vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 28/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận — Quyết định 40/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/08/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/08/2023 Thay thế: 48/2023/QĐ-UBND · 12/08/2023
Ninh Thuận Ban hành 28/07/2022 Hiệu lực 07/08/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 48/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 28/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh · 40/2022/QĐ-UBND
22/08/202348/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 07/08/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 40/2022/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 28/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 như sau:

Các hộ gia đình, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, cá nhân, tổ chức (bao gồm kinh doanh dịch vụ ăn uống, nuôi trồng thủy sản bằng lồng bè) được cung ứng dịch vụ vệ sinh đối với rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận phải thực hiện nộp tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt hàng tháng.

Cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, đơn vị có liên quan đến việc thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Riêng chất thải nguy hại (rác thải y tế, công nghiệp nguy hại) phải thực hiện theo quy định của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

2. Bổ sung Số thứ tự 3a vào Mục I Phụ lục 01 Bảng giá tối đa dịch vụ thu gom rác thải sinh hoạt như sau:

STTĐối tượng nộp giá dịch vụĐơn vị tínhMức thu
3aTổ chức, cá nhân, hộ gia đình nuôi, trồng thủy sản lồng bèđồng/hộ/tháng25.000
Trong đó: hộ kinh doanh ăn uốngđồng/hộ/tháng30.000