vanban.org

Điều 2. Khung giá bán, giá cho thuê, giá cho thuê mua nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng — Quyết định 39/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/10/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 24/10/2024 Thay thế: 36/2024/QĐ-UBND · 14/10/2024
Tây Ninh Ban hành 30/11/2022 Hiệu lực 10/12/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 36/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND Quy định khung giá bán, giá cho thuê, giá cho thuê mua nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 39/2022/QĐ-UBND
24/10/202436/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/12/2022Bản gốcThay thế
Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành khung giá cho thuê nhà ở xã hội do các hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 06/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 39/2022/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Khung giá bán, giá cho thuê, giá cho thuê mua nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng

1. Khung giá bán

Stt Loại hình nhà ở riêng lẻ  Mức giá tối thiểu (đồng/m2)  Mức giá tối đa (đồng/m2)
1 Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch 2.316.000 2.797.000
2 Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, có tầng lửng 3.243.000 3.915.000
3 Nhà 1 tầng: móng gạch hoặc kết hợp BTCT, nền ceramic, mái tol, vệ sinh trong nhà 3.963.000 4.785.000
4 Nhà 1 tầng: móng gạch hoặc kết hợp BTCT, nền ceramic, mái tol, vệ sinh trong nhà, có tầng lửng 5.152.000 6.221.000
5 Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cầu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ 6.084.000 7.346.000
6 Nhà 2 tầng, căn hộ khép kín, kết cầu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm 9.330.000 11.266.000

2. Khung giá cho thuê

Stt Loại hình nhà ở riêng lẻ  Mức giá tối thiểu (đồng/m2/tháng)  Mức giá tối đa (đồng/m2/tháng)
1 Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch 16.000 20.000
2 Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, có tầng lửng 23.000 28.000
3 Nhà 1 tầng: móng gạch hoặc kết hợp BTCT, nền ceramic, mái tol, vệ sinh trong nhà 28.000 38.000
4 Nhà 1 tầng: móng gạch hoặc kết hợp BTCT, nền ceramic, mái tol, vệ sinh trong nhà, có tầng lửng 36.000 48.000
5 Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cầu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ 43.000 52.000
6 Nhà 2 tầng, căn hộ khép kín, kết cầu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm 66.000 80.000

3. Khung giá cho thuê mua

Stt Loại hình nhà ở riêng lẻ  Mức giá tối thiểu (đồng/m2/tháng)  Mức giá tối đa (đồng/m2/tháng)
1 Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch 16.000 19.000
2 Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, có tầng lửng 22.000 27.000
3 Nhà 1 tầng: móng gạch hoặc kết hợp BTCT, nền ceramic, mái tol, vệ sinh trong nhà 27.000 33.000
4 Nhà 1 tầng: móng gạch hoặc kết hợp BTCT, nền ceramic, mái tol, vệ sinh trong nhà, có tầng lửng 35.000 42.000
5 Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cầu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ 42.000 50.000
6 Nhà 2 tầng, căn hộ khép kín, kết cầu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm 64.000 77.000