vanban.org

Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Đắk Lắk Ban hành 19/12/2011 Hiệu lực 29/12/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 40/2011/QĐ-UBND
29/12/2011Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 26/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công xây dựng · 28/2006/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 27/07/2017 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công  xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

--------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 108/2010/NĐ-CP ngày 29/10/2010 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động;

Căn cứ Thông tư số 36/2010/TT-BLĐTBXH ngày 18/11/2010 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động;

Căn cứ Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 57/TTr-SXD ngày 07/6/2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

1. Đối với khu vực các huyện, thị xã: Được áp dụng theo Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Đối với khu vực thành phố Buôn Ma Thuột: Được áp dụng theo Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định này, nhân với hệ số K = 1,0238.

Điều 2.

Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh dùng để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, tham khảo trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

Điều 3.

Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh được xây dựng theo mặt bằng giá tháng 4 năm 2011 tại tỉnh Đắk Lắk (trong đó giá: Xăng không chì Mogas 92: 19.745 đồng/lít; dầu Diezel 0,25S: 19.518 đồng/lít; điện năng: 1.139 đồng/Kw).

Điều 4.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Quyết định này thay thế Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 08/7/2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐĂK LĂK
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND

ngày 19 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

Số TT Loại máy và thiết bị Số ca theo năm (ca/năm) Định mức nhiên liệu năng lượng Giá ca máy (đồng)
Tổng số Trong đó tiền lương
  Máy đào 01 gầu, bánh xích- dung tích gầu:      
1 0,22 m3 260 32,4 lít Diezel 952,826 116,315
2 0,30 m3 260 35,1 lít Diezel 1,074,322 116,315
3 0,40 m3 260 42,66 lít Diezel 1,260,615 116,315
4 0,50 m3 260 51,3 lít Diezel 1,604,143 116,315
5 0,65 m3 260 59,4 lít Diezel 1,946,010 235,592
6 0,80 m3 260 64,8 lít Diezel 2,105,985 235,592
7 1,00 m3 260 74,52 lít Diezel 2,740,680 270,772
8 1,20 m3 260 78,3 lít Diezel 3,093,371 270,772
9 1,25 m3 260 82,62 lít Diezel 3,206,572 270,772
10 1,60 m3 260 113,22 lít Diezel 3,840,583 270,772
11 2,00 m3 260 127,5 lít Diezel 4,513,226 295,212
12 2,30 m3 260 137,7 lít Diezel 4,931,325 295,212
13 2,50 m3 300 163,71 lít Diezel 5,520,038 295,212
14 3,50 m3 300 196,35 lít Diezel 7,985,473 295,212
15 3,60 m3 300 198,9 lít Diezel 8,250,034 295,212
16 5,40 m3 300 218,28 lít Diezel 9,446,433 295,212
17 6,50 m3 300 332,01 lít Diezel 13,257,500 295,212
18 9,50 m3 300 397,8 lít Diezel 17,821,690 295,212
19 10,40 m3 300 408 lít Diezel 19,202,441 295,212
  Máy đào 01 gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:    
20 2,50 m3 300 672 kWh 3,381,302 295,212
21 4,00 m3 300 924 kWh 4,524,344 295,212
22 4,60 m3 300 1050 kWh 5,906,823 295,212
23 5,00 m3 300 1134 kWh 6,085,008 295,212
24 8,00 m3 300 2079 kWh 10,515,765 295,212
  Máy đào 01 gầu, bánh hơi - dung tích gầu:      
25 0,15 m3 260 29,7 lít Diezel 891,919 116,315
26 0,30 m3 260 33,48 lít Diezel 1,032,440 116,315
27 0,75 m3 260 56,7 lít Diezel 2,003,201 235,592
28 1,25 m3 260 73,44 lít Diezel 3,066,975 270,772
  Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) dung tích gầu):    
29 0,4 m3 260 59,4 lít Diezel 2,148,598 235,592
30 0,65 m3 260 64,8 lít Diezel 2,328,840 235,592
31 1,0 m3 260 82,6 lít Diezel 3,144,067 270,772
32 1,2 m3 260 113,2 lít Diezel 3,947,289 270,772
33 1,6 m3 260 127,5 lít Diezel 4,632,462 295,212
34 2,3 m3 260 163,7 lít Diezel 5,943,122 295,212
  Máy xúc lật - dung tích gầu:      
35 0,6 m3 260 29,1 lít Diezel 997,102 116,315
36 1,00 m3 260 38,76 lít Diezel 1,316,969 116,315
37 1,25 m3 260 46,5 lít Diezel 1,635,471 235,592
38 1,65 m3 260 75,24 lít Diezel 2,922,074 235,592
39 2,00 m3 260 86,64 lít Diezel 2,478,101 235,592
40 2,3 m3 260 94,65 lít Diezel 2,700,678 270,772
41 2,80 m3 260 100,8 lít Diezel 3,071,703 270,772
42 3,20 m3 260 134,4 lít Diezel 5,020,692 270,772
43 4,20 m3 260 159,6 lít Diezel 6,202,318 270,772
44 Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette) 260   201,669  
  Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:    
45 0,90 m3 260 51,84 lít Diezel 3,568,037 235,592
46 1,65 m3 260 65,25 lít Diezel 4,183,367 235,592
47 4,20 m3 260 89,04 lít Diezel 7,201,881 270,772
  Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:      
48 2 m3/ph 260 132 kWh 794,628 250,405
49 3 m3/ph 260 247,5 kWh 1,222,905 250,405
50 8 m3/ph 260 673,2 kWh 2,474,478 250,405
  Máy ủi - công suất:      
51 45,00 CV 230 22,95 lít Diezel 889,577 116,315
52 54,00 CV 230 27,54 lít Diezel 1,003,129 116,315
53 75,00 CV 230 38,25 lít Diezel 1,324,904 116,315
54 105,00 CV 250 44,1 lít Diezel 1,739,829 235,592
55 108,00 CV 250 46,2 lít Diezel 1,788,380 235,592
56 130,00 CV 250 54,6 lít Diezel 2,129,281 235,592
57 140,00 CV 250 58,8 lít Diezel 2,298,611 235,592
58 160,00 CV 250 67,2 lít Diezel 2,580,464 235,592
59 180,00 CV 250 75,6 lít Diezel 2,670,799 235,592
60 250,00 CV 250 93,6 lít Diezel 3,273,238 255,959
61 271,00 CV 250 105,69 lít Diezel 3,530,574 255,959
62 320,00 CV 250 124,8 lít Diezel 4,471,622 280,400
  Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:    
63 2,50 m3 210 37,67 lít Diezel 1,255,661 116,315
64 2,75 m3 210 38,48 lít Diezel 1,309,223 116,315
65 3,00 m3 210 40,5 lít Diezel 1,371,206 116,315
66 4,50 m3 210 58,32 lít Diezel 1,743,948 116,315
67 5,00 m3 210 58,32 lít Diezel 1,925,482 235,592
68 8,00 m3 210 71,4 lít Diezel 2,256,562 235,592
69 9,00 m3 210 76,5 lít Diezel 2,429,956 255,959
  Máy cạp tự hành - dung tích thùng:      
70 9,00 m3 240 132 lít Diezel 3,671,498 255,959
71 10,00 m3 240 138 lít Diezel 3,802,729 255,959
72 16,00 m3 240 153,9 lít Diezel 4,570,920 280,400
73 25,00 m3 240 182,4 lít Diezel 5,697,421 280,400
  Máy san tự hành - công suất:      
74 54,00 CV 210 19,44 lít Diezel 956,867 116,315
75 90,00 CV 210 32,4 lít Diezel 1,323,494 116,315
76 108,00 CV 210 38,88 lít Diezel 1,601,834 235,592
77 180,00 CV 210 54 lít Diezel 2,254,786 235,592
78 250,00 CV 210 75 lít Diezel 2,791,186 255,959
  Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:      
79 50kg 150 3,06 lít xăng 169,691 101,503
80 60kg 150 3,57 lít xăng 181,552 101,503
81 70kg 150 4,08 lít xăng 192,528 101,503
82 80kg 150 4,59 lít xăng 203,303 101,503
  Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:    
83 9,00T 230 36 lít Diezel 958,962 116,315
84 12,5T 230 38,4 lít Diezel 1,113,078 116,315
85 18,00T 230 46,2 lít Diezel 1,324,384 116,315
86 25,00T 230 54,6 lít Diezel 1,516,277 134,090
87 26,50T 230 63 lít Diezel 1,663,101 134,090
  Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:      
88 9,00T 230 34 lít Diezel 1,126,494 134,090
89 16,00T 230 37,8 lít Diezel 1,244,679 134,090
90 17,50T 230 42 lít Diezel 1,365,042 134,090
91 25,00T 230 54,6 lít Diezel 1,618,592 134,090
  Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:      
92 8,00T 230 19,2 lít Diezel 1,169,636 116,315
93 15,00T 230 38,64 lít Diezel 1,851,140 116,315
94 18,00T 230 52,8 lít Diezel 2,301,769 116,315
95 25,00T 230 67,2 lít Diezel 2,709,390 116,315
  Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:      
96 5,50T 230 25,92 lít Diezel 1,106,722 116,315
97 9,0T 230 36 lít Diezel 1,261,388 116,315
  Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:      
98 8,50T 230 24 lít Diezel 778,715 101,503
99 10,00T 230 26,4 lít Diezel 878,469 116,315
100 12,20T 230 32,16 lít Diezel 971,828 116,315
101 13,00T 230 36 lít Diezel 1,066,250 116,315
102 14,50T 230 38,4 lít Diezel 1,124,396 116,315
103 15,50T 230 41,76 lít Diezel 1,257,760 116,315
  Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16T) - trọng lượng:    
104 10,00T 230 40,32 lít Diezel 1,238,420 116,315
  Ôtô vận tải thùng - trọng tải:      
105 2,00T 220 12 lít xăng 454,464 111,131
106 2,50T 220 13 lít xăng 508,086 128,905
107 4,00T 220 20 lít xăng 664,928 118,166
108 5,00T 220 25 lít Diezel 726,820 118,166
109 6,00T 220 29 lít Diezel 838,486 136,312
110 7,00T 220 31 lít Diezel 983,537 136,312
111 10,00T 220 38 lít Diezel 1,167,943 124,832
112 12,00T 220 41 lít Diezel 1,264,526 143,347
113 12,50T 220 42 lít Diezel 1,302,785 143,347
114 15,00T 220 46,2 lít Diezel 1,434,477 143,347
115 20,00T 220 56 lít Diezel 1,627,980 150,754
  Ôtô tự đổ - trọng tải:      
116 2,50T 260 18,9 lít xăng 565,173 111,131
117 3,50T 260 28,35 lít xăng 776,152 118,166
118 4,00T 260 32,4 lít xăng 881,174 118,166
119 5,00T 260 40,5 lít Diezel 1,028,081 118,166
120 6,00T 260 43,2 lít Diezel 1,114,399 136,312
121 7,00T 260 45,9 lít Diezel 1,282,425 136,312
122 9,00T 260 51,3 lít Diezel 1,405,074 124,832
123 10,00T 260 56,7 lít Diezel 1,482,016 124,832
124 12,00T 260 64,8 lít Diezel 1,665,173 143,347
125 15,00T 260 72,9 lít Diezel 1,853,048 143,347
126 20,00T 300 75,6 lít Diezel 1,984,335 150,754
127 22,00T 300 76,95 lít Diezel 2,164,464 150,754
128 25,00T 300 81 lít Diezel 2,361,780 168,158
129 27,00T 300 86,4 lít Diezel 2,564,749 168,158
130 32,00T 300 91,68 lít Diezel 3,883,798 168,158
131 36,00T 300 116,4 lít Diezel 4,844,584 168,158
132 42,00T 300 130,56 lít Diezel 5,737,345 178,527
133 55,00T 300 156 lít Diezel 6,886,898 206,670
  Ôtô đầu kéo - công suất:      
134 150,00 CV 200 30 lít Diezel 1,023,404 143,347
135 180,00 CV 200 36 lít Diezel 1,320,115 143,347
136 200,00 CV 200 40 lít Diezel 1,421,324 150,754
137 240,00 CV 200 48 lít Diezel 1,624,089 150,754
138 255,00 CV 200 51 lít Diezel 1,717,599 168,158
139 272,00 CV 200 56 lít Diezel 1,989,843 168,158
  Ôtô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:    
140 5,00 m3 220 36 lít Diezel 1,583,455 252,256
141 6,00 m3 220 43 lít Diezel 1,815,925 252,256
142 8,00 m3 220 50 lít Diezel 2,352,096 265,217
143 8,70 m3 220 52 lít Diezel 2,568,389 265,217
144 10,70 m3 220 64 lít Diezel 3,244,185 265,217
145 14,50 m3 220 70 lít Diezel 4,039,144 294,842
  Ôtô tưới nước - dung tích:      
146 4,00 m3 220 20,25 lít Diezel 842,918 118,166
147 5,00 m3 220 22,5 lít Diezel 929,332 136,312
148 6,00 m3 220 24 lít Diezel 1,009,403 136,312
149 7,00 m3 220 25,5 lít Diezel 1,102,271 143,347
150 9,00 m3 220 27 lít Diezel 1,201,577 143,347
151 16,00 m3 240 35,1 lít Diezel 1,533,752 143,347
  Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:      
152 2,0 m3  (3 T) 220 18,9 lít Diezel 883,837 111,131
153 3,0 m3  (4.5 T) 220 27 lít Diezel 1,267,704 316,312
  Xe ép rác, trọng tải:      
154 1,2 T 280 16,1 lít Diezel 535,555 111,131
155 1,5 T 280 18 lít Diezel 578,434 111,131
156 2,0 T 280 20,8 lít Diezel 750,356 111,131
157 4,0 T 280 40,5 lít Diezel 1,023,103 118,166
158 7,0 T 280 51,3 lít Diezel 1,282,329 118,166
159 10,0 T 280 64,8 lít Diezel 1,660,005 143,347
160 Xe ép rác kín (xe hooklip) 280 64,8 lít Diezel 1,779,291 143,347
161 Xe tải thùng kín - tải trọng 1,5 tấn 280 20,8 lít Diezel 836,079 111,131
162 Xe nhặt rác 120 15,1 lít Diezel 698,085 111,131
  Xe ôtô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:      
163 5,00T 240 27 lít Diezel 1,306,925 239,295
164 6,00T 240 28,8 lít Diezel 1,442,671 239,295
165 7,00T 240 30,6 lít Diezel 1,629,810 239,295
166 10,00T 230 37,8 lít Diezel 2,165,779 252,256
  Ôtô bán tải - trọng tải:        
167 1,5 T 200 18 lít xăng 820,427 111,131
  Rơmooc - trọng tải:        
168 2,00T 200   127,710 96,689
169 4,00T 200   149,128 102,984
170 7,50T 200   166,035 108,909
171 14,00T 200   205,817 108,909
172 15,00T 200   212,801 108,909
173 21,00T 200   235,023 114,463
174 40,00T 200   409,652 134,460
175 100,00T 200   623,331 134,460
176 125,00T 200   692,039 134,460
  Máy kéo bánh xích - công suất:      
177 45,00 CV 200 21,6 lít Diezel 684,215 116,315
178 54,00 CV 200 25,92 lít Diezel 794,909 116,315
179 75,00 CV 200 32,4 lít Diezel 1,028,383 116,315
180 110,00 CV 200 41,47 lít Diezel 1,261,193 116,315
181 130,00 CV 200 49,92 lít Diezel 1,454,934 116,315
  Máy kéo bánh hơi - công suất:      
182 28,00 CV 200 11,76 lít Diezel 507,768 116,315
183 40,00 CV 200 16,8 lít Diezel 623,957 116,315
184 50,00 CV 200 21 lít Diezel 728,432 116,315
185 60,00 CV 200 25,2 lít Diezel 835,882 116,315
186 80,00 CV 200 33,6 lít Diezel 1,037,690 116,315
187 165,00 CV 200 55,44 lít Diezel 1,607,809 116,315
188 215,00 CV 200 67,73 lít Diezel 1,928,021 134,090
  Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:    
189 Tời ma nơ - 13kW 300 42,9 kWh 318,801 250,405
190 Xe goòng 3T 300   267,583 250,405
191 Xe goòng 5,8 m3 300   951,779 250,405
192 Đầu kéo 30T 300 37,44 lít Diezel 2,497,966 250,405
193 Quang lật 360T/h 300 27 kWh 420,892 250,405
  Cần trục máy kéo - sức nâng:      
194 5,00T 200 18 lít Diezel 818,749 134,090
195 6,00T 200 21 lít Diezel 927,596 134,090
196 7,00T 200 24 lít Diezel 1,064,429 134,090
197 8,00T 200 33 lít Diezel 1,314,647 134,090
  Máy đặt đường ống:      
198 Cần trục TO-12-24 - sức nâng: 15 T 150 53,1 lít Diezel 2,899,104 404,861
199 Tời kéo ống trên xe xích - sức kéo: 7,5 T 150 53,1 lít Diezel 2,375,515 521,176
  Cần trục ôtô - sức nâng:      
200 1,00T 220 21,38 lít Diezel 1,047,067 225,594
201 3,00T 220 24,75 lít Diezel 1,195,654 225,594
202 4,00T 220 25,88 lít Diezel 1,321,649 239,295
203 5,00T 220 30,38 lít Diezel 1,466,974 239,295
204 6,00T 220 32,63 lít Diezel 1,697,712 239,295
205 10,00T 220 37 lít Diezel 2,088,860 252,256
206 16,00T 220 43 lít Diezel 2,577,576 252,256
207 20,00T 220 44 lít Diezel 2,966,153 265,217
208 25,00T 220 50 lít Diezel 3,333,402 265,217
209 30,00T 220 54 lít Diezel 3,711,474 294,842
210 35,00T 220 60 lít Diezel 4,189,817 294,842
211 40,00T 220 64 lít Diezel 4,870,743 312,987
212 45,00T 220 66 lít Diezel 5,441,085 312,987
213 50,00T 220 70 lít Diezel 6,302,102 312,987
  Cần trục bánh hơi - sức nâng:        
214 16,00T 200 33 lít Diezel 2,037,565 235,592
215 25,00T 200 36 lít Diezel 2,388,834 270,772
216 40,00T 200 49,5 lít Diezel 3,965,085 270,772
217 63,00T 200 60,5 lít Diezel 4,685,632 270,772
218 90,00T 200 68,75 lít Diezel 7,373,073 295,212
219 100,00T 200 74,25 lít Diezel 8,762,345 411,527
220 110,00T 200 77,5 lít Diezel 10,525,434 411,527
221 130,00T 200 81 lít Diezel 12,251,120 411,527
  Cần trục bánh xích - sức nâng:        
222 5,00T 200 31,5 lít Diezel 1,082,238 235,592
223 7,00T 200 33 lít Diezel 1,135,584 235,592
224 10,00T 200 36 lít Diezel 1,395,961 235,592
225 16,00T 200 45 lít Diezel 1,942,792 235,592
226 25,00T 200 47 lít Diezel 2,605,258 270,772
227 28,00T 200 48,75 lít Diezel 2,780,918 270,772
228 40,00T 200 51,25 lít Diezel 3,373,332 270,772
229 50,00T 200 53,75 lít Diezel 3,635,501 270,772
230 63,00T 200 56,25 lít Diezel 4,389,586 295,212
231 100,00T 200 58,95 lít Diezel 6,450,786 411,527
232 110,00T 200 62,78 lít Diezel 7,256,924 411,527
233 130,00T 200 72 lít Diezel 8,397,005 411,527
234 150,00T 200 83,25 lít Diezel 9,381,110 411,527
  Cần trục tháp - sức nâng:        
235 3,00T 280 37,5 kWh 485,399 235,592
236 5,00T 280 42 kWh 644,616 235,592
237 8,00T 280 52,5 kWh 916,069 235,592
238 10,00T 280 60 kWh 1,123,698 235,592
239 12,00T 280 67,5 kWh 1,168,911 235,592
240 15,00T 280 90 kWh 1,280,238 235,592
241 20,00T 280 112,5 kWh 1,616,705 235,592
242 25,00T 280 120 kWh 2,127,229 255,959
243 30,00T 280 127,5 kWh 2,418,782 255,959
244 40,00T 280 135 kWh 2,723,175 255,959
245 50,00T 280 142,5 kWh 3,449,094 387,086
246 60,00T 280 198 kWh 4,238,818 387,086
247 Cẩu tháp MD 900 280 480 kWh 11,607,659 565,983
  Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:        
248 30T 170 81 lít Diezel 4,885,974 764,545
  Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:        
249 100T 170 117,6 lít Diezel 6,747,600 1,126,782
  Cẩu lao dầm        
250 Cẩu K33-60 170 232,56 kWh 3,595,487 721,219
  Cổng trục - sức nâng:        
251 10T 170 81 kWh 1,019,549 235,592
252 25T 170 86,4 kWh 1,198,565 235,592
253 30T 170 90 kWh 1,374,674 255,959
254 60T 170 144 kWh 1,772,585 280,400
  Cầu trục - sức nâng:        
255 30T 280 48 kWh 546,684 255,959
256 40T 280 60 kWh 590,336 255,959
257 50T 280 72 kWh 639,795 255,959
258 60T 280 84 kWh 738,089 280,400
259 90T 280 108 kWh 853,642 280,400
260 110T 280 132 kWh 1,043,449 280,400
261 120T 280 144 kWh 1,148,394 280,400
262 180T 280 168 kWh 1,385,458 280,400
263 250T 280 204 kWh 1,684,399 280,400
  Máy vận thăng - sức nâng:        
264 0,3 T- H nâng 30 m 280 8,4 kWh 157,770 101,503
265 0,5 T- H nâng 50 m 280 15,75 kWh 149,918 101,503
266 0,8 T- H nâng 80 m 280 21 kWh 175,936 101,503
267 2,0 T- H nâng 100 m 280 31,5 kWh 210,143 101,503
268 3,0 T- H nâng 100 m 280 39,4 kWh 230,324 101,503
  Máy vận thăng lồng - sức nâng:        
269 3,0 T- H nâng 100 m 280 47,3 kWh 324,257 101,503
  Cần trục thiếu nhi - sức nâng:        
270 0,5T 180 3,6 kWh 112,530 101,503
  Tời điện - sức kéo:        
271 0,5T 230 3,78 kWh 110,934 101,503
272 1,0T 230 4,5 kWh 114,625 101,503
273 1,5T 230 5,58 kWh 124,594 101,503
274 2,0T 230 6,3 kWh 132,902 101,503
275 2,5T 230 9,18 kWh 144,367 101,503
276 3,0T 230 10,8 kWh 153,010 101,503
277 3,5T 230 11,3 kWh 157,448 101,503
278 4,0T 230 11,7 kWh 160,119 101,503
279 5,0T 230 13,5 kWh 169,305 101,503
  Palăng xích - sức nâng:        
280 3,0T 230   109,365 101,503
281 5,0T 230   111,465 101,503
  Bộ kích chuyên dùng:        
282 Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6T) 180 64,6 kWh 1,428,230 545,616
283 Bộ thiết bị lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60T 180 14,1 kWh 345,766 232,630
  Kích nâng - sức nâng:        
284 10T 180   121,270 116,315
285 30T 180   122,574 116,315
286 50T 180   127,007 116,315
287 100T 180   136,237 116,315
288 200T 180   146,063 116,315
289 250T 180   162,589 116,315
290 500T 180   216,680 116,315
291 Kích thông tâm YCW-150T 180   112,586 101,503
292 Kích thông tâm YCW-250T 180   152,315 101,503
293 Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60T,6c) 180 29,38 kWh 522,732 250,405
294 Kích thông tâm YCW-500T 180   132,832 116,315
295 Kích sợi đơn YDC-500T 180   134,840 116,315
296 Kích thông tâm RRH-100T 180   193,610 116,315
297 Kích thông tâm RRH-300T 180   361,970 116,315
  Máy luồn cáp - công suất:        
298 15 kW 220 27 kWh 210,535 116,315
  Máy cắt cáp - công suất:        
299 1,0 kW 200 1,8 kWh 108,834 101,503
300 10,0 kW 200 12,6 kWh 137,584 101,503
  Trạm bơm dầu áp lực - công suất        
301 40MPa (HCP - 400) 180 13,65 kWh 161,089 116,315
302 50MPa (ZB4 - 500) 180 19,5 kWh 175,723 116,315
  Xe nâng hàng - sức nâng:        
303 1,5T 240 7,92 lít Diezel 375,482 116,315
304 2,0T 240 9 lít Diezel 422,066 116,315
305 3,0T 240 10,08 lít Diezel 493,297 116,315
306 3,2T 240 11,52 lít Diezel 498,237 116,315
307 3,5T 240 14,4 lít Diezel 610,209 116,315
308 5,0T 240 16,2 lít Diezel 683,441 116,315
  Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:    
309 135 CV 240 44,55 lít Diezel 1,489,661 116,315
  Máy trộn bêtông - dung tích:        
310 100,00 lít 110 6,72 kWh 141,372 101,503
311 150,00 lít 110 8,4 kWh 152,260 101,503
312 200,00 lít 110 9,6 kWh 157,958 101,503
313 250,00 lít 110 10,8 kWh 174,539 101,503
314 425,00 lít 110 24 kWh 252,979 116,315
315 500,00 lít 140 33,6 kWh 265,691 116,315
316 800,00 lít 140 60 kWh 335,961 116,315
317 1150,00 lít 140 72 kWh 388,830 116,315
318 1600,00 lít 140 96 kWh 486,883 116,315
  Máy trộn vữa - dung tích:        
319 80,00 lít 120 5,28 kWh 132,141 101,503
320 110,00 lít 120 7,68 kWh 138,734 101,503
321 150,00 lít 120 8,4 kWh 144,418 101,503
322 200,00 lít 120 9,6 kWh 150,924 101,503
323 250,00 lít 120 10,8 kWh 156,845 101,503
324 325,00 lít 120 16,8 kWh 181,278 101,503
  Trạm trộn bêtông - năng suất:        
325 16,0 m3/h 220 92,4 kWh 1,184,147 235,592
326 20,0 m3/h 220 92,4 kWh 1,324,658 235,592
327 22,0 m3/h 220 99 kWh 1,446,293 235,592
328 25,0 m3/h 220 115,5 kWh 1,531,805 235,592
329 30,0 m3/h 220 171,6 kWh 2,006,060 337,095
330 50,0 m3/h 220 198 kWh 3,038,449 337,095
331 60,0 m3/h 220 265,2 kWh 2,981,449 337,095
332 75,0 m3/h 220 417,6 kWh 3,819,895 473,777
333 125,0 m3/h 220 445,5 kWh 6,355,379 473,777
334 160,0 m3/h 220 553,1 kWh 6,801,925 575,279
  Máy bơm vữa - năng suất:        
335 2,0 m3/h 110 12 kWh 256,016 116,315
336 4,0 m3/h 110 16,8 kWh 302,403 116,315
337 6,0 m3/h 110 18,9 kWh 432,769 217,818
338 9,0 m3/h 110 33,6 kWh 499,911 217,818
339 32-50 m3/h 110 72 kWh 617,582 217,818
  Xe bơm bêtông, tự hành - năng suất:        
340 50,0 m3/h 200 52,8 lít Diezel 3,187,040 265,217
341 60,0 m3/h 200 60 lít Diezel 3,773,545 265,217
  Máy bơm bê tông - năng suất:        
342 40-60 m3/h 200 181,5 kWh 1,627,259 265,217
343 60-90 m3/h 200 245,5 kWh 2,135,560 265,217
  Máy phun vẩy - năng suất:        
344 9m3/h (AL 285) 180 54 kWh 2,403,576 473,777
345 16m3/h (AL 500) 180 429 kWh 8,245,884 607,866
346 Máy trải bê tông SP-500 180 72,6 lít Diezel 9,336,780 491,552
  Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:      
347 0,4kW 110 1,8 kWh 110,877 101,503
348 0,6kW 110 2,7 kWh 113,771 101,503
349 0,8kW 110 3,6 kWh 116,661 101,503
350 1,0kW 110 4,5 kWh 119,373 101,503
  Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:      
351 1,0kW 110 4,5 kWh 116,675 101,503
  Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:      
352 0,6kW 110 2,7 kWh 113,342 101,503
353 0,8kW 110 3,6 kWh 117,174 101,503
354 1,0kW 110 4,5 kWh 118,171 101,503
355 1,5kW 110 6,75 kWh 122,366 101,503
356 2,8kW 110 12,6 kWh 132,205 101,503
357 3,5kW 110 15,75 kWh 158,108 101,503
  Máy sàng rửa đá, sỏi- công suất:      
358 11m3/h 110 29,4 kWh 162,433 101,503
359 35m3/h 110 75,6 kWh 245,948 116,315
360 45m3/h 110 96,6 kWh 280,701 116,315
  Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:      
361 6,0m3/h 220 63 kWh 686,518 217,818
362 20,0m3/h 220 315 kWh 614,609 217,818
363 25,0m3/h 220 357 kWh 2,387,477 319,320
364 125,0m3/h 220 630 kWh 6,602,603 319,320
  Máy nghiền sàng đá thô - năng suất:        
365 14,0m3/h 220 134,4 kWh 483,983 217,818
366 200,0m3/h 220 840 kWh 2,520,063 622,679
  Trạm trộn bê tông asphan- năng suất:      
367 25,0T/h (140 T/ca) 150 210 kWh 4,077,656 1,427,996
368 30,0T/h (156 T/ca) 150 234 kWh 4,585,651 1,427,996
369 40,0T/h (176 T/ca) 150 264 kWh 5,880,317 1,779,903
370 50,0T/h (200 T/ca) 150 300 kWh 6,454,231 1,779,903
371 60,0T/h (216 T/ca) 150 324 kWh 9,355,954 1,779,903
372 80,0T/h (256 T/ca) 150 384 kWh 9,350,372 1,779,903
  Máy phun nhựa đường - công suất:      
373 190 CV 120 57 lít Diezel 2,448,604 252,256
  Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:      
374 65,0T/h 150 33,6 lít Diezel 1,649,915 235,592
375 100,0T/h 150 50,4 lít Diezel 2,049,282 235,592
376 130 CV đến 140 CV 150 63 lít Diezel 3,501,774 235,592
  Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:      
377 60 m3/h 150 30,2 lít Diezel 2,151,459 298,038
378 Máy cào bóc đường Writgen-1000C 220 92,4 lít Diezel 5,048,374 316,777
379 Thiết bị kẻ sơn vạch YHK 10A 170   215,916 147,145
380 Lò nấu sơn YHK 3A 170 10,54 lít Diezel 713,925 147,145
381 Thiết bị đun rót Mastic 170 3,7 lít xăng 246,281 147,145
382 Nồi nấu nhựa 500 lít 170   161,525 147,145
  Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:      
383 0,46 kW (b48) 150 1,3 kWh 105,427 101,503
384 0,55kW 180 1,49 kWh 106,608 101,503
385 0,75kW 180 2,03 kWh 107,759 101,503
386 1,10kW 180 2,97 kWh 109,501 101,503
387 1,50kW 180 4,05 kWh 111,216 101,503
388 2,00kW 180 5,4 kWh 113,060 101,503
389 2,80kW 180 7,56 kWh 116,489 101,503
390 4,00kW 150 10,8 kWh 124,219 101,503
391 4,50kW 150 12,15 kWh 127,059 101,503
392 7,00kW 150 16,8 kWh 137,770 101,503
393 10,00kW 150 24 kWh 163,289 116,315
394 14,00kW 150 33,6 kWh 180,598 116,315
395 20,00kW 150 48 kWh 212,155 116,315
396 22,00kW 150 52,8 kWh 223,750 116,315
397 28,00kW 150 67,2 kWh 246,783 116,315
398 30,00kW 150 72 kWh 262,922 116,315
399 40,00kW 150 96 kWh 308,244 116,315
400 50,00kW 150 120 kWh 350,576 116,315
401 55,00kW 150 132 kWh 369,958 116,315
402 75,00kW 150 180 kWh 456,585 116,315
403 Máy bơn xói 4MC (75 kW) 150 180 kWh 488,548 116,315
404 113,00kW 150 271,2 kWh 604,856 116,315
  Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:      
405 5,00 CV 150 2,7 lít Diezel 189,349 116,315
406 5,50 CV 150 2,97 lít Diezel 197,758 116,315
407 7,00 CV 150 3,78 lít Diezel 217,125 116,315
408 7,50 CV 150 4,05 lít Diezel 224,733 116,315
409 10,00 CV 150 5,1 lít Diezel 256,468 116,315
410 15,00 CV 150 7,65 lít Diezel 346,146 116,315
411 20,00 CV 150 10,2 lít Diezel 418,744 116,315
412 25 CV (250/50, b100) 150 11 lít Diezel 445,485 116,315
413 37,00 CV 150 17,76 lít Diezel 630,492 116,315
414 45,00 CV 150 21,6 lít Diezel 724,050 116,315
415 75,00 CV 150 36 lít Diezel 1,156,465 116,315
416 100,00 CV 150 45 lít Diezel 1,345,069 116,315
417 150,00 CV 150 63 lít Diezel 1,818,091 134,090
418 Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300 CV) 150 110,9 lít Diezel 3,903,921 250,405
  Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:      
419 3,00 CV 150 1,62 lít xăng 163,753 116,315
420 4,00 CV 150 2,16 lít xăng 178,359 116,315
421 6,00 CV 150 3,24 lít xăng 206,127 116,315
422 7,00 CV 150 3,78 lít xăng 222,883 116,315
423 8,00 CV 150 4,32 lít xăng 235,308 116,315
  Máy bơm rửa đường ống - công suất:      
424 300 CV (AH-151) 120 123,8 lít Diezel 3,413,701 366,720
425 280 CV (A-206) 120 105,2 lít Diezel 2,956,050 366,720
426 90 CV (AH-2) 120 67,6 lít xăng 1,955,373 250,405
  Máy nén thử đường ống - công suất:      
427 75 CV (AHO-201) 150 24,6 lít xăng 997,702 337,095
428 170 CV (lắp trên xe ZIL - 130) 150 49 lít xăng 2,000,884 350,796
  Máy kiểm tra mối hàn đường ống:      
429 Máy hút chân không thử đường hàn 150 32,9 lít xăng 1,113,684 366,720
430 Máy siêu âm kiểm tra mối hàn đường ống 150 5 kWh 710,181 250,405
431 Vi áp kế đo áp lực đường ống 200   2,830  
  Máy phát điện lưu động - công suất      
432 2,5-3 kW 140 2,3 lít Diezel 159,473 101,503
433 5,20 kW 140 4,86 lít Diezel 231,955 101,503
434 8,00 kW 140 7,56 lít Diezel 294,064 101,503
435 10,00 kW 140 10,8 lít Diezel 381,897 101,503
436 15,00 kW 140 13,5 lít Diezel 444,957 101,503
437 20,00 kW 140 19,2 lít Diezel 557,471 101,503
438 25,00 kW 140 21,6 lít Diezel 616,139 101,503
439 30,00 kW 140 24 lít Diezel 675,655 101,503
440 38,00 kW 140 28,8 lít Diezel 788,150 101,503
441 45,00 kW 140 31,2 lít Diezel 846,319 101,503
442 50,00 kW 140 36 lít Diezel 956,368 101,503
443 60,00 kW 140 40,5 lít Diezel 1,060,117 101,503
444 75,00 kW 140 45 lít Diezel 1,189,235 116,315
445 112,00 kW 140 68,25 lít Diezel 1,750,603 116,315
446 122,00 kW 140 75,62 lít Diezel 1,912,601 116,315
  Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:      
447 3,00 m3/h 150 0,63 lít xăng 135,188 116,315
448 11,00 m3/h 150 1,8 lít xăng 161,926 116,315
449 25,00 m3/h 150 2,88 lít xăng 192,028 116,315
450 40,00 m3/h 150 7,8 lít xăng 299,728 116,315
451 120,00 m3/h 150 14,4 lít xăng 481,891 116,315
452 200,00 m3/h 150 24 lít xăng 720,887 116,315
453 300,00 m3/h 150 33 lít xăng 955,272 116,315
454 600,00 m3/h 150 46,2 lít xăng 1,413,953 116,315
  Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:      
455 5,50 m3/h 150 0,63 lít Diezel 134,776 116,315
456 75,00 m3/h 150 5,76 lít Diezel 260,353 116,315
457 102,00 m3/h 150 13,2 lít Diezel 424,741 116,315
458 120,00 m3/h 150 13,86 lít Diezel 460,450 116,315
459 200,00 m3/h 150 18 lít Diezel 613,433 116,315
460 240,00 m3/h 150 27,54 lít Diezel 819,248 116,315
461 300,00 m3/h 150 32,4 lít Diezel 957,822 116,315
462 360,00 m3/h 150 34,56 lít Diezel 1,016,315 116,315
463 420,00 m3/h 150 37,8 lít Diezel 1,125,433 116,315
464 540,00 m3/h 150 36,48 lít Diezel 1,131,204 116,315
465 600,00 m3/h 150 38,4 lít Diezel 1,182,989 116,315
466 660,00 m3/h 150 38,88 lít Diezel 1,239,015 116,315
467 1200,00 m3/h 150 75 lít Diezel 2,404,298 116,315
  Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:      
468 5,00 m3/h 150 1,85 kWh 106,994 101,503
469 10,00 m3/h 150 5,41 kWh 113,339 101,503
470 22,00 m3/h 150 6,9 kWh 121,795 101,503
471 30,00 m3/h 150 10,05 kWh 128,955 101,503
472 56,00 m3/h 150 16,77 kWh 153,678 101,503
473 150,00 m3/h 150 44,28 kWh 218,210 101,503
474 216,00 m3/h 150 52,38 kWh 253,907 101,503
475 270,00 m3/h 150 80,46 kWh 313,140 101,503
476 300,00 m3/h 150 86,4 kWh 350,416 101,503
477 600,00 m3/h 150 125,28 kWh 571,515 116,315
  Máy biến thế hàn một chiều - công suất:      
478 40,00 m3/h 180 84 kWh 249,421 116,315
479 50,00 m3/h 180 105 kWh 284,054 116,315
  Biến thế hàn xoay chiều - công suất      
480 4,00kW 180 8,4 kWh 130,923 116,315
481 7,00kW 180 14,7 kWh 141,005 116,315
482 7,5kW 180 15,8 kWh 144,396 116,315
483 10,00kW 180 21 kWh 151,524 116,315
484 14,00kW 180 29,4 kWh 165,914 116,315
485 23,00kW 180 48,3 kWh 199,772 116,315
486 27,50kW 180 57,75 kWh 215,520 116,315
487 29,20kW 180 61,32 kWh 221,124 116,315
488 33,50kW 180 70,35 kWh 235,317 116,315
  Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:      
489 9,00CV 160 2,7 lít xăng 213,434 116,315
490 20,00CV 160 4,8 lít xăng 266,413 116,315
  Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:      
491 4,00 CV 160 1,44 lít Diezel 172,206 116,315
492 10,20 CV 160 3,06 lít Diezel 228,517 116,315
493 27,50 CV 160 7,43 lít Diezel 344,784 116,315
  Máy hàn hơi - công suất:        
494 1000 l/h 100   126,643 116,315
495 2000 l/h 100   131,906 116,315
496 Máy hàn cắt dưới nước 60   749,519 268,179
  Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:    
497 400,00 m2/h 120   119,561 101,503
498 Máy phun cát (chưa tính khí nén) 180   126,558 101,503
  Máy khoan đứng - công suất:        
499 2,5kW 200 5,3 kWh 145,632 101,503
500 4,5kW 200 9,45 kWh 163,200 101,503
  Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:      
501 13mm 120 1,05 kWh 112,562 101,503
  Máy cắt sắt cầm tay - công suất:      
502 1,0kW 80 2,1 kWh 122,009 101,503
503 1,7kW 120 3,2 kWh 123,398 101,503
  Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:      
504 0,62kW 120 0,93 kWh 113,644 101,503
505 0,75kW 120 1,13 kWh 113,778 101,503
506 0,85kW 120 1,28 kWh 115,050 101,503
507 1,05kW 120 1,58 kWh 118,322 101,503
508 1,50kW 120 2,25 kWh 126,041 101,503
  Máy cắt gạch đá - công suất:        
509 1,70kW 80 3,06 kWh 121,883 101,503
  Máy cắt bê tông - công suất:        
510 1,50kW 100 2,7 kWh 123,430 101,503
511 7,5kW 100 10,8 kWh 156,945 101,503
512 12 CV (MCD 218) 100 7,92 lít xăng 367,311 116,315
  Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:    
513 1,5 m3/ph 110   132,895 116,315
514 3,0 m3/ph 110   135,198 116,315
  Máy uốn ống - công suất:        
515 2,8kW 220 5,04 kWh 130,606 101,503
  Máy cắt ống - công suất:        
516 5,0kW 220 9 kWh 135,394 101,503
  Máy cắt tôn - công suất:        
517 5,00kW 220 9,9 kWh 127,663 101,503
518 15,00kW 220 27 kWh 252,383 101,503
519 Máy cắt thép Plaxma 220 12,6 kWh 179,965 101,503
  Máy lốc tôn - công suất:        
520 5,00kW 220 9,9 kWh 154,859 101,503
  Máy cắt đột - công suất:        
521 2,80kW 220 5,04 kWh 140,890 101,503
  Máy cắt uốn cốt thép - công suất      
522 5,00kW 220 9 kWh 126,996 101,503
  Máy cưa kim loại - công suất:        
523 1,70kW 220 3,57 kWh 123,929 101,503
524 2,7kW 220 5,7 kWh 130,203 101,503
  Máy tiện - công suất:        
525 4,50kW 220 9,45 kWh 145,297 101,503
526 10,0kW 220 18,9 kWh 213,381 101,503
  Máy bào thép - công suất        
527 7,5kW 220 15,8 kWh 178,911 101,503
  Máy phay - công suất        
528 7,0kW 220 14,7 kWh 190,494 101,503
  Máy ghép mí - công suất:        
529 1,1kW 200 2,3 kWh 109,811 101,503
  Máy mài - công suất:        
530 1,00kW 200 1,8 kWh 107,046 101,503
531 2,70kW 220 4,05 kWh 116,012 101,503
  Máy nối ống nhựa:        
532 Máy hàn nhiệt 180 5,6 kWh 354,306 116,315
  Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:      
533 1,3kW 160 2,73 kWh 119,055 101,503
  Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:        
534 0,8kW 160 2,16 kWh 127,483 116,315
  Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:    
535 Ø <= 42 mm (động cơ điện - 1,2kW) 180 4,68 kWh 121,629 101,503
536 Ø <= 42 mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén) 180   129,088 101,503
537 Ø <= 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén) 180   255,092 101,503
538 Búa trèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén) 180   134,368 128,407
  Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:  
539 Ø75-95mm 240   759,206 217,818
540 Ø105-110mm 240   894,396 217,818
  Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:    
541 Ø105mm (56kW) 250 184,8 kWh 1,592,093 217,818
  Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:      
542 Ø 200-260mm (20kW) 250 54 kWh 683,163 319,320
  Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:    
543 Ø 160-200 mm (90kW) 250 243 kWh 1,822,891 217,818
  Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ Diezel - đường kính khoan:    
544 Ø 51-76 mm (310 CV) 250 167,4 lít Diezel 6,035,079 295,212
545 Ø 76-89 mm (145 CV) 250 82,65 lít Diezel 5,271,523 295,212
546 Ø 89-102 mm (220 CV) 250 121,44 lít Diezel 6,993,051 295,212
547 Ø 102-115 mm (300 CV) 250 162 lít Diezel 8,094,000 295,212
548 Ø 115-127 mm (144 CV) 250 82,08 lít Diezel 6,550,693 295,212
549 Ø 127-152 mm (335 CV) 250 180,9 lít Diezel 9,084,705 295,212
  Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:    
550 Ø 243-269mm (322kW) 250 1042,2 kWh 7,839,441 295,212
  Máy khoan xoay cầu, động cơ diezel - đường kính khoan:    
551 Ø 152-228 mm (450 CV) 250 202,5 lít Diezel 11,958,731 295,212
  Máy khoan hầm tự hành, động cơ Diezel - đường kính khoan:    
552 Ø 45 (2 cần - 147 CV) 250 83,79 lít Diezel 9,927,556 590,424
553 Ø 45 (3 cần - 255 CV) 250 137,7 lít Diezel 14,518,264 590,424
  Máy khoan néo - độ sâu khoan:        
554 H<=3,5m (80 CV) 250 38,4 lít Diezel 9,806,765 590,424
  Máy khoan ngược (toàn tiết diện) đường kính khoan:    
555 Ø 2,4m (250kW) 200 675 kWh 33,509,758 590,424
  Tổ hợp giàn khoan leo, công suất:        
556 9,0kW 200 16,2 kWh 2,175,846 116,315
  Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất    
557 40,0kW 220 144 kWh 1,097,180 319,320
  Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất    
558 54,00 CV 220 19,44 lít Diezel 1,751,778 319,320
559 300,00 CV 220 97,2 lít Diezel 8,039,812 473,777
  Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:      
560 Máy khoan ngầm có định hướng 240 201 kWh 4,743,322 295,212
561 Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi qua sông nước) 120 1,6 kWh 2,853,879 270,772
  Máy khoan đặt đường ống ngầm:      
562 Bộ thiết bị khoan đặt đường ống ngầm đường kính ống ngầm <= 600mm 120 107,1 lít Diezel + 19,7 lít xăng 10,323,116 1,915,806
563 Máy khoan ngang UĐB - 4 120 32,9 lít xăng 3,932,380 1,024,948
  Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái taluy:      
564 Máy khoan YG60 220 28,4 lít Diezel 1,678,204 319,320
  Búa Diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:    
565 0,6T 220 45 lít Diezel 1,981,651 338,946
566 1,2T 220 56,4 lít Diezel 2,430,054 338,946
567 1,8T 220 58,5 lít Diezel 2,600,561 359,313
568 3,5T 220 61,5 lít Diezel 3,683,417 447,855
569 4,5T 220 64,5 lít Diezel 4,095,911 465,630
  Búa Diezel chạy trên đường ray- trọng lượng đầu búa:    
570 1,2T 220 24 lít Diezel + 14,12 kWh 1,371,615 338,946
571 1,8T 220 30 lít Diezel + 14,12 kWh 1,741,204 338,946
572 2,2T 220 33 lít Diezel + 14,12 kWh 1,891,249 338,946
573 2,5T 220 36 lít Diezel + 25,42 kWh 2,140,860 447,855
574 3,5T 220 48 lít Diezel + 25,42 kWh 2,503,706 447,855
575 4,5T 220 63 lít Diezel + 33,75 kWh 3,083,715 465,630
576 5,5T 220 78 lít Diezel + 33,75 kWh 2,507,806 465,630
  Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:    
577 60,0kW 220 39,6 lít Diezel 2,185,010 390,049
  Búa rung - công suất        
578 40,0kW 200 108 kWh 462,889 217,818
579 50,0kW 200 135 kWh 520,650 217,818
580 170,0kW 200 357 kWh 951,023 217,818
  Búa cọc đóng nổi (cả Xà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:    
581 <= 1,8 T 200 41,5 lít Diezel 4,792,510 764,545
582 <= 2,5 T 200 46,7 lít Diezel 5,012,730 764,545
583 <= 3,5 T 200 51,87 lít Diezel 5,178,786 764,545
  Tàu đóng cọc C96- Búa thủy lực, trọng lượng đầu búa:    
584 7,5T 200 162 lít Diezel 13,399,512 1,126,782
  Máy ép cọc trước - lực ép:        
585 60T 180 37,5 kWh 469,214 217,818
586 100T 180 52,5 kWh 560,957 217,818
587 150T 180 75 kWh 625,110 217,818
588 200T 180 84 kWh 672,810 217,818
589 Máy ép cọc sau: 180 36 kWh 369,130 217,818
  Máy ép thủy lực (KGK-130C4) - lực ép:      
590 130T 200 137,7 kWh 996,963 217,818
591 Máy cắm bấc thấm 180 47,85 lít Diezel 2,235,692 235,592
  Máy khoan cọc nhồi:        
592 Búa khoan VRM 1500/800HD 280 51,6 lít Diezel 8,037,035 473,777
593 Bộ thiết bị khoan nhồi TRC-15 280 330 kWh 13,550,086 762,323
594 Máy khoan cọc nhồi GPS 15 220 594 kWh 3,332,392 473,777
595 Máy khoan cọc nhồi ED 220 51,6 lít Diezel 6,784,852 473,777
596 Máy khoan cọc nhồi QJ 250 280 675 kWh 12,309,495 473,777
597 Máy khoan cọc nhồi VRM 2000 280 60 lít Diezel 4,460,050 473,777
598 Máy khoan có momen xoay > 200kNm 220 59,3 lít Diezel 12,124,741 473,777
  Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:      
599 <= 750 lít 280 12,6 kWh 136,932 101,503
600 1000 lít 280 18 kWh 264,147 116,315
  Máy sàng lọc Bentonit BE100 - năng suất:      
601 100m3/h 280 21,12 kWh 393,674 116,315
  Xà lan công trình - trọng tải:        
602 100T 260   586,566 223,742
603 200T 260   757,209 223,742
604 250T 260   890,550 223,742
605 300T 260   1,025,127 223,742
606 400T 260   1,102,749 223,742
607 600T 260   1,257,868 223,742
608 800T 260   1,672,755 223,742
609 1000T 260   1,928,464 223,742
  Phà chuyên dùng, trọng tải:        
610 250T 210   1,880,002 806,760
  Phao thép, trọng tải:        
611 10T 210   59,383  
612 15T 210   78,412  
613 60T 210   122,260  
614 200T 210   213,091  
615 250T 210   223,775  
  Canô - công suất:        
616 15 CV 200 3,15 lít Diezel 351,980 208,151
617 23 CV 200 4,83 lít Diezel 394,117 208,151
618 30 CV 200 6,3 lít Diezel 429,269 208,151
619 55 CV 200 9,9 lít Diezel 641,044 320,022
620 75 CV 200 13,5 lít Diezel 752,978 320,022
621 90 CV 200 16,2 lít Diezel 855,665 320,022
622 120 CV 200 18 lít Diezel 938,507 320,022
623 150 CV 200 22,5 lít Diezel 1,253,842 518,175
  Tàu công tác sông - công suất:        
624 12 CV 200 19,2 lít Diezel 783,925 338,168
625 25 CV 200 39,5 lít Diezel 1,833,811 518,175
626 33 CV 200 50,6 lít Diezel 2,217,423 518,175
627 50 CV 200 67,5 lít Diezel 2,630,858 518,175
628 90 CV 200 110 lít Diezel 3,751,736 647,451
629 150 CV 200 166,1 lít Diezel 5,789,109 1,071,939
630 190 CV 200 216,8 lít Diezel 7,830,705 1,071,939
  Xuồng cao tốc - công suất:        
631 25 CV 150 105 lít xăng 2,677,909 338,168
632 50 CV 150 148 lít xăng 3,602,171 338,168
633 120 CV 150 350 lít xăng 8,014,332 338,168
634 225 CV 150 630 lít xăng 14,235,810 338,168
635 Thiết bị lặn 120   573,084 326,318
  Xuồng vớt rác- công suất:        
636 4 CV 280 2,7 lít xăng 284,635 217,818
637 24 CV 280     11,4 lít xăng 550,891 235,592
  Lò đốt rác y tế bằng Gaz (chưa tính Gaz) - công suất:    
638 7 Tấn/ngày 280   7,977,564 483,034
  Tàu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,…) - công suất:    
639 75 CV 200 68,25 Diezel 2,470,312 792,318
640 150 CV 200 94,5 Diezel 3,672,134 1,080,085
641 360 CV 200 201,6 Diezel 6,160,746 1,080,085
642 600 CV 200 315 Diezel 9,344,401 1,527,162
643 1200 CV (tàu kéo biển) 200 714 Diezel 25,227,664 1,527,162
  Xe nâng - chiều cao nâng:        
644 12 m 260 25,2 Diezel 979,692 252,256
645 18 m 260 29,4 Diezel 1,171,767 252,256
646 24 m 260 32,55 Diezel 1,394,817 252,256
  Xe thang - chiều dài thang        
647 9 m 260 25,2 Diezel 1,129,951 252,256
648 12 m 260 29,4 Diezel 1,390,837 252,256
649 18 m 260 32,55 Diezel 1,631,287 252,256
650 24 m 260 32,55 Diezel 1,841,776 252,256
  Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly:      
651 95 T, L <= 30m 160   132,822  
652 137 T, 30 < L <= 70m 160   191,709  
653 190 T, L > 70m 160   265,317  
  Tàu cuốc sông - công suất:        
654 495 CV 260 519,75 lít Diezel 20,990,016 2,452,752
  Tàu cuốc biển - công suất:        
655 2085 CV 260 1751,4 lít Diezel 61,834,471 2,452,752
  Tàu hút bùn - công suất:        
656 150 CV 260 157,5 lít Diezel 5,723,621 1,305,641
657 300 CV 260 304,5 lít Diezel 9,410,725 1,478,613
658 585 CV 260 573,3 lít Diezel 19,552,197 2,000,492
659 900 CV 260 756 lít Diezel 24,064,621 2,000,492
660 1200 CV 260 1008 lít Diezel 36,169,299 2,455,715
661 4170 CV 260 3210,9 lít Diezel 129,766,681 3,071,319
  Tàu hút bụng tự hành - công suất:        
662 1390 CV 260 1445,6 lít Diezel 40,411,791 2,189,757
663 5945 CV 260 5231,6 lít Diezel 157,836,029 2,189,757
  Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:    
664 17,00 m3 260 2662,8 lít Diezel 88,269,004 2,619,059
  Xáng cạp - dung tích gầu:        
665 0,65 m3 220 45,9 lít Diezel 2,296,956 453,410
666 1,00 m3 220 62,1 lít Diezel 2,780,649 473,777
667 1,25 m3 220 70,2 lít Diezel 3,041,891 473,777
  Máy quạt gió - công suất:        
668 2,5 kW 150 16 kWh 126,520 101,503
669 4,5 kW (CBM-5) 150 28,8 kWh 148,623 101,503
  Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát:      
670 Bộ khoan tay 180   44,807  
671 Bộ máy khoan cby-150-zub 250 16,4 lít Diezel 967,238  
672 Bộ nén ngang GA 180 4,5 lít Diezel 526,978  
673 Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén) 180   7,676  
674 Búa khoan tay P30 (2,02 kW) 180 5,2 kWh 19,524  
675 Thùng trục 0,5 m3 150   6,347  
676 Máy khoan F-60L 250 27,8 lít Diezel 1,505,232  
677 Máy xuyên động RA-50 180   52,587  
678 Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP 180   1,066,506  
679 Máy xuyên tĩnh Gouda 180 19,8 lít Diezel 842,571  
680 Thiết bị đo ngẫu lực 180   297,687  
681 Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT 180   9,964  
682 Biến thế thắp sáng 150   6,670  
  Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:    
683 Máy nén khí DK 9 150 45,6 lít Diezel 2,057,739  
684 Máy nén khí 660 m3/h 150 48,6 lít Diezel 2,120,392  
685 Máy nén khí 1260 m3/h 150 89,3 lít Diezel 2,891,423  
  Máy thăm dò địa vật lý:        
686 Máy UJ-18 150   32,859  
687 Máy MF-2-100 150   40,682  
  Máy, thiết bị trắc đạc:        
688 Theo 020 180   16,013  
689 Theo 010 180   36,775  
690 Đitomát 180   60,152  
691 Ni 030 180   8,266  
692 Ni 004 180   12,281  
693 Dalta 020 180   22,363  
694 Bộ đo mia bala 180   1,993  
695 Máy thủy bình NA 720 180   13,561  
696 Máy toàn đạc điện tử 180   146,137  
697 Bộ thiết bị khống chế mặt bằng GPS (3 máy) 180   539,711  
698 Xe chuyên dùng (Pajero) 180 34 lít Diezel 926,623 143,347
  Máy, thiết bị quang học:        
699 Ống nhòm 180   984  
700 Kính hiển vi 200   6,576  
701 Kính hiển vi điện tử quét 200   2,986,513  
702 Máy ảnh 150   6,200  
  Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:      
703 Cần Belkenman 180   17,910  
704 Thiết bị đếm phóng xạ 180   118,775  
705 TRL Profile Beam 180   326,373  
706 Máy FWD 180   1,646,627  
707 Thiết bị đo phản ứng Romdas 180   80,080  
  Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:      
708 Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ) 180 1,1 kWh 292,065  
709 Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn) 180 1,6 kWh 1,099,701  
710 Bộ thiết bị siêu âm 180 1,1 kWh 474,933  
  Máy, thiết bị thăm dò địa chấn:        
711 Loại 1 mạch (ES-125) 150   97,803  
712 Loại 12 mạch (Triosx-12) 150   289,322  
713 Loại 24 mạch (Triosx-24) 150   340,101  
  Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm:      
714 Cân điện tử 200   6,028  
715 Cân phân tích 200   9,316  
716 Cân bàn 200   3,507  
717 Cân thủy tinh 200   4,165  
718 Lò nung 200 12,2 kWh 26,438  
719 Tủ sấy 200 8,2 kWh 20,207  
720 Tủ hút độc 200 2,4 kWh 12,911  
721 Tủ lạnh 200 2,4 kWh 7,991  
722 Máy hút chân không 200 0,8 kWh 4,089  
723 Máy hút ẩm OASIS-America 200   9,900  
724 Bếp điện 150 2,9 kWh 5,398  
725 Bếp cát 150 2,9 kWh 6,143  
726 Máy chưng cất nước 200 2,9 kWh 9,604  
727 Máy trộn đất 200 4,1 kWh 9,995  
728 Máy trộn xi măng, dung tích 5 lít 200   15,948  
729 Máy trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa) 200   13,568  
730 Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung) 200 4,1 kWh 10,228  
731 Máy cắt đất 200   2,092  
732 Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm 200 3,8 kWh 17,999  
733 Máy cắt ứng biến 200   122,999  
734 Máy nén 3 trục 200 4,5 kWh 573,134  
735 Máy ép litvinốp 200 1,9 kWh 16,265  
736 Kích tháo mẫu 200   5,814  
737 Máy ép mẫu đá, bê tông 200 7,2 kWh 134,010  
738 Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá) 200 6,5 kWh 65,881  
739 Máy khoan mẫu đá 200 4,8 kWh 59,406  
740 Máy mài thử độ mài mòn 200 7,2 kWh 17,254  
741 Máy nén một trục 200 0,8 kWh 14,924  
742 Máy nén Marshall 200   198,587  
743 Máy CBR 200 4,1 kWh 65,140  
744 Máy thí nghiệm thủy lực quay tay 200   6,665  
745 Máy nén 4 t quay tay 200   6,189  
746 Máy nén thủy lực 10 tấn 200   17,138  
747 Máy nén thủy lực 50 tấn 200   28,444  
748 Máy nén thủy lực 125 tấn 200   38,084  
749 Máy kéo nén thủy lực 100T 200   41,655  
750 Máy kéo nén uốn thủy lực 25 tấn 200   23,089  
751 Máy kéo nén uốn thủy lực 100T 200   181,032  
752 Máy gia tải - 20T 200   29,753  
753 Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy) 200   4,999  
754 Máy xác định hệ số thấm 200   65,817  
755 Máy đo PH 200   7,379  
756 Máy đo âm thanh 200   7,848  
757 Máy đo chiều dày màng sơn 200   82,044  
758 Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông 200   70,356  
759 Máy đo vết nứt 200   12,972  
760 Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông 200   100,524  
761 Máy đo độ thấm của Icon Clo 200   144,034  
762 Dụng cụ đo độ cháy của than 200   9,640  
763 Máy đo gia tốc 200   74,895  
764 Máy ghi nhiệt ổn định 200   13,448  
765 Máy đo chuyển vị 200   46,299  
766 Máy xác định mô đun 200   24,412  
767 Máy so màu ngọn lửa 200   32,549  
768 Máy so màu quang điện 200   81,704  
769 Máy đo độ dãn dài Bitum 200   47,661  
770 Máy chiết nhựa (Xốc lét) 200   7,022  
771 Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở 200   11,663  
772 Thiết bị thử tỷ diện 200   12,615  
773 Bàn dằn 200   21,422  
774 Bàn rung 200   7,736  
775 Máy khuấy bằng từ 200   12,139  
776 Máy khuấy cầm tay NAG-2 200   7,260  
777 Máy nghiền bi sứ LE1 200   6,665  
778 Máy phân tích hạt LAZER 200   62,980  
779 Máy phân tích vi nhiệt 200   51,065  
780 Tenxômét 200   6,308  
781 Máy đo độ giãn nở bê tông 200   63,548  
782 Máy đo hệ số dẫn nhiệt 200   5,951  
783 Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hóa lý của vật liệu) 200   1,686,370  
784 Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa 120   3,727  
785 Côn thử độ sụt 120   2,330  
786 Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt) 120   3,727  
787 Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết 120   2,330  
788 Chén bạch kim 200   17,962  
789 Kẹp niken 200   6,686  
790 Máy siêu âm đo chiều dày kim loại 200   33,014  
791 Máy dò vị trí cốt thép 200   51,065  
792 Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn 200   115,172  
793 Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT, BTCT tại hiện trường 200   48,909  
794 Súng bi 200   6,903  
  Máy tính chuyên dùng:        
795 Máy scanner (khổ Ao) 150 1,8 kWh 175,366  
796 Máy vẽ plotter 220 1,8 kWh 100,972  
797 Máy vi tính 220 1,6 kWh 13,222  
798 Máy tính xách tay 220 0,8 kWh 21,733  
  Máy thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp    
799 Bộ tạo nguồn 3 fa 220   453,778  
800 Bộ nguồn AC-DC 220   44,631  
801 Công tơ mẫu xách tay 220   188,042  
802 Hộp bộ đo tgd Delta 220   893,635  
803 Hợp bộ đo lường 220   844,807  
804 Hợp bộ phân tích hàm lượng khí 220   1,445,375  
805 Hợp bộ thí nghiệm cao áp 220   453,164  
806 Hợp bộ thí nghiệm rơ le 220   853,508  
807 Máy điều chỉnh điện áp 1 pha 220   17,709  
808 Máy đo độ Axit 220   162,963  
809 Máy đo độ chớp cháy kín 220   156,207  
810 Máy đo độ nhớt 220   134,199  
811 Máy đo điện áp xuyên thủng 220   32,654  
812 Máy đo điện trở một chiều 220   160,404  
813 Máy đo điện trở tiếp địa 220   54,560  
814 Máy đo điện trở tiếp xúc 220   93,663  
815 Cầu đo tang dầu cách điện 220   326,131  
816 Máy đo tỷ trọng 220   65,615  
817 Máy đo vạn năng 220   135,018  
818 Máy chụp sóng 220   465,447  
819 Máy kiểm tra độ ổn định ô xy hóa dầu 220   334,013  
820 Máy phát tần số 220   118,947  
821 Máy phân tích độ ẩm khí SF6 220   164,498  
822 Máy tính xách tay 220   42,276  
823 Máy đo vi lượng ẩm 220   148,837  
824 Mê gôm mét 220   45,040  
825 Thiết bị kiểm tra áp lực 220   77,080  
826 Thiết bị tạo dòng điện 220   446,203  
  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH


(đã ký)

Y Dhăm Ênuôl
Mục lục Bấm để đi tới điều