Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã; các tổ chức, cá nhân và các cơ quan đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. — Quyết định 399/2014/ QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/06/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 30/06/2025
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 12 năm
30/06/202544/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
12/09/2014Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 399/2014/ QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định quản lý, khai thác và bảo trì mạng lưới đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 58/QĐ-UB ngày 10/8/1998 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phân loại, phân cấp quản lý đường bộ địa phương.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã; các tổ chức, cá nhân và các cơ quan đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Yêu cầu về quản lý, bảo trì mạng lưới đường bộ
Điều 4. Nội dung bảo trì công trình đường bộ
Chương II — QUY TRÌNH BẢO TRÌ VÀ QUY TRÌNH KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Điều 5. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình đường bộ
Điều 6. Nội dung và căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ
Điều 7. Thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ
Điều 8. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ
Điều 9. Quy trình khai thác công trình đường bộ
Điều 10. Tài liệu phục vụ quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ
Chương III — QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Điều 11. Phân cấp về công tác quản lý
Điều 12. Nội dung về công tác quản lý công trình đường bộ
Điều 13. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ
Điều 14. Lập, quản lý, sử dụng hồ sơ trong giai đoạn bảo trì công trình đường bộ
Điều 15. Tổ chức thực hiện quản lý, bảo vệ công trình đường bộ
Điều 16. Theo dõi, cập nhật tình trạng hư hỏng, xuống cấp công trình đường bộ
Điều 17. Tổ chức giao thông, trực đảm bảo giao thông, đếm xe và xử lý khi có tai nạn giao thông, xử lý khi có sự cố công trình đường bộ
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Điều 18. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ
Điều 19. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ
Điều 20. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và đánh giá sự an toàn công trình đường bộ
Điều 21. Quản lý chất lượng trong công tác bảo trì công trình đường bộ
Điều 22. Xử lý đối với công trình, bộ phận công trình đường bộ hư hỏng không bảo đảm an toàn cho khai thác, công trình hết tuổi thọ thiết kế
Điều 23. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và định mức Kinh tế - Kỹ thuật về bảo trì công trình đường bộ
Điều 24. Chế độ báo cáo thực hiện công tác bảo trì
Điều 25. Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì công trình đường bộ
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 26. Khen thưởng
Điều 27. Xử lý vi phạm
Điều 28. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy