vanban.org

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau: — Quyết định 3952/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/11/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thanh Hóa Ban hành 18/10/2017 Hiệu lực 01/11/2017 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 3952/2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:

TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Tỷ lệ quy đổi Ghi chú
Nguyên khai Thành phẩm
A Khoáng sản kim loại
I Quặng sắt
1 Làng Đầm, xã Lương Nội, huyện Bá Thước Tấn 2,17 1
2 Làng Sảng - Làng Mơ, xã Minh Sơn, huyện Ngọc Lặc Tấn 1,70 1
3 Xã Yên Thắng và xã Trí Nang, huyện Lang Chánh Tấn 1,15 1
II Quặng mângn Tấn 1,0 1
III Quặng đồng Tấn 20,2 1
IV Quặng cromit Tấn 48,17 1
B Khoáng sản không kim loại
1 Séc-păng-tin (secpentin) tấn 1 1
2 Phốt-pho-rít (phosphotite) tấn 1 1
3  Đá Block m3 1 1
4 Đá khối để sản xuất đá ốp lát, làm mỹ nghệ m3
a Có diện tích bề mặt > 1m2 m3 1,4 1
b Có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1m2 m3 1,3 1
c Có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,6m2 m3 1,2 1
d Có diện tích bề mặt dưới 0,1m2 m3 1,1 1
5 Sỏi, cuội, sạn m3 1 1
6 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
a Đá hộc (đá nguyên khai) m3 1 1
b Đá 4 x 6 m3 0,94 1
c Đá 1 x 2  m3 0,81 1
d Đá mạt (<1 cm) m3 1 1
e Đá base A m3 0,91 1
g Đá base B m3 o,79 1
7 Đá vôi (đá sản xuất vôi, đá có hàm lượng CaO > 54%), đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng; khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác tấn 1 1
8 Cát vàng (cát bê tông, cát xây dựng) m3 1 1
9 Cát trắng (cát thuỷ tinh) m3 1 1
10 Các loại cát khác m3 1 1
11 Đất khai thác để san lấp, đắp công trình m3 1 1
12 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 1 1
13 Cao lanh, phen-sờ pát (fenspat) m3 1 1
14 Các loại đất khác (đất giàu sắt, đất giàu silic, cát silic làm phụ gia xi măng..) m3 1 1
15 Nước khoáng thiên nhiên m3 1 1