vanban.org

Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công xây dựng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/07/2008 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 18/07/2008 Thay thế: 26/2008/QĐ-UBND · 08/07/2008
Đắk Lắk Ban hành 05/06/2006 Hiệu lực 15/06/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 40/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 26/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công xây dựng · 28/2006/QĐ-UBND
18/07/200826/2008/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 15/06/2006Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 18/07/2008 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công xây dựng --------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP, ngày 07tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 06/2005/TT-BXD, ngày 15 tháng 4 năm 2005 của Bộ Xây dựng về phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công;

Căn cứ Công văn số 512/BXD-KTTC ngày 24 tháng 3 năm 2006 của Bộ Xây dựng hướng dẫn bổ sung Thông tư số 06/2005/TT-BXD của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 294/TTr-SXD ngày 10 tháng 5 năm 2006,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công xây dựng.

Điều 2. Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công xây dựng này là căn cứ để xác định chi phí máy thi công trong đơn giá xây dựng công trình, đơn giá địa phương để làm cơ sở xác định dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình và vận dụng để lập giá dự thầu, đánh giá giá dự thầu và ký kết hợp đồng giao nhận thầu xây dựng.

Điều 3. Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công xây dựng được xây dựng theo mặt bằng giá Quý I năm 2006 tại tỉnh Đăk Lăk. Đối với máy và thiết bị xây dựng chưa quy định trong Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công xây dựng này, Sở Xây dựng có trách nhiệm tổng hợp và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quy định bổ sung.

Điều 4. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan tổ chức thực hiện, kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này với Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này;

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

BẢNG GIÁ DỰ TOÁN

CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH ĐĂK LĂK
(Kèm theo Quyết định số 28/QĐ-UBND

ngày 5 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk)

Số TT Loại máy và thiết bị

Số ca theo năm

(ca/năm)

Định mức nhiên liệu năng lượng

(ca)

Thành phần thợ điều khiển

Giá ca máy và thiết bị thi công

(đồng)

Trong đó tiền lương thợ lái máy

(đồng)

1 2 3 4 5 6 7
  Máy đào 01 gầu, bánh xích - dung tích gầu:          
1 0,22m3 260 32,40 lít Diezel 1 x 4/7 453.215 49.048
2 0,30m3 260 35,10 lít Diezel 1x4/7 533.673 49.048
3 0,40m3 260 42,66 lít Diezel 1x4/7 619.945 49.048
4 0,50m3 260 51,30lít Diezel 1x4/7 836.528 49.048
5 0,65m3 260 59,40lít Diezel 1x3/7+1x5/7 1.000.027 99.346
6 0,80m3 260 64,80lít Diezel 1x3/7+1x5/7 1.085.956 99.346
7 1,00m3 260 74,52lít Diezel 1x4/7+1x6/7 1.536.883 114.181
8 1,20m3 260 78,30lít Diezel 1x4/7+1x6/7 1.814.456 114.181
9 1,25m3 260 82,62lít Diezel 1x4/7+1x6/7 1.869.850 114.181
10 1,60m3 260 113,22lít Diezel 1x4/7+1x6/7 2.110.630 114.181
11 2,00m3 260 127,5lít Diezel 1x4/7+1x7/7 2.551.546 124.487
12 2,30m3 260 137,7lít Diezel 1x4/7+1x7/7 2.818.565 124.487
13 2,50m3 300 167,71lít Diezel 1x4/7+1x7/7 3.068.214 124.487
14 3,50m3 300 196,351lít Diezel 1x4/7+1x7/7 4.941.120 124.487
15 3,60m3 300 198,90lít Diezel 1x4/7+1x7/7 5.152.429 124.487
16 5,40m3 300 218,28lít Diezel 1x4/7+1x7/7 6.022.888 124.487
17 6,50m3 300 332,01lít Diezel 1x4/7+1x7/7 8.231.721 124.487
18 9,50m3 300 397,80lít Diezel 1x4/7+1x7/7 11.640.795 124.487
19 10,40m3 300 408,00lít Diezel 1x4/7+1x7/7 12.777.341 124.487
  Máy đào 01 gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:          
20 2,50m3 300 672,00KWh 1x4/7+1x7/7 3.043.345 124.487
21 4,00m3 300 924,00KWh 1x4/7+1x7/7 3.812.197 124.487
22 4,60m3 300 1050,00KWh 1x4/7+1x7/7 5.042.895 124.487
23 5,00m3 300 1134,00KWh 1x4/7+1x7/7 5.191.815 124.487
24 8,00m3 300 2079,00KWh 1x4/7+1x7/7 9.058.638 124.487
  Máy đào 01 gầu, bánh hơi - dung tích gầu:          
25 0,15m3 260 29,70 lít Diezel 1 x 4/7 427.485 49.048
26 0,30m3 260 33,48 lít Diezel 1 x 4/7 513.413 49.048
27 0,75m3 260 56,70 lít Diezel 1x3/7+1x5/7 1.080.971 99.346
28 1,25m3 260 73,44 lít Diezel 1x4/7+1x6/7 1.843.327 114.181
  Máy đào gầu ngoặm (gầu dây) dung tích gầu:          
29 0,4m3 260 59,4 lít Diezel 1x3/7+1x5/7 1.183.016 99.346
30 0,65m3 260 64,8 lít Diezel 1x3/7+1x5/7 1.287.253 99.346
31 1,0m3 260 82,6 lít Diezel 1x4/7+1x6/7 1.813.608 114.181
32 1,2m3 260 113,2 lít Diezel 1x4/7+1x6/7 2.207.229 114.181
33 1,6m3 260 127,5 lít Diezel 1x4/7+1x7/7 2.659.247 124.487
34 2,3m3 260 163,7 lít Diezel 1x4/7+1x7/7 3.450.478 124.487
  Máy xúc lật - dung tích gầu:          
35 0,6m3 260 29,1 lít Diezel 1 x 4/7 529.001 49.048
36 1,00m3 260 38,76 lít Diezel 1 x 4/7 713.148 49.048
37 1,25m3 260 46,5 lít Diezel 1x3/7+1x5/7 859.447 99.346
38 2,00m3 260 86,64 lít Diezel 1x3/7+1x5/7 1.185.190 99.346
39 2,3m3 260 94,65 lít Diezel 1x4/7+1x6/7 1.282.415 114.181
40 2,80m3 260 100,8 lít Diezel 1x4/7+1x6/7 1.550.841 114.181
41 3,20m3 260 134,4 lít Diezel 1x4/7+1x6/7 2.946.850 114.181
42 4,20m3 260 159,6 lít Diezel 1x4/7+1x6/7 3.740.839 114.181
  Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)          
43   260     182.160  
  Máy xúc chuyên dùng trong hầm- dung tích gầu:          
44 0,90m3 260 51,84 lít Diezel 1x3/7+1x5/7 2.547.139 99.346
45 1,65m3 260 65,25 lít Diezel 1x3/7+1x5/7 2.957.492 99.346
46 4,20m3 260 89,04 lít Diezel 1x4/7+1x6/7 5.409.022 114.181
  Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:          
47 2m3/ph 260 132,00KWh 1x4/7+1x5/7 578.268 105.592
48 3m3/ph 260 247,50KWh 1x4/7+1x5/7 948.577 105.592
49 8m3/ph 260 132,00KWh 1x4/7+1x5/7 819.157 105.592
  Máy ủi - công suất:          
50 45,00CV 230 22,95 lít Diezel 1x4/7 498.582 49.048
51 54,00CV 230 27,54 lít Diezel 1x4/7 551.365 49.048
52 75,00CV 230 38,25 lít Diezel 1x4/7 725.848 49.048
53 105,00CV 250 44,10 lít Diezel 1x3/7+1x5/7 979.741 99.346
54 108,00CV 250 46,20 lít Diezel 1x3/7+1x5/7 1.000.817 99.346
55 130,00CV 250 54,60 lít Diezel 1x3/7+1x5/7 1.217.631 99.346
56 140,00CV 250 58,80 lít Diezel 1x3/7+1x5/7 1.325.025 99.346
57 160,00CV 250 67,20 lít Diezel 1x3/7+1x5/7 1.488.503 99.346
58 180,00CV 250 75,60 lít Diezel 1x3/7+1x5/7 1.478.990 99.346
59 250,00CV 250 93,60 lít Diezel 1x3/7+1x6/7 1.818.107 107.935
60 271,00CV 250 105,69 lít Diezel 1x3/7+1x6/7 1.919.416 107.935
61 320,00CV 250 124,8 lít Diezel 1x3/7+1x7/7 2.550.384 118.241
  Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:          
62 2,50m3 210 37,67 lít Diezel 1x4/7 669.594 49.048
63 2,75m3 210 38,48 lít Diezel 1x4/7 709.189 49.048
64 3,00m3 210 40,5 lít Diezel 1x4/7 743.265 49.048
65 4,50m3 210 58,32 lít Diezel 1x4/7 886.667 49.048
66 5,00m3 210 58,32 lít Diezel 1x3/7+1x5/7 993.199 99.346
67 8,00m3 210 71,40 lít Diezel 1x3/7+1x5/7 1.150.381 99.346
68 9,00m3 210 76,50 lít Diezel 1x3/7+1x6/7 1.241.109 107.935
  Máy cạp tự hành - dung tích thùng :          
69 9,00m3 240 132,00 lít Diezel 1x3/7+1x6/7 1.761.340 107.935
70 10,00m3 240 138,00 lít Diezel 1x3/7+1x6/7 1.814.798 107.935
71 16,00m3 240 153,90 lít Diezel 1x3/7+1x7/7 2.324.448 118.241
72 25,00m3 240 182,40 lít Diezel 1x3/7+1x7/7 3.032.852 118.241
  Máy san tự hành - công suất:          
73 54,00CV 210 19,44 lít Diezel 1x4/7 597.433 49.048
74 90,00CV 210 32,4 lít Diezel 1x4/7 788.024 49.048
75 108,00CV 210 38,88 lít Diezel 1x3/7+1x5/7 911.713 99.346
76 180,00CV 210 54,00 lít Diezel 1x3/7+1x5/7 1.337.503 99.346
77 250,00CV 210 75,00 lít Diezel 1x3/7+1x6/7 1.584.430 107.935
  Máy đầm đất cầm tay - trọng :          
78 50kg 150 3,06 lít xăng 1x3/7 77.270 42.802
79 60kg 150 3,57 lít xăng 1x3/7 83.463 42.802
80 70kg 150 4,08 lít xăng 1x3/7 88.857 42.802
81 80kg 150 4,59 lít xăng 1x3/7 94.068 42.802
  Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:          
82 9,00T 230 36,00 lít Diezel 1x4/7 419.710 49.048
83 12,5T 230 38,40 lít Diezel 1x4/7 532.886 49.048
84 18,00T 230 46,20 lít Diezel 1x4/7 639.149 49.048
85 25,00T 230 54,60 lít Diezel 1x5/7 712.810 56.544
86 26,50T 230 63,00 lít Diezel 1x5/7 754.320 56.544
  Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng :          
87 9,00T 230 34 lít Diezel 1x5/7 584.168 56.544
88 16,00T 230 37,80 lít Diezel 1x5/7 649.704 56.544
89 17,50T 230 42,0 lít Diezel 1x5/7 712.869 56.544
90 25,00T 230 54,60 lít Diezel 1x5/7 805.227 56.544
  Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:          
91 8,00T 230 19,20 lít Diezel 1x4/7 792.222 49.048
92 15,00T 230 38,64 lít Diezel 1x4/7 1.196.946 49.048
93 18,00T 230 52,80 lít Diezel 1x4/7 1.463.738 49.048
94 25,00T 230 67,20 lít Diezel 1x4/7 1.662.398 49.048
  Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:          
95 5,50T 230 25,92 lít Diezel 1x4/7 581.214 49.048
96 9,0T 230 36,00 lít Diezel 1x4/7 692.880 49.048
  Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:          
97 8,50T 230 24,00 lít Diezel 1x3/7 394.190 42.802
98 10,00T 230 26,40 lít Diezel 1x4/7 451.129 49.048
99 12,20T 230 32,16 lít Diezel 1x4/7 472.981 49.048
100 13,00T 230 36,00 lít Diezel 1x4/7 516.620 49.048
101 14,50T 230 38,40 lít Diezel 1x4/7 543.109 49.048
102 15,50T 230 41,76 lít Diezel 1x4/7 627.128 49.048
  Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16T) - trọng lượng:          
103 10,00T 230 40,32 lít Diezel 1x4/7 625.278 49.048
  Ôtô vận tải thùng- trọng tải:          
104 2,00T 220 12,0 lít xăng 1x2/4 loại <3,5T 250.613 46.862
105 2,50T 220 13,0 lít xăng 1x3/4 loại <3,5T 281.624 54.358
106 4,00T 220 20,0 lít xăng 1x2/4 loại 3,5-7,5T 366.416 49.829
107 5,00T 220 25,0 lít xăng 1x2/4 loại 3,5-7,5T 383.280 49.829
108 6,00T 220 29,0 lít xăng 1x3/4 loại 3,5-7,5T 440.794 57.481
109 7,00T 220 31,0 lít xăng 1x3/4 loại 3,5-7,5T 554.507 57.481
110 10,00T 220 38,0 lít xăng 1x2/4 loại 7,5-16,5T 666.032 52.640
111 12,00T 220 41,0 lít xăng 1x3/4 loại 7,5-16,5T 718.397 60.448
112 12,50T 220 42,0 lít xăng 1x3/4 loại 7,5-16,5T 744.301 60.448
113 15,00T 220 46,2 lít xăng 1x3/4 loại 7,5-16,5T 826.912 60.448
114 20,00T 220 56,0 lít xăng 1x3/4 loại 16,5-25T 913.331 63.571
  Ôtô tự đổ- trọng tải:          
115 2,50T 260 18,9 lít xăng 1x2/4 loại <3,5T 289.450 46.862
116 3,50T 260 28,35 lít xăng 1x2/4 loại 3,5-7,5T 392.866 49.829
117 4,00T 260 32,4 lít xăng 1x2/4 loại 3,5-7,5T 451.828 49.829
118 5,00T 260 40,5 lít xăng 1x2/4 loại 3,5-7,5T 521.278 49.829
119 6,00T 260 43,2 lít xăng 1x3/4 loại 3,5-7,5T 567.145 57.481
120 7,00T 260 45,9 lít xăng 1x3/4 loại 3,5-7,5T 695.554 57.481
121 9,00T 260 51,3 lít xăng 1x2/4 loại 7,5-16,5T 765.140 52.640
122 10,00T 260 56,7 lít xăng 1x2/4 loại 7,5-16,5T 787.913 52.640
123 12,00T 260 64,8 lít xăng 1x3/4 loại 7,5-16,5T 874.347 60.448
124 15,00T 260 72,9 lít xăng 1x3/4 loại 7,5-16,5T 973.959 60.448
125 20,00T 300 75,6 lít xăng 1x3/4 loại 16,5-25T 1.065.616 63.571
126 22,00T 300 76,95 lít xăng 1x3/4 loại 16,5-25T 1.216.638 63.571
127 25,00T 300 81,0 lít xăng 1x3/4 loại 25-40T 1.351.441 70.910
128 27,00T 300 86,4 lít xăng 1x3/4 loại 25-40T 1.488.049 70.910
129 32,00T 300 91,68 lít xăng 1x3/4 loại 25-40T 2.633.807 70.910
130 36,00T 300 116,4 lít xăng 1x3/4 loại 25-40T 3.287.749 70.910
131 42,00T 300 130,56 lít xăng 1x3/4 loại >40T 3.966.626 75.282
132 55,00T 300 156 lít xăng 1x4/4 loại >40T 4.771.290 87.150
  Ôtô đầu kéo - công suất:          
133 150,00CV 200 30,00 lít Diezel 1x3/4 loại 7,5-16,5T 529.978 60.448
134 180,00CV 200 36,00 lít Diezel 1x3/4 loại 7,5-16,5T 732.907 60.448
135 200,00CV 200 40,00 lít Diezel 1x3/4 loại 16,5-25T 777.373 63.571
136 240,00CV 200 48,00 lít Diezel 1x3/4 loại 16,5-25T 873.753 63.571
137 255,00CV 200 51,00 lít Diezel 1x3/4 loại 25-40T 917.296 70.910
138 272,00CV 200 56,00 lít Diezel 1x3/4 loại 25-40T 1.108.972 70.910
  Ôtô chuyển trộn bêtông - dung tích thùng trộn:          
139 5,00m3 220 36,00 lít Diezel 1x1/4+1x3/4 loại 7,5-16,5T 918.325 106.373
140 6,00m3 220 43,00 lít Diezel 1x1/4+1x3/4 loại 7,5-16,5T 1.052.381 106.373
141 8,00m3 220 50,00 lít Diezel 1x1/4+1x3/4 loại 16,5-25T 1.454.517 111.838
142 8,70m3 220 52,00 lít Diezel 1x1/4+1x3/4 loại 16,5-25T 1.628.194 111.838
143 10,70m3 220 64,00 lít Diezel 1x1/4+1x3/4 loại 16,5-25T 2.108.458 111.838
144 14,50m3 220 70,00 lít Diezel 1x1/4+1x3/4 loại 25-40T 2.747.169 124.331
  Ôtô tưới nước - dung tích:          
145 4,00m3 220 20,25 lít Diezel 1x2/4 loại 3,5-7,5T 484.831 49.829
146 5,00m3 220 22,50 lít Diezel 1x3/4 loại 3,5-7,5T 529.742 57.481
147 6,00m3 220 24,00 lít Diezel 1x3/4 loại 3,5-7,5T 585.798 57.481
148 7,00m3 220 25,50 lít Diezel 1x3/4 loại 7,5-16,5T 650.024 60.448
149 9,00m3 220 27,00 lít Diezel 1x3/4 loại 7,5-16,5T 723.454 60.448
150 16,00m3 240 35,10 lít Diezel 1x3/4 loại 7,5-16,5T 935.639 60.448
  Xe ôtô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:          
151 5,00T 240 27,00 lít Diezel 1x1/4+1x3/4 loại 3,5-7,5T 772.405 100.908
152 6,00T 240 28,80 lít Diezel 1x1/4+1x3/4 loại 3,5-7,5T 875.495 100.908
153 7,00T 240 30,60 lít Diezel 1x1/4+1x3/4 loại 3,5-7,5T 1.030.211 100.908
154 10,00T 240 37,80 lít Diezel 1x1/4+1x3/4 loại 7,5-16,5T 1.389.370 106.373
  Rơmooc- trọng tải:          
155 2,00T 200   1x1/4 loại <3,5T 68.792 40.772
156 4,00T 200   1x1/4 loại 3,5-7,5T 85.108 43.427
157 7,50T 200   1x1/4 loại 7,5-16,5T 97.525 45.925
158 14,00T 200   1x1/4 loại 7,5-16,5T 133.459 45.925
159 15,00T 200   1x1/4 loại 7,5-16,5T 139.767 45.925
160 21,00T 200   1x1/4 loại 16,5-25T 157.164 48.268
161 40,00T 200   1x1/4 loại >=40T 305.271 56.700
162 100,00T 200   1x1/4 loại >=40T 506.407 56.700
163 125,00T 200   1x1/4 loại >=40T 560.340 56.700
  Máy kéo bánh xích - công suất:          
164 45,00CV 200 21,60 lít Diezel 1x4/7 327.729 49.048
165 54,00CV 200 25,92 lít Diezel 1x4/7 380.859 49.048
166 75,00CV 200 32,40 lít Diezel 1x4/7 521.462 49.048
167 110,00CV 200 41,47 lít Diezel 1x4/7 633.374 49.048
168 130,00CV 200 49,92 lít Diezel 1x4/7 716.721 49.048
  Máy kéo bánh hơi - công suất:          
169 28,00CV 200 11,76 lít Diezel 1x4/7 275.080 49.048
170 40,00CV 200 16,80 lít Diezel 1x4/7 325.363 49.048
171 50,00CV 200 21,00 lít Diezel 1x4/7 374.177 49.048
172 60,00CV 200 25,20 lít Diezel 1x4/7 425.678 49.048
173 80,00CV 200 33,60 lít Diezel 1x4/7 516.853 49.048
174 165,00CV 200 55,44 lít Diezel 1x4/7 794.936 49.048
175 215,00CV 200 67,73 lít Diezel 1x5/7 942.309 56.544
  Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:          
176 Tời ma nơ - 13Kw 300 42,90KWh 1x4/7+1x5/7 161.230 105.592
177 Xe goòng 3T 300   1x4/7+1x5/7 121.109 105.592
178 Xe goòng 5,8m3 300   1x4/7+1x5/7 739.116 105.592
179 Đầu kéo 30T 300 37,44 lít Diezel 1x4/7+1x5/7 1.729.640 105.592
180 Quang lật 360T/h 300 27,0KWh 1x4/7+1x5/7 255.721 105.592
  Cần trục máy kéo - sức nâng:          
181 5,00T 200 18,00 lít Diezel 1x5/7 479.736 56.544
182 6,00T 200 21,00 lít Diezel 1x5/7 545.514 56.544
183 7,00T 200 24,00 lít Diezel 1x5/7 636.571 56.544
184 8,00T 200 33,00 lít Diezel 1x5/7 764.966 56.544
  Cần trục ôtô - sức nâng:          
185 1,00T 220 21,38 lít Diezel 1x1/4+1x3/4 Loại <3,5T 605.240 95.130
186 3,00T 220 24,75 lít Diezel 1x1/4+1x3/4 Loại <3,5T 702.900 95.130
187 4,00T 220 25,88 lít Diezel 1x1/4+1x3/4 Loại 3,5-7,5T 797.852 100.908
188 5,00T 220 30,38 lít Diezel 1x1/4+1x3/4 Loại 3,5-7,5T 880.310 100.908
189 6,00T 220 32,63 lít Diezel 1x1/4+1x3/4 Loại 3,5-7,5T 1.064.322 100.908
190 10,00T 220 37,00 lít Diezel 1x1/4+1x3/4 Loại 7,5-16,5T 1.363.991 106.373
191 16,00T 220 43,00 lít Diezel 1x1/4+1x3/4 Loại 7,5-16,5T 1.740.351 106.373
192 20,00T 220 44,00 lít Diezel 1x1/4+1x3/4 Loại 16,5-25T 2.074.250 111.838
193 25,00T 220 50,00 lít Diezel 1x1/4+1x3/4 Loại 16,5-25T 2.340.893 111.838
194 30,00T 220 54,00 lít Diezel 1x1/4+1x3/4 Loại 25-40T 2.624.739 124.331
195 35,00T 220 60,00 lít Diezel 1x1/4+1x3/4 Loại 25-40T 2.991.729 124.331
196 40,00T 220 64,00 lít Diezel 1x1/4+1x3/4 Loại >=40T 3.554.659 131.982
197 45,00T 220 66,00 lít Diezel 1x1/4+1x3/4 Loại >=40T 4.048.134 131.982
198 50,00T 220 70,00 lít Diezel 1x1/4+1x3/4 Loại >=40T 4.782.472 131.982
  Cần trục bánh hơi - sức nâng:          
199 16,00T 200 33,00 lít Diezel 1x3/7+1x5/7 1.234.148 99.346
200 25,00T 200 36,00 lít Diezel 1x4/7+1x6/7 1.662.306 114.181
201 40,00T 200 49,50 lít Diezel 1x4/7+1x6/7 2.469.635 114.181
202 63,00T 200 60,50 lít Diezel 1x4/7+1x6/7 2.772.756 114.181
203 90,00T 200 68,75 lít Diezel 1x4/7+1x7/7 3.786.460 124.487
204 100,00T 200 74,25 lít Diezel 2x4/7+1x7/7 4.519.276 173.535
205 110,00T 200 77,50 lít Diezel 2x4/7+1x7/7 5.482.330 173.535
206 130,00T 200 81,00 lít Diezel 2x4/7+1x7/7 6.423.897 173.535
  Cần trục bánh xích - sức nâng:          
207 5,00T 200 31,50 lít Diezel 1x3/7+1x5/7 522.428 99.346
208 7,00T 200 33,0 lít Diezel 1x3/7+1x5/7 554.344 99.346
209 10,00T 200 36,00 lít Diezel 1x3/7+1x5/7 756.993 99.346
210 16,00T 200 45,0 lít Diezel 1x3/7+1x5/7 1.153.308 99.346
211 25,00T 200 47,0 lít Diezel 1x4/7+1x6/7 1.713.053 114.181
212 28,00T 200 48,75 lít Diezel 1x4/7+1x6/7 1.852.739 114.181
213 40,00T 200 51,25 lít Diezel 1x4/7+1x6/7 2.360.727 114.181
214 50,00T 200 53,75 lít Diezel 1x4/7+1x6/7 2.570.418 114.181
215 63,00T 200 56,250 lít Diezel 1x4/7+1x7/7 3.212.668 124.487
216 100,00T 200 58,950 lít Diezel 2x4/7+1x7/7 4.989.170 173.535
217 110,00T 200 62,78 lít Diezel 2x4/7+1x7/7 5.675.781 173.535
218 130,00T 200 72,0 lít Diezel 2x4/7+1x7/7 6.605.569 173.535
219 150,00T 200 83,25 lít Diezel 2x4/7+1x7/7 7.372.451 173.535
  Cần trục tháp - sức nâng:          
220 3,00T 280 37,5KWh 1x3/7+1x5/7 319.617 99.346
221 5,00T 280 42,0KWh 1x3/7+1x5/7 462.787 99.346
222 8,00T 280 52,5KWh 1x3/7+1x5/7 706.477 99.346
223 10,00T 280 60,00KWh 1x3/7+1x5/7 892.947 99.346
224 12,00T 280 67,5KWh 1x3/7+1x5/7 932.712 99.346
225 15,00T 280 90,0KWh 1x3/7+1x5/7 1.030.047 99.346
226 20,00T 280 112,5KWh 1x3/7+1x5/7 1.330.743 99.346
227 25,00T 280 127,5KWh 1x3/7+1x6/7 1.788.180 107.935
228 30,00T 280 135,0KWh 1x3/7+1x6/7 2.050.454 107.935
229 40,00T 280 142,5KWh 1x3/7+1x6/7 2.324.327 107.935
230 50,00T 280 198,0KWh 2x4/7+1x6/7 2.961.766 163.229
231 60,00T 280 198,0KWh 2x4/7+1x6/7 3.613.997 163.229
232 Cẩu tháp MD 900 280 480,0KWh 2x4/7+1x6/7+1x7/7 10.143.453 238.668
  Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:          
233 30T 170 81, lít Diezel T.ph2.1/2+3 thợ máy (2x2/4 3.166.571 322.398
        +1x3/4)+1thợ điện2/4+ 1    
        thuỷ thủ 2/    
  Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:          
234 100T 170 117,6 lít Diezel T.tr1/2+T.ph2.1/2+4 thợ máy 4.276.684 475.149
        (3x2/4+1x4/4)+1thợ điện    
        3/4+1 Thuỷ thủ 2/4    
  Cẩu lao dầm          
235 Cẩu K33-60 170 232,56KWh 1x3/7+4x4/7+1x6/7 2.867.044 304.128
  Cổng trục - sức nâng:          
236 10T 170 81,0KWh 1x3/7+1x5/7 795.866 99.346
237 25T 170 86,4KWh 1x3/7+1x5/7 956.791 99.346
238 30T 170 90,0KWh 1x3/7+1x6/7 1.105.540 107.935
239 60T 170 144,0KWh 1x3/7+1x7/7 1.445.455 118.241
  Cầu trục - sức nâng:          
240 30T 280 48,0KWh 1x3/7+1x6/7 363.662 107.935
241 40T 280 60,0KWh 1x3/7+1x6/7 401.374 107.935
242 50T 280 72,0KWh 1x3/7+1x6/7 444.329 107.935
243 60T 280 84,0KWh 1x3/7+1x7/7 519.626 118.241
244 90T 280 108,0KWh 1x3/7+1x7/7 620.565 118.241
245 110T 280 132,0KWh 1x3/7+1x7/7 788.573 118.241
246 125T 280 144,0KWh 1x3/7+1x7/7 881.648 118.241
247 180T 280 168,0KWh 1x3/7+1x7/7 1.092.342 118.241
248 250T 280 204,0KWh 1x3/7+1x7/7 1.357.209 118.241
  Máy vận thăng - sức nâng:          
249 0,3T - H nâng 30m 280 8,4KWh 1x3/7 92.424 42.802
250 0,5T - H nâng 50m 280 15,75KWh 1x3/7 84.279 42.802
251 0,8T - H nâng 80m 280 21,0KWh 1x3/7 107.028 42.802
252 2,0T - H nâng 100m 280 31,5KWh 1x3/7 136.423 42.802
253 3,0T - H nâng 100m 280 39,4KWh 1x3/7 153.521 42.802
  Máy vận thăng lồng - sức nâng:          
254 3,0T - H nâng 100m 280 47,3KWh 1x3/7 237.235 42.802
  Cần trục thiếu nhi - sức nâng:          
255 0,5T 180 3,6KWh 1x3/7 52.247 42.802
  Tời điện - sức kéo:          
256 0,5T 230 3,78KWh 1x3/7 50.780 42.802
257 1,0T 230 4,5KWh 1x3/7 54.011 42.802
258 1,5T 230 5,58KWh 1x3/7 62.861 42.802
259 2,0T 230 6,3KWh 1x3/7 70.262 42.802
260 2,5T 230 9,18KWh 1x3/7 80.206 42.802
261 3,0T 230 10,8KWh 1x3/7 87.781 42.802
262 3,5T 230 11,3KWh 1x3/7 91.717 42.802
263 4,0T 230 11,7KWh 1x3/7 94.073 42.802
264 5,0T 230 13,5KWh 1x3/7 102.113 42.802
  Palăng xích - Sức nâng:          
265 3,0T 230   1x3/7 49.904 42.802
266 5,0T 230   1x3/7 51.801 42.802
  Bộ kích chuyên dùng:          
267 Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6t) 180 64,6KWh 2x4/7+1x5/7+1x7/7 1.018.060 230.079
268 Bộ thiết lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60t 180 14,1KWh 2x4/7 198.269 98.097
  Kích nâng - Sức nâng:          
269 10t 180   1x4/7 53.524 49.048
270 30t 180   1x4/7 54.702 49.048
271 50t 180   1x4/7 58.706 49.048
272 100t 180   1x4/7 67.043 49.048
273 200t 180   1x4/7 75.015 49.048
274 250t 180   1x4/7 90.846 49.048
275 500t 180   1x4/7 139.704 49.048
276 Kích thông tâm YCW -150T 180   1x4/7 52.813 42.802
277 Kích thông tâm YCW -250T 180   1x4/7 88.700 42.802
278 Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60(60T,6c) 180 30,0KWh 1x4/7+1x5/7 347.962 105.592
279 Kích thông tâm YCW -500T 180   1x4/7 63.968 49.048
280 Kích sợi đơn YDC -500T 180   1x4/7 65.781 49.048
281 Kích thông tâm RRH -100T 180   1x4/7 118.866 49.048
282 Kích thông tâm RRH -300T 180   1x4/7 270.939 49.048
  Máy luồn cáp - công suất:          
283 15Kw 220 27,0KWh 1x4/7 130.288 49.048
  Trạm bơm dầu áp lực - công suất:          
284 40MPa (HCP - 400) 180 13,65KWh 1x4/7 87.537 49.048
285 40MPa (ZB4 - 500) 180 19,5KWh 1x4/7 99.917 49.048
  Xe nâng hàng - sức nâng:          
286 1,5T 240 7,92 lít Diezel 1x4/7 197.241 49.048
287 2,0T 240 9,00 lít Diezel 1x4/7 227.604 49.048
288 3,0T 240 10,08 lít Diezel 1x4/7 280.231 49.048
289 3,2T 240 16,00 lít Diezel 1x4/7 303.414 49.048
290 3,5T 240 14,4 lít Diezel 1x4/7 338.976 49.048
291 5,0T 240 16,2 lít Diezel 1x4/7 385.600 49.048
  Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:          
292 135CV 240 44,55 lít Diezel 1x4/7 806.334 49.048
  Máy trộn bêtông - dung tích:          
293 100,00lít 110 6,72KWh 1x3/7 77.852 42.802
294 150,00lít 110 8,4KWh 1x3/7 87.447 42.802
295 200,00lít 110 9,6KWh 1x3/7 92.422 42.802
296 250,00lít 110 10,8KWh 1x3/7 107.227 42.802
297 425,00lít 110 24,00KWh 1x4/7 169.055 49.048
298 500,00lít 140 33,6KWh 1x4/7 179.163 49.048
299 800,00lít 140 60,0KWh 1x4/7 238.856 49.048
300 1150,00lít 140 72,00KWh 1x4/7 284.892 49.048
301 1600,00lít 140 96,0KWh 1x4/7 370.023 49.048
  Máy trộn vữa - dung tích:          
302 80,00lít 120 5,28KWh 1x3/7 69.721 42.802
303 110,00lít 120 7,68KWh 1x3/7 75.332 42.802
304 150,00lít 120 8,4KWh 1x3/7 80.363 42.802
305 200,00lít 120 9,6KWh 1x3/7 86.068 42.802
306 250,00lít 120 10,8KWh 1x3/7 91.245 42.802
307 325,00lít 120 16,8KWh 1x3/7 112.455 42.802
  Trạm trộn bêtông - năng suất :          
308 16,0m3/h 220 92,4KWh 1x3/7+1x5/7 942.908 99.346
309 20,0m3/h 220 92,4KWh 1x3/7+1x5/7 1.069.826 99.346
310 22,0m3/h 220 99,0KWh 1x3/7+1x5/7 1.178.750 99.346
311 25,0m3/h 220 115,5KWh 1x3/7+1x5/7 1.253.627 99.346
312 30,0m3/h 220 171,6KWh 2x3/7+1x5/7 1.625.089 142.148
313 50,0m3/h 220 198,KWh 2x3/7+1x5/7 2.553.826 142.148
314 60,0m3/h 220 265,2KWh 2x3/7+1x5/7 2.492.718 142.148
315 75,0m3/h 220 417,6KWh 2x3/7+1x4/7+1x6/7 3.162.410 199.785
316 125,0m3/h 220 445,5KWh 2x3/7+1x4/7+1x6/7 5.448.618 199.785
317 160,0m3/h 220 553,1KWh 3x3/7+1x4/7+1x6/7 5.787.679 242.588
  Máy bơm vữa - năng suất :          
318 2,0m3/h 110 12,6KWh 1x4/7 174.091 49.048
319 4,0m3/h 110 16,2KWh 1x4/7 214.155 49.048
320 6,0m3/h 110 19,8KWh 1x3/7+1x4/7 284.164 91.851
321 9,0m3/h 110 33,75KWh 1x3/7+1x4/7 341.988 91.851
322 32-50m3/h 110 72,0KWh 1x3/7+1x4/7 442.634 91.851
  Xe bơm bêtông, tự hành - năng suất :          
323 50,0m3/h 200 52,8 lít Diezel 1x4/7+1x3/4 L16,5-25T 2.178.320 111.838
324 60,0m3/h 200 60,0 lít Diezel 1x4/7+1x3/4 L16,5-25T 2.629.993 111.838
  Máy bơm bêtông - năng suất:          
325 40-60m3/h 200 180,68KWh 1x4/7+1x3/4 L16,5-25T 1.315.846 111.838
326 60-90m3/h 200 247,5KWh 1x4/7+1x3/4 L16,5-25T 1.766.471 111.838
  Máy phun vẩy - năng suất:          
327 9m3/h (AL 285) 180 54,00KWh 2x3/7+1x4/7+1x6/7 1.935.165 199.785
328 16m3/h (AL 500) 180 429,00KWh 2x3/7+1x4/7+1x5/7+1x6/7 7.094.026 256.329
329 Máy trải bêtông SP-500 180 72,6 lít Diezel 2x3/7+1x5/7+1x6/7 7.409.385 207.281
  Máy đầm bêtông, đầm bàn - công suất:          
330 0,4kw 110 1,8KWh 1x3/7 51.012 42.802
331 0,6kw 110 2,7KWh 1x3/7 53.497 42.802
332 0,8kw 110 3,6KWh 1x3/7 55.979 42.802
333 1,0kw 110 4,5KWh 1x3/7 58.299 42.802
  Máy đầm bêtông, đầm cạnh - công suất:          
334 1,0kw 110 4,5KWh 1x3/7 55.863 42.802
  Máy đầm bêtông, đầm dùi - công suất:          
335 0,6kw 110 2,7KWh 1x3/7 53.110 42.802
336 0,8kw 110 3,6KWh 1x3/7 56.442 42.802
337 1,0kw 110 4,5KWh 1x3/7 57.214 42.802
338 1,5kw 110 6,75KWh 1x3/7 60.681 42.802
339 2,8kw 110 12,6KWh 1x3/7 68.731 42.802
340 3,5kw 110 15,75KWh 1x3/7 91.103 42.802
  Máy sàng rửa đá, sỏi - công suất:          
341 11m3/h 110 29,4KWh 1x3/7 93.629 42.802
342 35m3/h 110 75,6KWh 1x4/7 155.316 49.048
343 45m3/h 110 96,6KWh 1x4/7 183.700 49.048
  Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:          
344 6,0m3/h 220 63,0KWh 1x3/7+1x4/7 506.189 91.851
345 20,0m3/h 220 315,0KWh 1x3/7+1x4/7 1.557.820 91.851
346 25,0m3/h 220 357,0KWh 2x3/7+1x4/7 1.951.622 134.653
347 125,0m3/h 220 630,0KWh 2x3/7+1x4/7 5.719.892 134.653
  Máy nghiền sàng đá thô - năng suất:          
348 14,0m3/h 220 134,4KWh 1x3/7+1x4/7 313.024 91.851
349 200,0m3/h 220 840,0KWh 1x3/7+2x4/7+1x5/7+1x6/7 1.856.136 262.575
  Trạm trộn bêtông asphan - năng suất :          
350 25,0T/h (140T/ca) 150 1190lít mazut+ 4x3/7+4x4/7+3x5/7+1x6/7 2.965.433 602.167
      210kwh+210      
      lít diezel      
351 30,0T/h (156T/ca) 150 1326lít mazut+ 4x3/7+4x4/7+3x5/7+1x6/7 3.420.849 602.167
      234kwh+234      
      lít diezel      
352 40,0T/h (176T/ca) 150 1496lít mazut+ 5x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7 5.374.155 750.562
      264kwh+264      
      lít diezel      
353 50,0T/h (200T/ca) 150 1700lít mazut+ 5x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7 4.929.745 750.562
      300kwh+300      
      lít diezel      
354 60,0T/h (216T/ca) 150 1836lít mazut+ 5x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7 7.547.320 750.562
      324kwh+324      
      lít diezel      
355 80,0T/h (256T/ca) 150 2176lít mazut+ 5x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7 8.408.386 750.562
      384kwh+384      
      lít diezel      
  Máy phun nhựa đường - công suất :          
356 190CV 180 57,0 lít Diezel 1x1/4+1x3/4loại 7,5-16,5T 1.162.430 106.373
  Máy rải hỗn hợp betông nhựa - năng suất :          
357 65,0T/h 150 33,6 lít Diezel 1x3/7+1x5/7 1.012.412 99.346
358 100,0T/h 150 50,4 lít Diezel 1x3/7+1x5/7 1.190.926 99.346
359 130CV đến 140CV 150 63 lít Diezel 1x3/7+1x5/7 2.254.741 99.346
  Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:          
360 60m3/h 150 47,9 lít Diezel 1x3/7+1x5/7 1.595.290 99.346
361 Thiết bị đun rót mastíc 170 3,7 lít xăng 1x4/7 105.796 49.048
362 Máy cào bóc đường Writgen-1000C 220 92,4 lít Diezel 1x4/7+1x5/7 3.377.257 105.592
363 Thiết bị kẻ sơn vạch YHK 10A 170   1x4/7 111.166 49.048
364 Lò nấu sơn YHK 3A 170 10,54 lít Diezel 1x4/7 446.678 49.048
365 Nồi nấu nhựa 170   1x4/7 62.037 49.048
  Máy bơm nước, động cơ điện - công suất :          
366 0,55kW 180 1,49KWh 1x3/7 47.089 42.802
367 0,75kW 180 2,03KWh 1x3/7 48.030 42.802
368 1,10kW 180 2,97KWh 1x3/7 49.449 42.802
369 1,50kW 180 4,05KWh 1x3/7 50.829 42.802
370 2,00kW 180 5,40KWh 1x3/7 52.295 42.802
371 2,80kW 180 7,56KWh 1x3/7 55.055 42.802
372 4,00kW 150 10,8KWh 1x3/7 61.775 42.802
373 4,50kW 150 12,15KWh 1x3/7 64.147 42.802
374 7,00kW 150 16,8KWh 1x3/7 73.156 42.802
375 10,00kW 150 24,00KWh 1x4/7 88.042 49.048
376 14,00kw 150 33,6KWh 1x4/7 102.302 49.048
377 20,00kw 150 48,00KWh 1x4/7 128.745 49.048
378 22,00kw 150 52,8KWh 1x4/7 138.530 49.048
379 28,00kw 150 67,2KWh 1x4/7 157.274 49.048
380 30,00kw 150 72,0KWh 1x4/7 171.164 49.048
381 40,00kw 150 96,0KWh 1x4/7 208.665 49.048
382 50,00kw 150 120,0KWh 1x4/7 243.466 49.048
383 55,00kw 150 132,0KWh 1x4/7 259.255 49.048
384 75,00kw 150 180,0KWh 1x4/7 330.629 49.048
385 113,00kw 150 271,2KWh 1x4/7 451.498 49.048
  Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất :          
386 5,00CV 150 2,7 lít Diezel 1x4/7 85.732 49.048
387 5,50CV 150 2,97 lít Diezel 1x4/7 90.399 49.048
388 7,00CV 150 3,78 lít Diezel 1x4/7 99.107 49.048
389 7,50CV 150 4,05 lít Diezel 1x4/7 103.051 49.048
390 10,00CV 150 5,10 lít Diezel 1x4/7 120.327 49.048
391 15,00CV 150 7,65 lít Diezel 1x4/7 173.672 49.048
392 20,00CV 150 10,20 lít Diezel 1x4/7 211.588 49.048
393 37,00CV 150 17,76 lít Diezel 1x4/7 320.853 49.048
394 45,00CV 150 21,60 lít Diezel 1x4/7 363.711 49.048
395 75,00CV 150 36,00 lít Diezel 1x4/7 598.107 49.048
396 100,00CV 150 45,00 lít Diezel 1x4/7 670.849 49.048
397 150,00CV 150 63, lít Diezel 1x5/7 894.317 56.544
  Máy bơm nước - động cơ xăng - công suất:          
398 3,00CV 150 1,62 lít xăng 1x4/7 72.944 49.048
399 4,00CV 150 2,16 lít xăng 1x4/7 79.819 49.048
400 6,00CV 150 3,24 lít xăng 1x4/7 92.265 49.048
401 7,00CV 150 3,78 lít xăng 1x4/7 101.082 49.048
402 8,00CV 150 4,32 lít xăng 1x4/7 105.987 49.048
  Máy phát điện lưu động- công suất :          
403 5,20Kw 140 4,86 lít Diezel 1x3/7 107.922 42.802
404 8,00Kw 140 7,56 lít Diezel 1x3/7 134.738 42.802
405 10,00Kw 140 10,80 lít Diezel 1x3/7 178.931 42.802
406 15,00Kw 140 13,5 lít Diezel 1x3/7 206.606 42.802
407 20,00Kw 140 19,2 lít Diezel 1x3/7 246.411 42.802
408 25,00Kw 140 21,6 lít Diezel 1x3/7 273.372 42.802
409 30,00Kw 140 24,00 lít Diezel 1x3/7 301.100 42.802
410 38,00Kw 140 28,80 lít Diezel 1x3/7 350.650 42.802
411 45,00Kw 140 31,20 lít Diezel 1x3/7 377.160 42.802
412 50,00Kw 140 36,00 lít Diezel 1x3/7 424.501 42.802
413 60,00Kw 140 40,5 lít Diezel 1x3/7 469.404 42.802
414 75,00Kw 140 45,00 lít Diezel 1x4/7 530.090 49.048
415 112,00Kw 140 68,25 lít Diezel 1x4/7 784.975 49.048
416 122,00Kw 140 75,6 lít Diezel 1x4/7 851.210 49.048
  Máy nén khí , động cơ xăng - năng suất:          
417 3,00m3/h 150 0,63 lít xăng 1x4/7 60.511 49.048
418 11,00m3/h 150 1,80 lít xăng 1x4/7 74.292 49.048
419 25,00m3/h 150 2,88 lít xăng 1x4/7 91.909 49.048
420 40,00m3/h 150 7,80 lít xăng 1x4/7 145.578 49.048
421 120,00m3/h 150 14,4 lít xăng 1x4/7 251.617 49.048
422 200,00m3/h 150 24,00 lít xăng 1x4/7 382.397 49.048
423 300,00m3/h 150 33,00 lít xăng 1x4/7 517.301 49.048
424 600,00m3/h 150 46,2 lít xăng 1x4/7 811.634 49.048
  Máy nén khí , động cơ diezel - năng suất:          
425 5,50m3/h 150 0,63 lít Diezel 1x4/7 58.891 49.048
426 75,00m3/h 150 5,76 lít Diezel 1x4/7 116.677 49.048
427 102,00m3/h 150 13,0 lít Diezel 1x4/7 184.466 49.048
428 120,00m3/h 150 13,86 lít Diezel 1x4/7 209.562 49.048
429 200,00m3/h 150 18,00 lít Diezel 1x4/7 302.842 49.048
430 240,00m3/h 150 27,54 lít Diezel 1x4/7 385.272 49.048
431 300,00m3/h 150 32,40 lít Diezel 1x4/7 457.727 49.048
432 360,00m3/h 150 34,56 lít Diezel 1x4/7 487.133 49.048
433 420,00m3/h 150 35,80 lít Diezel 1x4/7 535.224 49.048
434 540,00m3/h 150 36,48 lít Diezel 1x4/7 570.084 49.048
435 600,00m3/h 150 38,4 lít Diezel 1x4/7 596.034 49.048
436 660,00m3/h 150 38,88 lít Diezel 1x4/7 641.433 49.048
437 1200,00m3/h 150 75,00 lít Diezel 1x4/7 1.302.219 49.048
  Máy nén khí , động cơ điện - năng suất:          
438 5,00m3/h 150 1,85KWh 1x3/7 47.497 42.802
439 10,00m3/h 150 5,41KWh 1x3/7 52.719 42.802
440 22,00m3/h 150 6,9KWh 1x3/7 60.144 42.802
441 30,00m3/h 150 10,05KWh 1x3/7 66.160 42.802
442 56,00m3/h 150 16,77KWh 1x3/7 87.529 42.802
443 150,00m3/h 150 44,28KWh 1x3/7 141.879 42.802
444 216,00m3/h 150 52,38KWh 1x3/7 172.963 42.802
445 270,00m3/h 150 80,46KWh 1x3/7 222.446 42.802
446 300,00m3/h 150 86,40KWh 1x3/7 255.265 42.802
447 600,00m3/h 150 125,28KWh 1x4/7 442.275 49.048
  Máy biến thế hàn một chiều - công suất:          
448 40,00m3/h 180 84,00KWh 1x4/7 157.251 49.048
449 50,00m3/h 180 105,00KWh 1x4/7 185.526 49.048
  Biến thế hàn xoay chiều - công suất:          
450 4,00Kw 180 8,40KWh 1x4/7 61.041 49.048
451 7,00Kw 180 14,70KWh 1x4/7 69.245 49.048
452 10,00Kw 180 21,00KWh 1x4/7 77.845 49.048
453 14,00Kw 180 29,40KWh 1x4/7 89.640 49.048
454 23,00Kw 180 48,30KWh 1x4/7 117.516 49.048
455 27,50Kw 180 57,75KWh 1x4/7 130.419 49.048
456 29,20Kw 180 61,32KWh 1x4/7 134.972 49.048
457 33,50Kw 180 70,35KWh 1x4/7 146.502 49.048
  Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:          
458 9,00CV 160 2,7 lít xăng 1x4/7 105.183 49.048
459 20,00CV 160 4,8 lít xăng 1x4/7 128.468 49.048
  Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:          
460 4,00CV 160 1,44 lít Diezel 1x4/7 83.914 49.048
461 10,20CV 160 3,06 lít Diezel 1x4/7 117.207 49.048
462 27,50CV 160 7,43 lít Diezel 1x4/7 174.827 49.048
  Máy hàn hơi - công suất :          
463 1000 l/h 100   1x4/7 58.377 49.048
464 2000 l/h 100   1x4/7 63.132 49.048
465 Máy hàn cắt dưới nước 60   2x5/7 547.863 113.088
  Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:          
466 400,00m2/h 120   1x3/7 59.114 42.802
467 Máy phun cát (chưa tính khí nén) 180   1x3/7 65.434 42.802
  Máy khoan đứng- công suất :          
468 2,5kw 200 5,3KWh 1x3/7 81.904 42.802
469 4,5kw 200 9,45KWh 1x3/7 97.178 42.802
  Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:          
470 13mm 120 1,05KWh 1x3/7 52.641 42.802
  Máy cắt sắt cầm tay - công suất :          
471 1,0kw 80 2,1KWh 1x3/7 61.024 42.802
472 1,7kw 120 3,2KWh 1x3/7 62.121 42.802
  Máy khoan bêtông cầm tay - công suất:          
473 0,62kw 120 0,93KWh 1x3/7 53.636 42.802
474 0,75kw 120 1,13KWh 1x3/7 53.728 42.802
475 0,85kw 120 1,28KWh 1x3/7 54.856 42.802
476 1,05kw 120 1,58KWh 1x3/7 57.769 42.802
477 1,50kw 120 2,25KWh 1x3/7 61.363 42.802
  Máy cắt gạch đá - công suất:          
478 1,70kw 80 3,06KWh 1x3/7 60.773 42.802
  Máy cắt bêtông - công suất:          
479 1,50kw 80 2,7KWh 1x3/7 66.430 42.802
480 7,5kw 100 10,8KWh 1x3/7 91.335 42.802
481 12CV (MCD 218) 100 7,92 lít xăng 1x4/7 183.102 49.048
  Búa căn khí nén (chư­a tính khí nén) - tiêu hao khí nén:          
482 1,5m3/ph 110   1x4/7 64.024 49.048
483 3,0m3/ph 110   1x4/7 66.104 49.048
Số   Số ca Định mức Thành phần Giá ca máy Trong đó
  Máy uốn ống - công suất :          
484 2,8kw 220 5,04KWh 1x3/7 68.369 42.802
  Máy cắt ống - công suất :          
485 5,0kw 220 9,00KWh 1x3/7 72.126 42.802
  Máy cắt tôn - công suất :          
486 5,00kw 220 9,9KWh 1x3/7 65.014 42.802
487 15,00kw 220 27,00KWh 1x3/7 175.221 42.802
  Máy cắt đột - công suất :          
488 2,80kw 220 5,04KWh 1x3/7 77.658 42.802
  Máy cắt uốn cốt thép - công suất :          
489 5,00kw 220 9,00KWh 1x3/7 64.541 42.802
490 Máy cắt thép Plaxma 220 12,6KWh 1x3/7 101.580 42.802
  Máy lốc tôn - công suất :          
491 5,00kw 220 9,9KWh 1x3/7 89.580 42.802
  Máy cư­a kim loại - công suất :          
492 1,70kw 220 3,57KWh 1x3/7 62.548 42.802
493 2,7kw 220 5,7KWh 1x3/7 67.910 42.802
  Máy tiện - công suất :          
494 4,50kw 220 9,45KWh 1x3/7 81.007 42.802
495 10,0kw 220 18,9KWh 1x3/7 141.152 42.802
  Máy mài - công suất :          
496 1,00kw 200 1,8KWh 1x3/7 47.552 42.802
497 2,70kw 220 4,05KWh 1x3/7 55.328 42.802
  Máy bào thép - công suất:          
498 7,5kw 220 15,8KWh 1x3/7 110.460 42.802
  Máy phay - công suất:          
499 7,0kw 220 14,7KWh 1x3/7 121.080 42.802
  Máy ghép mí - công suất:          
500 1,1kw 200 2,3KWh 1x3/7 49.977 42.802
  Máy cắt cáp - công suất:          
501 1,0kw 200 1,8KWh 1x3/7 49.314 42.802
502 10,0kw 200 12,6KWh 1x3/7 73.589 42.802
  Máy phát điện          
503 2,5 - 3kw 140 2,3 lít Diezel 1x3/7 70.872 42.802
  Biến thế hàn - công suất:          
504 7,5kw 180 15,8KWh 1x4/7 70.939 49.048
  Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:          
505 Máy khoan ngầm có định hướng 240 201,00KWh 1x4/7 +1x7/7 4.113.511 124.487
506 Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi qua sông nước) 120 1,60KWh 1x4/7 +1x6/7 2.447.171 114.181
  Máy khoan đặt đư­ờng ống ngầm:          
507 Bộ thiết bị khoan đặt đường ống ngầm đường kính ống ngầm <=600mm 120 107,1 lít Diezel+19,7 lít xăng 4x3/7+4x4/7+3x5/7+3x6/7+1x7/7 7.065.599 807.870
508 Máy khoan ngang UĐB – 4 120 32,9 lít xăng 3x3/7+2x4/7+2x6/7+1x7/7 2.099.144 432.207
  Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái taluy:          
509 Máy khoan YG60 220 28,4 lít Diezel 2x3/7+1x4/7 1.054.044 134.653
  Máy ép thuỷ lực (KGK-130C4)-lực ép:          
510 130t 200 137,7kwh 1x3/7+1x4/7 775.907 91.851
  Máy c­a gỗ cầm tay - công suất :          
511 1,30kw 160 2,73KWh 1x3/7 58.266 42.802
  Máy cắt cỏ cầm tay - công suất :          
512 0,80kw 160 2,16KWh 1x4/7 58.827 49.048
  Máy khoan đất đá , cầm tay - đường kính khoan:          
513 F<=42mm (động cơ điện - 1,2kW) 180 4,68KWh 1x3/7 60.312 42.802
514 F<=42mm (truyền động khí nén - chưa          
  tính khí nén) 180   1x3/7 67.719 42.802
515 F<=42mm (khoan SIG- chưa tính khí nén) 180   1x3/7 181.533 42.802
  Búa trèn (truyền động khí nén - chư­a          
516 tính khí nén) 180   1x3/7 48.763 42.802
  Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:          
517 F 75 – 95mm 240   1x3/7+1x4/7 580.866 91.851
518 F 105 - 110mm 240   1x3/7+1x4/7 702.977 91.851
  Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đư­ờng kính khoan:          
519 F 150 mm (56kw) 250 184,8KWh 1x3/7+1x4/7 1.306.720 91.851
  Máy khoan xoay đập cáp - đường kính khoan:          
520 F 200 - 260mm (20kw) 250 54,0KWh 2x3/7+1x4/7 455.566 134.653
  Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:          
521 F 160 - 200mm (90kw) 250 243,0KWh 1x3/7+1x4/7 1.506.858 91.851
  Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điezel - đư­ờng kính khoan:          
522 F 51 - 76mm (310kw) 250 167,40 lít Diezel 1x4/7+1x7/7 3.493.407 124.487
523 F 76 - 89mm (145kw) 250 82,65 lít Diezel 1x4/7+1x7/7 3.687.006 124.487
524 F 89 -102mm (220kw) 250 121,44 lít Diezel 1x4/7+1x7/7 4.857.204 124.487
525 F 102 - 115mm (300kw) 250 162,0 lít Diezel 1x4/7+1x7/7 5.411.720 124.487
526 F 115 - 127mm (144kw) 250 82,08 lít Diezel 1x4/7+1x7/7 4.884.550 124.487
527 F 127 - 152mm (335kw) 250 180,9 lít Diezel 1x4/7+1x7/7 6.101.589 124.487
  Máy khoan xoay cầu , động cơ điện - đ­ường kính khoan:          
528 F 243 - 269mm (322kw) 250 1042,2KWh 1x4/7+1x7/7 6.789.670 124.487
  Máy khoan xoay cầu , động cơ điezel - đư­ờng kính khoan:          
529 F 152 - 228mm (450kw) 250 202,5 lít Diezel 1x4/7+1x7/7 8.463.303 124.487
  Máy khoan hầm tự hành , động cơ điezel - đường kính khoan:          
530 F 45 (2 cần - 147CV) 250 83,79 lít Diezel 2x4/7+2x7/7 7.774.024 248.974
531 F 45 (3 cần - 255CV) 250 137,7 lít Diezel 2x4/7+2x7/7 11.335.905 248.974
  Máy khoan néo - độ sâu khoan :          
532 H<=3,5m (80CV) 250 38,4 lít Diezel 2x4/7+2x7/7 8.157.234 248.974
  Máy khoan ngược (toàn tiết diện) đường kính khoan:          
533 F 2,4m (250kw) 200 675,0KWh 2x4/7+2x7/7 31.287.125 248.974
  Tổ hợp giàn khoan leo, công suất :          
534 9,0kw 200 16,2KWh 1x4/7 1.907.022 49.048
  Máy khoan giếng khai thác nư­ớc ngầm, khoan đập cáp- công suất :          
535 40,0kw 220 144,0KWh 2x3/7+1x4/7 816.646 134.653
  Máy khoan giếng khai thác nư­ớc ngầm, khoan xoay - công suất :          
536 54,00CV 220 19,44 lít Diezel 2x3/7+1x4/7 1.217.683 134.653
537 300,00CV 220 97,2 lít Diezel 2x3/7+1x4/7+1x6/7 5.979.625 199.785
  Búa điezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:          
538 0,6T 220 45,0 lít Diezel 1x3/7+1x4/7+1x5/7 1.144.100 148.395
539 1,2T 220 56,4 lít Diezel 1x3/7+1x4/7+1x5/7 1.425.477 148.395
540 1,8T 220 58,5 lít Diezel 1x3/7+1x4/7+1x6/7 1.546.903 156.983
541 3,5T 220 61,5 lít Diezel 2x3/7+1x4/7+1x6/7 2.455.292 199.785
542 4,5T 220 64,5 lít Diezel 2x3/7+1x5/7+1x6/7 2.786.782 207.281
  Búa điezel chạy trên đường ray - trọng lượng đầu búa:          
543 1,2 T 220 24 lít diezel + 1x3/7+1x4/7+1x5/7 818.830 148.395
      14,12kwh      
544 1,8T 220 30 lít diezel + 1x3/7+1x4/7+1x5/7 1.087.587 148.395
      14,12kwh      
545 2,2 T 220 33 lít diezel + 1x3/7+1x4/7+1x5/7 1.190.578 148.395
      14,12kwh      
546 2,5 T 220 36 lít diezel + 2x3/7+1x4/7+1x6/7 1.334.902 199.785
      25,42kwh      
547 3,5 T 220 48 lít diezel + 2x3/7+1x4/7+1x6/7 1.532.491 199.785
      25,42kwh      
548 4,5T 220 63 lít diezel + 2x3/7+1x5/7+1x6/7 1.883.942 207.281
      33,75kwh      
549 5,5T 220 78 lít diezel + 2x3/7+1x5/7+1x6/7 1.789.564 207.281
      33,75kwh      
  Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất :          
550 60,0kw 220 39,6 lít diezel 1x3/7+1x5/7+1x6/7 1.356.282 164.478
  Búa rung - công suất :          
551 40,0kw 200 108,0KWh 1x3/7+1x4/7 297.750 91.851
552 50,0kw 200 135,0KWh 1x3/7+1x4/7 346.058 91.851
553 170,0kw 200 357,0KWh 1x3/7+1x4/7 703.011 91.851
  Búa cọc đóng nổi(cả sàlan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:          
554 <= 3,5T 200 51,87 lít Diezel T.ph2.1/2+3thợ máy (2x 3.379.645 322.398
        2/4+1x3/4)+1thợ điện2/4+    
        1 Thuỷ thủ 2/4    
  Tàu đóng cọc C96-Búa thuỷ lực, trọng lượng đầu búa:          
555 7,5T 200 162,00 lít Diezel T.tr1/2+T.pII1/2+4thợ máy 9.803.518 475.149
        (3x2/4+1x4/4)+1thợ điện3/4    
        +1 Thuỷ thủ 2/4    
  Máy ép cọc trước - lực ép :          
556 60T 180 37,5KWh 1x3/7+1x4/7 313.558 91.851
557 100T 180 52,5KWh 1x3/7+1x4/7 394.279 91.851
558 150T 180 75,0KWh 1x3/7+1x4/7 449.003 91.851
559 200T 180 84,0KWh 1x3/7+1x4/7 490.800 91.851
560 Máy ép cọc sau: 160 36,0KWh 1x3/7+1x4/7 223.371 91.851
561 Máy cắm bấc thấm: 180 47,85 lít Diezel 1x3/7+1x5/7 1.370.089 99.346
  Máy khoan cọc nhồi:          
562 Búa khoan VRM 1500/800HD 280 51,6 lít Diezel 2x3/7+1x4/7+1x6/7 6.471.709 199.785
563 Bộ thiết bị khoan nhồi TRC -15 280 330,0KWh 2x3/7+1x4/7+1x5/7+2x6/7 11.824.896 321.462
564 Máy khoan cọc nhồi GPS 15 280 594,0KWh 2x3/7+1x4/7+1x6/7 2.283.629 199.785
565 Máy khoan cọc nhồi QJ 250 280 675,0KWh 2x3/7+1x4/7+1x6/7 4.161.831 199.785
566 Máy khoan cọc nhồi VRM 2000 280 60,00 lít Diezel 2x3/7+1x4/7+1x6/7 9.231.460 199.785
567 Máy khoan cọc nhồi ED 220 51,6 lít Diezel 2x3/7+1x4/7+1x6/7 4.730.981 199.785
568 Máy khoan có momen xoay > 200kNm 220 59,3 lít Diezel 2x3/7+1x4/7+1x6/7 10.080.456 199.785
  Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:          
569 <= 750 lít 280 12,6KWh 1x3/7 73.000 42.802
570 1000 lít 280 18,0KWh 1x4/7 180.051 49.048
  Máy sàng lọc Bentonít BE100-năng suất :          
571 100m3/h 280 21,12KWh 1x4/7 296.552 49.048
  Sà lan công trình - trọng tải :          
572 100T 260   2x Thuỷ thủ 2/4 422.073 94.349
573 200T 260   2x Thuỷ thủ 2/4 576.208 94.349
574 250T 260   2x Thuỷ thủ 2/4 696.650 94.349
575 300T 260   2x Thuỷ thủ 2/4 818.208 94.349
576 400T 260   2x Thuỷ thủ 2/4 888.321 94.349
577 600T 260   2x Thuỷ thủ 2/4 1.028.434 94.349
578 800T 260   2x Thuỷ thủ 2/4 1.403.186 94.349
579 1000T 260   2x Thuỷ thủ 2/4 1.634.157 94.349
  Phà chuyên dùng, trọng tải:          
580 250T 210   1T.tr­ởng1/2+3t.thu2/4 + 1.309.617 340.200
  Phao thép, trọng tải :     2 thợ máy 3/4    
581 10T 210     53.638  
582 15T 210     70.827  
583 60T 210     110.433  
584 200T 210     192.476  
585 250T 210     202.128  
  Canô – công suất:          
586 15CV 200 3,15 lít Diezel 1 thuyền trưởng 1/2 183.523 87.775
587 23CV 200 4,83 lít Diezel 1 thuyền trưởng ½ 203.362 87.775
588 30CV 200 6,3 lít Diezel 1 thuyền trưởng ½ 219.170 87.775
589 55CV 200 9,9 lít Diezel 1 Th trưởng 1/2+1T.thủ 2/4 317.537 134.949
590 75CV 200 13,5 lít Diezel 1 Th trưởng 1/2+1T.thủ 2/4 379.596 134.949
591 90CV 200 16,2 lít Diezel 1 Th trưởng 1/2+1T.thủ 2/4 443.063 134.949
592 120CV 200 18,0lít Diezel 1 Th trưởng 1/2+1T.thủ 2/4 498.368 134.949
593 150CV 200 22,5lít Diezel 1 Th trưởng 1/2+1máy I/2 638.964 218.508
        +1T.thủ 2/4    
  Xe nâng - chiều cao nâng:          
594 12m 260 25,2lít Diezel 1x4/7+1x3/7loại 7,5-16,5Tấn 490.110 106.373
595 18m 260 29,4lít Diezel 1x4/7+1x3/7loại 7,5-16,5Tấn 618.049 106.373
596 24m 260 32,55lít Diezel 1x4/7+1x3/7loại 7,5-16,5Tấn 785.356 106.373
  Xe thang - chiều dài thang:          
597 9m 260 25,2lít Diezel 1x4/7+1x3/7loại 7,5-16,5Tấn 625.833 106.373
598 12m 260 29,4lít Diezel 1x4/7+1x3/7loại 7,5-16,5Tấn 815.926 106.373
599 18m 260 32,55lít Diezel 1x4/7+1x3/7loại 7,5-16,5Tấn 998.949 106.373
  Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly:          
600 95T, L<= 30m 160     119.973  
601 137T, 30< L<= 70m 160     173.163  
602 190T, L > 70m 160     239.651  
  Xáng cạp - dung tích gầu :          
603 0,65m3 220 45,9lít Diezel 1x5/7+1x4/7+2x3/7 1.358.553 191.197
604 1,00m3 220 62,1lít Diezel 1x6/7+1x4/7+2x3/7 1.609.935 199.785
605 1,25m3 220 70,2lít Diezel 1x6/7+1x4/7+2x3/7 1.758.049 199.785
  Xuồng vớt rác - công suất:          
606 4CV 280 2,7 lít xăng 1x3/7+1x4/7 126.642 91.851
607 24CV 280 11,4 lít xăng 1x3/7+1x5/7 279.026 99.346
608 Thiết bị lặn 120   1 Thợ lặn cấp I 1/2+ 1 thợ lặn 2/4 176.367  
  Máy quạt gió - công suất:          
609 2,5kw 150 16,0KWh 1x3/7 63.109 42.802
610 4,5kw (CBM-5) 150 28,8KWh 1x3/7 81.241 42.802
  Ôtô bán tải - tải trọng:          
611 1,5T 200 18,0 lít xăng 1x2/4 loại < 3,5T 1.358.649 46.862
  Xe bồn hút bùn, hút mùn khoáng, dung tích:          
612 2,0m3 (3 T) 220 18,9lít Diezel 1x2/4 loại < 3,5T 539.822 46.862
613 3,0m3 (4,5 T) 220 27,0lít Diezel 1x3/4 loại 3,5T -7,5T 786.572 57.481
  Xe ép rác - trọng tải:          
614 1,2T 280 16,1lít Diezel 1x2/4 loại < 3,5T 255.602 46.862
615 1,5T 280 18,0lít Diezel 1x2/4 loại < 3,5T 273.726 46.862
616 2,0T 280 20,8lít Diezel 1x2/4 loại < 3,5T 398.646 46.862
617 4,0T 280 40,5lít Diezel 1x2/4 loại 3,5T -7,5T 427.946 49.829
618 7,0T 280 51,3lít Diezel 1x2/4 loại 3,5T -7,5T 544.955 49.829
619 10,0T 280 64,8lít Diezel 1x3/4 loại 7,5T-16,5T 727.543 60.448
620 Xe ép rác kín (xe hooklip) 280 64,8lít Diezel 1x3/4 loại 7,5T-16,5T 835.288 60.448
621 Xe tải thùng kín - Tải trọng 1,5tấn 280 20,8lít Diezel 1x3/4 loại 7,5T-16,5T 489.661 60.448
622 Xe nhặt xác 120 15,1lít Diezel 1x2/4 loại < 3,5T 413.256 46.862
  Máy nối ống nhựa          
623 Máy hàn nhiệt 180 5,6kwh 1x4/7 240.102 49.048
  Máy đặt đường ống:          
624 Cần trục TO -12-24, sức nâng : 15T 150 53,1lít Diezel 1x4/7+1x5/7+x1x6/7 1.847.736 170.725
625 Tời kéo ống trên xe xích, sức kéo :7,5T 150 53,1lít Diezel 2x4/7+1x5/7+1x6/7 1.318.785 219.773
  Máy bơm rửa đường ống- công suất:          
626 300CV (AH-151) 120 123,8lít Diezel 2x4/7+1x5/7 1.607.734 154.641
627 280CV (A -206) 120 105,2lít Diezel 2x4/7+1x5/7 1.389.540 154.641
628 90CV (AH -2) 120 67,6 lít xăng 1x4/7+1x5/7 1.426.279 105.592
  Máy kiểm tra mối nối đường ống:          
629 Máy hút chân không thử đường hàn 150 32,9 lít xăng 2x4/7+1x5/7 1.233.161 154.641
630 Máy siêu âm kiểm tra mối hàn đường ống 150 5,0kwh 1x4/7+1x5/7 520.067 105.592
631 Vi áp kế đo lực đường ống 200     2.640  
  Máy nén thử đường ống - công suất:          
632 170CV (lắp trên xe ZIL - 130) 150 49 lít xăng 2x4/7+1x2/4 loại 3,5T-7,5T 1.746.447 147.926
633 75CV (AHO -201) 150 24,6 lít xăng 2x3/7+1x5/7 1.295.136 142.148
  Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất :          
634 7Tấn/ngày 280   3x4/7+1x5/7 6.973.204  
  Máy - thiết bị khoan và tham dò khảo sát, thí nghiệm đo lư­ờng vật liệu :          
635 Bộ khoan tay 180     39.167  
636 Bộ máy khoan CBY -150-zub 250 16,4 lít Diezel   667.091  
637 Máy khoan F-60L hoặc B-40L 250 27,8 lít Diezel   1.012.040  
638 Máy xuyên tỉnh Gouda 180 19,8 lít Diezel   519.651  
639 Máy xuyên động RA-50 180     46.022  
640 Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT 180     9.000  
641 Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP 180     930.278  
642 Thiết bị đo ngẫu lực 180     260.333  
643 Bộ nén ngang GA 180 4,5 lít Diezel   411.517  
644 Máy nén khi DK9 150 45,65 lít Diezel   1.233.889  
645 Máy nén khi 660m3/h 150 48,6 lít Diezel   1.255.789  
646 Máy bơm 250/50, b100 (25CV) 150 11 lít Diezel   165.645  
647 Máy CBR 200 4,1kwh   56.140  
648 Tủ sấy 200 8,2kwh   16.564  
649 Tủ lạnh 250 2,4kwh   6.724  
650 Máy chưng cất nước 200 2,9kwh   8.078  
651 Máy đo PH 200     6.665  
652 Lò nung 200 12,2kwh   21.369  
653 Cân phân tích 200     8.415  
654 Cân điện tử 200     5.445  
655 Cân thuỷ tĩnh 200     3.762  
656 Tủ hút độc 200 2,4kwh   11.168  
657 Bếp điện 150 2,9kwh   4.279  
658 Máy so màu quang điện 200     71.280  
659 Máy so màu ngọn lửa 200     28.420  
660 Máy cắt đất 200     1.827  
661 Máy cắt mẫu vật liệu (BT, gạch, đá) 200 6,5kwh   58.170  
662 Máy nén một trục 200 0,8kwh   12.896  
663 Máy nén Marshall 200     173.160  
664 Máy xác định hệ số thấm 200     57.420  
665 Bếp cát 150 2,9kwh   4.952  
666 Máy nén ba trục 200 4,5kwh   498.452  
667 Máy hút chân không 200 0,8kwh   3.529  
668 Máy cắt ứng biến 200     107.250  
669 Máy đầm tiêu chuẩn 200 4,1kwh   8.395  
670 Kích tháo mẫu 200     5.252  
671 Máy khoan mẫu đá 200 4,8kwh   51.096  
672 Máy ép mẫu đá, bêtông 200 7,2kwh   115.644  
673 Máy mài thử độ mài mòn 200 7,2kwh   14.103  
674 Máy xác định môđun 200     21.315  
675 Cân bàn 200     3.168  
676 Máy cắt mẫu lớn (30x30)cm 200 3,8kwh   15.074  
677 Máy trộn đất 200 4,1kwh   8.185  
678 Máy trộn ximăng 200     13.936  
679 Máy trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa) 200     11.856  
680 Máy ép Litvinốp 200 1,9kwh   13.881  
681 Máy Caragrang (làm thí nghiệm chảy) 200     4.515  
682 Kính hiển vi 200     5.940  
683 Kính hiển vi điện tử quét 200     2.697.600  
684 ống nhòm 180     858  
685 Máy Theo 020 180     13.970  
686 Máy Theo 010 180     32.067  
687 Máy Đitomát 180     52.432  
688 Ni 030 180     7.111  
689 Ni 004 180     11.093  
690 Bộ đo Mia bala 180     1.800  
691 Dalta 020 180     19.500  
692 Máy thuỷ bình NA 720 180     11.837  
693 Máy toàn đạc điện tử 180     127.333  
694 Máy thăm dò địa chấn loại 1 mạch (ES-125) 150     85.280  
695 Máy thăm dò địa chấn loại 12 mạch (Triosx-12) 150     252.187  
696 Máy thăm dò địa chấn loại 24 mạch (Triosx-24) 150     296.448  
697 Máy UJ -18 150     28.700  
698 Máy MF -2-100 150     35.533  
699 Máy ảnh 150     5.600  
700 Xe tải chuyên dùng (Pajero) 180 34 lít Diezel   710.200  
701 Cần Belkenman 180     15.633  
702 Thiết bị đếm phóng xạ 180     103.567  
703 TRL Profile Beam 180     284.378  
704 Máy FWD 180     1.433.667  
705 Thiết bị đo phản ứng Romdas 180     69.922  
706 Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ) 180 1,1kwh   263.585  
707 Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn) 180 1,6kwh   992.988  
708 Bộ thiết bị siêu âm 180 1,1kwh   428.762  
709 Búa khoan tay P30 180 5,2kwh   12.476  
710 Máy nén khi 1260m3/h 150 89,3 lít Diezel   1.552.899  
711 Máy bơm nước b48 (0,46Kw) 150 1,3kwh   3.324  
712 Máy bơm xói 4MC (75kw) 150 180Kwh   270.308  
713 Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300CV) 150 110,9 lít Diezel   1.946.090  
714 Thùng trục 0,5m3 150     5.733  
715 Búa căn MO-10 180     6.933  
716 Bộ thiết bị khống chế mặt bằng GPS (3 máy) 180     470.000  
717 Máy thí nghiệm thuỷ lực quay tay 200     6.020  
718 Máy nén 4t quay tay 200     5.590  
719 Máy nén thuỷ lực 10 tấn 200     14.976  
720 Máy nén thuỷ lực 50 tấn 200     24.856  
721 Máy nén thuỷ lực 125 tấn 200     33.280  
722 Máy kéo nén thuỷ lực 100 tấn 200     36.400  
723 Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25 tấn 200     20.176  
724 Máy kéo nén uốn thuỷ lực 100 tấn 200     157.853  
725 Máy gia tải - 20t 200     26.000  
726 Máy đo chiều dày màng sơn 200     71.577  
727 Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bêtông 200     61.380  
728 Máy đo vết nứt 200     11.336  
729 Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bêtông 200     87.653  
730 Máy đo độ thấm của IonClo 200     125.547  
731 Dụng cụ đo độ cháy của than 200     8.424  
732 Máy đo gia tốc 200     65.340  
733 Máy ghi nhiệt ổn định 200     11.752  
734 Máy đo chuyển vị 200     40.392  
735 Máy đo độ dãn dài Bitum 200     41.580  
736 Máy chiết nhựa (Xốc lét) 200     6.343  
737 Bộ thí nghiệm độ co ngót, trư­ơng nở 200     10.535  
738 Thiết bị thử tỷ diện 200     11.024  
739 Bàn dằn 200     18.720  
740 Bàn rung 200     6.988  
741 Máy khuấy bằng từ 200     10.608  
742 Máy khuất cầm tay NAG-2 200     6.558  
743 Máy nghiền bi sứ LE1 200     6.020  
744 Máy phân tích hạt LAZER 200     54.945  
745 Máy phân tích vi nhiệt 200     44.550  
746 Tenxômét 200     5.698  
747 Máy đo độ giãn nở bêtông 200     55.440  
748 Máy đo hệ số dẫn nhiệt 200     5.375  
749 Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hoá lý của vật liệu) 200     1.523.232  
750 Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa 120     3.367  
751 Côn thử độ sụt 120     2.104  
752 Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt) 120     3.367  
753 Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết 120     2.104  
754 Chén bạch kim 200     15.633  
755 Kẹp Niken 200     6.039  
756 Máy siêu âm đo chiều dày kim loại 200     28.826  
757 Máy dò vị trí cốt thép 200     44.550  
758 Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn 200     100.425  
759 Máy siêu âm kiểm tra cường độ bêtông của cấu kiện BT,BTCT tại hiện trường 200     42.669  
760 Súng bi 200     6.235  
  Máy tính chuyên dùng          
761 Máy scanner (khổ Ao) 150 1,8kwh   152.238  
762 Máy vẽ plotter 220 1,8kwh   87.529  
763 Máy vi tính 220 1,6kwh   11.614  
764 Máy vi tính xách tay 220 0,8kwh   18.784  
Mục lục Bấm để đi tới điều