vanban.org

Điều 4. Trình tự, thủ tục, hồ sơ, thời hạn thực hiện hỗ trợ — Quyết định 39/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/06/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 17/06/2019 Thay thế: 23/2019/QĐ-UBND · 07/06/2019
Vĩnh Phúc Ban hành 13/10/2017 Hiệu lực 22/10/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Về Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ tỉnh Vĩnh Phúc · 23/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Quy định về hỗ trợ doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc danh mục ưu tiên phát triển trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh giai đoạn 2017 - 2025 · 39/2017/QĐ-UBND
17/06/201923/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 22/10/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 39/2017/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Trình tự, thủ tục, hồ sơ, thời hạn thực hiện hỗ trợ

1. Thành phần hồ sơ:

a) Văn bản đề nghị được hưởng hỗ trợ (trong đó nêu rõ kết quả, tiến độ thực hiện dự án đến thời điểm xin được hưởng hỗ trợ, các nội dung đề nghị hỗ trợ, kế hoạch thực hiện các nội dung đề nghị hỗ trợ);

b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Giấy xác nhận ưu đãi các dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc danh mục ưu tiên phát triển theo quy định.

c) Thuyết minh dự án (Mục hỗ trợ theo khoản 2,3,4,5 Điều 3 của Quy định này).

- Trường hợp dự án được thực hiện lần đầu hoặc hoạt động độc lập: Báo cáo (dự án) đầu tư theo quy định hiện hành của pháp luật về đầu tư và xây dựng;

- Trường hợp dự án đang sản xuất:

+ Thuyết minh hiện trạng quy trình sản xuất, cơ sở vật chất (nhà xưởng), máy móc thiết bị (bảng kê danh mục và công suất máy móc, thiết bị chuyên ngành cho các công đoạn chính phù hợp với sản phẩm và quy mô đang sản xuất của cơ sở; thiết bị đo lường, kiểm tra chất lượng…); công suất sản xuất; Báo cáo kiểm toán độc lập năm gần nhất trước thời điểm nộp hồ sơ xin xác nhận ưu đãi (hoặc báo cáo tài chính);

+ Thuyết minh đầu tư mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ có ứng dụng thiết bị mới, quy trình sản xuất mới theo quy định hiện hành của pháp luật về đầu tư và xây dựng với năng lực sản xuất tăng ít nhất 20%.

d) Danh mục sản phẩm đang sản xuất;

e) Các chứng từ thanh toán chứng minh chi phí thực tế.

g) Các giấy tờ khác có liên quan ứng với nội dung đề nghị hỗ trợ.

2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ (bản chính).

3. Nơi nộp hồ sơ: Doanh nghiệp, tổ chức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện gửi đến Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Phúc:

- Địa chỉ: Số 16 Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.

4. Trình tự thực hiện:

a) Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc, Sở Công Thương - cơ quan chủ trì kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và không hợp lệ, có thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp, tổ chức để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ.

b) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn mười (10) ngày làm việc, Sở Công thương chủ trì, xin ý kiến các cơ quan có liên quan tiến hành thẩm định nội dung hồ sơ, trường hợp cần thiết sẽ kiểm tra thực tế tại cơ sở; lập báo cáo thẩm định trình UBND tỉnh quyết định; UBND tỉnh ban hành quyết định hỗ trợ chậm nhất sau tám (08) ngày làm việc; trường hợp không hỗ trợ, UBND tỉnh có văn bản trả lời về lý do không hỗ trợ.

5. Phí và lệ phí: Không.