vanban.org

Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 24/10/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tây Ninh Ban hành 14/10/2024 Hiệu lực 24/10/2024 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 36/2024/QĐ-UBND
24/10/2024Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND Quy định khung giá bán, giá cho thuê, giá cho thuê mua nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 39/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành khung giá cho thuê nhà ở xã hội do các hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 06/2017/QĐ-UBND
Từng phần
Còn hiệu lực từ 24/10/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 36/2024/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 14 tháng 10 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH
Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư
xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính
công đoàn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2574/TTr-SXD ngày 11 tháng 10 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

2. Đối tượng áp dụng

a) Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn;

b) Cá nhân tự đầu tư xây dựng nhà ở xã hội để đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội thuê trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;

c) Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 76 Luật Nhà ở ngày 27 tháng 01 năm 2023 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;

d) Các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến lĩnh vực phát triển và quản lý nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Điều 2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội

1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh quy định lại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội quy định tại khoản 1 Điều này được tính cho 01 (một) m2 sử dụng nhà ở (diện tích sử dụng căn hộ) trong 01 (một) tháng, bao gồm: Chi phí đầu tư xây dựng công trình, lợi nhuận định mức, chi phí bảo trì, thuế giá trị gia tăng; không bao gồm: chi phí quản lý vận hành, chi phí bảo hiểm cháy, nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, chi phí thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, thù lao cho Ban quản trị nhà chung cư và các chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của chủ sở hữu, người thuê sử dụng nhà ở.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng

Giá thuê nhà ở xã hội do chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội thỏa thuận với bên thuê trong khung giá quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quyết định này.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày  24 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh Quy định khung giá bán, giá cho thuê, giá cho thuê mua nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan; tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Khung giá cho thuê nhà ở xã hội không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh tây ninh khung giá cho thuê nhà ở xã hội không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh tây ninh

(Kèm theo Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)

Đơn vị tính: đồng/m2/tháng

SttLoại hình nhà ở xã hộiMức giá
tối thiểu
Mức giá
tối đa
INhà ở riêng lẻ
1Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái tôn18.90027.400
2Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, có tầng lửng21.60031.300
3Nhà 1 tầng: móng gạch hoặc kết hợp BTCT, nền ceramic, mái tol, vệ sinh trong nhà31.10045.000
4Nhà 1 tầng: móng gạch hoặc kết hợp BTCT, nền ceramic, mái tol, vệ sinh trong nhà, có tầng lửng31.30054.000
5Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ36.10065.500
IINhà chung cư
1Số tầng ≤ 5 tầng
1.1Không có tầng hầm52.900111.800
1.2Có 01 tầng hầm61.900130.700
1.3Có 02 tầng hầm69.800147.400
1.4Có 03 tầng hầm78.000164.800
1.5Có 04 tầng hầm86.200182.000
1.6Có 05 tầng hầm94.300199.100
2 5 < số tầng ≤ 7 tầng
2.1Không có tầng hầm68.200144.000
2.2Có 01 tầng hầm72.900154.000
2.3Có 02 tầng hầm77.800164.400
2.4Có 03 tầng hầm83.500176.400
2.5Có 04 tầng hầm89.700189.300
2.6Có 05 tầng hầm96.000202.800
3 7 < số tầng ≤ 10 tầng
3.1Không có tầng hầm70.300148.400
3.2Có 01 tầng hầm73.500155.300
3.3Có 02 tầng hầm77.200162.900
3.4Có 03 tầng hầm81.600172.300
3.5Có 04 tầng hầm86.500182.800
3.6Có 05 tầng hầm91.900194.000
4 10 < số tầng ≤ 15 tầng
4.1Không có tầng hầm73.600155.400
4.2Có 01 tầng hầm75.700159.900
4.3Có 02 tầng hầm78.200165.200
4.4Có 03 tầng hầm81.500172.000
4.5Có 04 tầng hầm85.200179.900
4.6Có 05 tầng hầm89.300188.700
5 15 < số tầng ≤ 20 tầng
5.1Không có tầng hầm82.000173.100
5.2Có 01 tầng hầm83.200175.700
5.3Có 02 tầng hầm84.800179.000
5.4Có 03 tầng hầm87.000183.700
5.5Có 04 tầng hầm89.700189.400
5.6Có 05 tầng hầm92.800196.000
6 20 < số tầng ≤ 24 tầng
6.1Không có tầng hầm91.200192.600
6.2Có 01 tầng hầm91.900194.100
6.3Có 02 tầng hầm93.000196.300
6.4Có 03 tầng hầm94.600199.900
6.5Có 04 tầng hầm96.800204.300
6.6Có 05 tầng hầm99.300209.600
7 24 < số tầng ≤ 30 tầng
7.1Không có tầng hầm95.000202.300
7.2Có 01 tầng hầm95.400203.100
7.3Có 02 tầng hầm96.100204.700
7.4Có 03 tầng hầm97.300207.300
7.5Có 04 tầng hầm98.900210.700
7.6Có 05 tầng hầm100.900215.000
8 30 < số tầng ≤ 35 tầng
8.1Không có tầng hầm103.700220.900
8.2Có 01 tầng hầm104.000221.500
8.3Có 02 tầng hầm104.500222.700
8.4Có 03 tầng hầm105.600224.900
8.5Có 04 tầng hầm107.000227.900
8.6Có 05 tầng hầm108.800231.700
9 35 < số tầng ≤ 40 tầng
9.1Không có tầng hầm111.300237.200
9.2Có 01 tầng hầm111.500237.500
9.3Có 02 tầng hầm112.000238.500
9.4Có 03 tầng hầm112.900240.400
9.5Có 04 tầng hầm114.100243.100
9.6Có 05 tầng hầm115.700246.400
10 40 < số tầng ≤ 45 tầng
10.1Không có tầng hầm118.100253.500
10.2Có 01 tầng hầm118.300253.800
10.3Có 02 tầng hầm118.700254.600
10.4Có 03 tầng hầm119.500256.300
10.5Có 04 tầng hầm120.600258.800
10.6Có 05 tầng hầm122.100261.900
11 45 < số tầng ≤ 50 tầng
11.1Không có tầng hầm125.700269.800
11.2Có 01 tầng hầm125.800269.900
11.3Có 02 tầng hầm126.100270.600
11.4Có 03 tầng hầm126.800272.200
11.5Có 04 tầng hầm127.900274.400
11.6Có 05 tầng hầm129.200277.300
Mục lục Bấm để đi tới điều