 120
   - Thư­ ký hành chính   120 100
   - Đại biểu đư­ợc mời tham dự   60 50
2 Chi tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì      
a Nhận xét đánh giá của uỷ viên phản biện      
   - Nhiệm vụ có tới 03 hồ sơ đăng ký 01 Hồ sơ 400 300
   - Nhiệm vụ có từ 4 đến 6 hồ sơ đăng ký 01 Hồ sơ 350 250
   - Nhiệm vụ có từ 07 hồ sơ đăng ký trở lên 01 Hồ sơ 300 200
b Nhận xét đánh giá của uỷ viên hội đồng      
   - Nhiệm vụ có tới 03 hồ sơ đăng ký 01 Hồ sơ 250 180
   - Nhiệm vụ có từ 4 đến 6 hồ sơ đăng ký 01 Hồ sơ 220 160
   - Nhiệm vụ có tới 07 hồ sơ đăng ký trở lên 01 Hồ sơ 200 150
c   Họp hội đồng tư­ vấn tuyển chọn, xét chọn đề tài, dự án      
   - Chủ tịch hội đồng   250 180
   - Thành viên, thư­ ký khoa học   160 120
   - Thư­ ký hành chính   120 90
   - Đại biểu đ­ược mời tham dự   60 50
3 Chi thẩm định nội dung, tài chính của đề tài, dự án      
   - Tổ trư­ởng tổ thẩm định Đề tài, dự án 200 150
   - Thành viên tham gia thẩm định Đề tài, dự án 160 120
4 Chi tư­ vấn đánh giá nghiệm thu chính thức ở cấp quản lý nhiệm vụ KH&CN      
a Nhận xét đánh giá      
   - Nhận xét đánh giá của uỷ viên phản biện Đề tài, dự án 800 600
   - Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng Đề tài, dự án 500 400
b Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu ở cấp quản lý. Báo cáo 800 600
c Họp tổ chuyên gia Đề tài, dự án    
   - Tổ tr­ưởng   200 150
   - Thành viên   160 120
   - Đại biểu đ­ược mời tham dự   60 50
d Họp hội đồng đánh giá nghiệm thu chính thức Đề tài, dự án    
   - Chủ tịch hội đồng   320 240
   - Thành viên, thư­ ký khoa học   240 180
   - Thư­ ký hành chính   120 90
   - Đại biểu đư­ợc mời tham dự   60 50
II Đối với các hoạt động thực hiện đề tài, dự án KH&CN      
1 Xây dựng thuyết minh chi tiết đ­ược duyệt Đề tài, dự án 1.600 1.200
2 Chuyên đề nghiên cứu xây dựng quy trình KHCN và khoa học tự nhiên (chuyên đề xây dựng theo sản phẩm của đề tài, dự án)      
  - Chuyên đề loại 1   8.000 6.000
  - Chuyên đề loại 2   24.000 18.000
3 Chuyên đề và nghiên cứu trong lĩnh vực KHXH và nhân văn Chuyên đề    
  - Chuyên đề loại 1   6.400 4.800
  - Chuyên đề loại 2   9.600 7,200
4 Báo cáo tổng thuật tài liệu của đề tài, dự án Báo cáo 2.400 1.800
5 Lập mẫu phiếu điều tra:      
   - Trong nghiên cứu KHCN Mẫu 400 300
   - Trong nghiên cứu KHXH và nhân văn: Mẫu    
   + Đến 30 chỉ tiêu Mẫu 400 300
   + Trên 30 chỉ tiêu Mẫu 800 600
6 Cung cấp thông tin:      
   - Trong nghiên cứu KHCN Mẫu 40 30
   - Trong nghiên cứu KHXH và nhân văn: Mẫu    
   + Đến 30 chỉ tiêu Mẫu 40 30
   + Trên 30 chỉ tiêu Mẫu 60 50
7 Báo cáo xử lý, phân tích số liệu điều tra Đề tài, dự án 3.200 2.500
8 Báo cáo khoa học tổng kết đề tài, dự án (bao gồm báo cáo chính và báo cáo tóm tắt) Đề tài, dự án 9.600 7.500
9 Tư­ vấn đánh giá nghiệm thu nhiện vụ KH&CN cấp cơ sở (nghiệm thu nội bộ)      
a Nhận xét đánh giá      
   - Nhận xét đánh giá của uỷ viên phản biện Đề tài, dự án 640 500
   - Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng Đề tài, dự án 400 300
b Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trư­ớc khi đánh giá nghiệm thu ở cấp cơ sở. (số lư­ợng chuyên gia do cấp có thẩm quyền quyết định, nh­ng không quá 05 chuyên gia cho 01 đề tài hoặc 01 dự án) Báo cáo 640 500
c Họp  tổ chuyên gia (nếu có) Đề tài, dự án    
   - Tổ trư­ởng   160 120
   - Thành viên   120 90
   - Đại biểu đ­ược mời tham dự   60 50
d Họp hội đồng đánh giá nghiệm thu Đề tài, dự án    
   - Chủ tịch hội đồng   160 120
   - Thành viên, th­ư ký khoa học   120 90
   - Thư­ ký hành chính   80 60
   - Đại biểu đ­ược mời tham dự   60 50
10 Hội thảo khoa học Buổi    
   - Ng­ười chủ trì   160 120
   - Th­ư ký hội thảo   80 60
   - Báo cáo tham luận theo đặt hàng   400 300
   - Đại biểu đ­ược mời tham dự   60 50
11 Thù lao trách nhiệm của CN đề tài, dự án Tháng 800 600
12 Quản lý chung nhiệm vụ KH&CN (trong đó có chi thù lao trách nhiệm cho Thư­ ký và kế toán của đề tài, dự án theo mức do chủ nhiệm đề tài quyết định) Năm 12.000 9.000