vanban.org

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tư pháp, Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. — Quyết định 40/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/03/2025 Thay thế: 13/2025/QĐ-UBND · 28/02/2025
Hải Phòng Ban hành 27/07/2022 Hiệu lực 10/08/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 73/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng · 73/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng · 13/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND về việc ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng · 40/2022/QĐ-UBND
01/03/202513/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/08/2022Bản gốcThay thế
Quyết định số 1769/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng · 1769/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 1779/2009/QĐ-UBND Quy định chức năng nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng · 1779/2009/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 40/2022/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tư pháp, Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.