vanban.org

Điều 8. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng — Quyết định 39/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/12/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/12/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 51/2023/QĐ-UBND · 24/11/2023
Đà Nẵng Ban hành 15/10/2020 Hiệu lực 26/10/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 39/2020/QĐ-UBND
08/12/202351/2023/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 26/10/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 17/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước của thành phố Đà Nẵng · 03/2009/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 39/2020/QĐ-UBND › Chương II › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng

1. Định mức chi tiền công cho hoạt động của các Hội đồng

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT Nội dung công việc Đơn vị tính Áp dụng cho nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố Áp dụng cho nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN      
a Chi họp hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN Hội đồng    
  Chủ tịch hội đồng   1.000 500
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   800 400
  Thư ký hành chính   300 150
  Đại biểu được mời tham dự   200 100
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
  Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng   300 150
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện   500 250
2 Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN      
a Chi họp hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN Hội đồng    
  Chủ tịch hội đồng   1.500 750
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   1.000 500
  Thư ký hành chính   300 150
  Đại biểu được mời tham dự   200 100
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
  Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng   500 250
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện   700 350
3 Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ KH&CN      
  Tổ trưởng tổ thẩm định Nhiệm vụ 700 350
  Thành viên Nhiệm vụ 500 250
  Thư ký hành chính Nhiệm vụ 300 150
  Đại biểu được mời tham dự Nhiệm vụ 200 100
4 Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN      
a Chi họp hội đồng nghiệm thu Nhiệm vụ    
  Chủ tịch hội đồng   1.500 750
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   1.000 500
  Thư ký hành chính   300 150
  Đại biểu được mời tham dự   200 100
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
  Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng   500 250
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện   700 350

2. Định mức chi tiền công cho các Hội đồng tại khoản 1 Điều 8 Quy định này là định mức tối đa.

3. Các nội dung chi khác được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật.

4. Dự toán chi công tác kiểm tra, đánh giá giữa kỳ

a) Dự toán chi công tác phí cho đoàn kiểm tra đánh giá giữa kỳ được xây dựng theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí áp dụng cho các cơ quan nhà nước.

b) Dự toán chi tiền công cho Hội đồng đánh giá giữa kỳ (trong trường hợp cần thiết có Hội đồng đánh giá giữa kỳ) được áp dụng tối đa bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại khoản 1 Điều này.