Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2021 và thay thế các Quyết định: Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Cao Bằng ban hành quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở; hạn mức giao đất ở tại đô thị, nông thôn; hạn mức công nhận đất ở; hạn mức giao đất đối với đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2020 của UBND tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở; hạn mức giao đất ở tại đô thị, nông thôn; hạn mức công nhận đất ở; hạn mức giao đất đối với đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Cao Bằng. — Quyết định 40/2021/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/10/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 24/10/2024
Thay thế: 46/2024/QĐ-UBND · 14/10/2024
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 7 phiên bản · 6 năm
24/10/202446/2024/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem
22/11/2021Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 40/2021/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — ĐIỀU KIỆN TÁCH THỪA, HỢP THỪA, DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC TÁCH THỪA
Điều 4. Điều kiện tách thửa
Điều 5. Điều kiện hợp thừa
Điều 6. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở
Điều 7. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp
Điều 8. Các trường hợp không được phép tách thửa
Chương III — HẠN MỨC GIAO, CÔNG NHẬN ĐẤT Ở, CÔNG NHẬN ĐẤT NÔNG NGHIỆP TỰ KHAI HOANG; HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐỐI NÚI TRỌC, ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC THUỘC NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
Điều 9. Hạn mức giao đất ở
Điều 10. Hạn mức công nhận đất ở
Điều 11. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp tự khai hoang
Điều 12. Hạn mức giao đất trồng, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản
Điều 13. Điều kiện, tiêu chí, quy mô để tách thành dự án độc lập
Điều 14. Thời điểm xem xét tách khu đất công thành dự án độc lập
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Điều 16. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy