vanban.org

Quyết định số 3952/2017/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/11/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thanh Hóa Ban hành 18/10/2017 Hiệu lực 01/11/2017 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/11/2017 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3952/2017/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 18 tháng 10 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

_____________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 946/TTr-STNMT ngày 21/8/2017 về việc ban hành quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:

TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Tỷ lệ quy đổi Ghi chú
Nguyên khai Thành phẩm
A Khoáng sản kim loại
I Quặng sắt
1 Làng Đầm, xã Lương Nội, huyện Bá Thước Tấn 2,17 1
2 Làng Sảng - Làng Mơ, xã Minh Sơn, huyện Ngọc Lặc Tấn 1,70 1
3 Xã Yên Thắng và xã Trí Nang, huyện Lang Chánh Tấn 1,15 1
II Quặng mângn Tấn 1,0 1
III Quặng đồng Tấn 20,2 1
IV Quặng cromit Tấn 48,17 1
B Khoáng sản không kim loại
1 Séc-păng-tin (secpentin) tấn 1 1
2 Phốt-pho-rít (phosphotite) tấn 1 1
3  Đá Block m3 1 1
4 Đá khối để sản xuất đá ốp lát, làm mỹ nghệ m3
a Có diện tích bề mặt > 1m2 m3 1,4 1
b Có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1m2 m3 1,3 1
c Có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,6m2 m3 1,2 1
d Có diện tích bề mặt dưới 0,1m2 m3 1,1 1
5 Sỏi, cuội, sạn m3 1 1
6 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
a Đá hộc (đá nguyên khai) m3 1 1
b Đá 4 x 6 m3 0,94 1
c Đá 1 x 2  m3 0,81 1
d Đá mạt (<1 cm) m3 1 1
e Đá base A m3 0,91 1
g Đá base B m3 o,79 1
7 Đá vôi (đá sản xuất vôi, đá có hàm lượng CaO > 54%), đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng; khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác tấn 1 1
8 Cát vàng (cát bê tông, cát xây dựng) m3 1 1
9 Cát trắng (cát thuỷ tinh) m3 1 1
10 Các loại cát khác m3 1 1
11 Đất khai thác để san lấp, đắp công trình m3 1 1
12 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 1 1
13 Cao lanh, phen-sờ pát (fenspat) m3 1 1
14 Các loại đất khác (đất giàu sắt, đất giàu silic, cát silic làm phụ gia xi măng..) m3 1 1
15 Nước khoáng thiên nhiên m3 1 1

Điều 2. Giao Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các ngành, đơn vị có liên quan hướng dẫn, triển khai tổ chức thực hiện Quyết định này; Sở Tài nguyên và Môi trường (theo quy định tại khoản 4, Điều 5 NĐ số 164/2016/NĐ-CP của Chính phủ) tham mưu kịp thời cho UBND tỉnh khi có sự thay đổi về mức thu do trung ương quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2017. Bãi bỏ Quyết định số 2703/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2012 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm sang khoáng sản nguyên khai làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công thương, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các ngành, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ chức kinh tế khác và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Đình Xứng

Mục lục Bấm để đi tới điều