Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 40/2013/QĐ-UBND
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 13 năm
25/12/201743/2017/QĐ-UBNDBãi bỏ Hiện hành
04/10/2013Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 40/2013/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn thành phố Hà Nội".
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 115/2009/QĐ-UBND ngày 16/11/2009 của UBND thành phố Hà Nội.
Điều 3
Chương 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương 2 — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOÁNG SẢN
Điều 3. Trách nhiệm quản lý nhà nước về khoáng sản của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 4. Trách nhiệm quản lý nhà nước về khoáng sản của Sở Công Thương
Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về khoáng sản của S ở Xây dựng
Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về khoáng sản của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Điều 7. Trách nhiệm quản lý nhà nước về khoáng sản của Sở Kế hoạch và Đầu tư
Điều 8. Trách nhiệm quản lý nhà nước về khoáng sản của Cục Thuế
Điều 9. Trách nhiệm quản lý nhà nước về khoáng sản của Sở Tài chính
Điều 10. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Công an thành phố Hà Nội
Điều 11. Trách nhiệm quản lý nhà nước của các sở, ngành khác thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
Điều 12. Trách nhiệm quản lý nhà nước về khoáng sản của Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp hu y ện)
Điều 13. Trách nhiệm quản lý nhà nước về khoáng sản của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủ y ban nhân dân c ấ p xã)
Chương 3 — PHỐI HỢP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOÁNG SẢN CỦA CÁC NGÀNH, CÁC CẤP
Điều 14. Phối hợp trong việc th ẩ m định hồ sơ cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, phê duyệt trữ lượng khoáng sản
Điều 15. Phối hợp trong việc thanh tra, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất hoạt động khoáng sản
Điều 16. Phối hợp trong việc lập quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản
Điều 17. Phối hợp trong việc bảo vệ tài nguyên khoáng sản
Điều 18. Phối hợp báo cáo tình hình quản lý nhà nước về khoáng sản và hoạ t động khoáng sản
Chương 4 — TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Điều 19. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
Chương 5 — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 21. Khen thưởng
Điều 22. Xử l ý vi phạm
Điều 23. Điều khoản th i hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy