Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ mức chi phí đào tạo cho từng nghề
1. Đối vớí các nghề có mức chi phí đào tạo thực tế lớn hơn mức hỗ trợ chi phí đào tạo tối đa theo quy định của nhà nước cho từng nhóm đối tượng thì mức hỗ trợ mức chi phí đào tạo bằng mức hỗ trợ tối đa chi phí đào tạo theo quy định tại Quyết định số 46/QĐ-TTg ngày 28//9/2015 của Thủ Tướng chính phủ đối với từng nhóm đối tượng.
2. Đối với các nghề có mức chi phí đào tạo bằng hoặc thấp hơn mức hỗ trợ chi phí đào tạo tối đa theo quy định của Nhà nước cho từng nhóm đối tượng thì mức hỗ trợ chi phí đào tạo bằng mức chi phí đào tạo của các nghề đó đối với từng nhóm đối tượng.
[Điều 4. Quy định mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo
1. Mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng cho nghề xoa bóp cổ truyền đối với đối tượng nhóm I như sau:
a) Mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp:
| STT | Tên nghề | Thời gian đào tạo (tháng) | Mức chi phí đào tạo/người/khóa ( đồng) | Mức hỗ trợ chi phí đào tạo/người/khóa ( đồng) |
| 1 | Xoa bóp cổ truyền | 03 | 6.000.000 | 6.000.000 |
b) Mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo dưới 03 tháng:
Thời gian đào tạo 02 tháng thì mức chi phí đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo cho 01 người /khóa được tính bằng 2/3 mức chi phí đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo quy định tại điểm a khoản 1 điều này.
2. Mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo cho từng nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng đối với các đối tượng nhóm II, III, IV,V được quy định như sau:
a) Mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo cho từng nghề trình độ sơ cấp đối với các đối tượng nhóm II, III, IV, V:
| STT | Tên nghề đào tạo | Thời gian đào tạo (tháng) | Mức chi phí đào tạo 01 người/khóa (triệu đồng) | Mức hỗ trợ phí đào tạo 01 người/khóa (triệu đồng) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đối tượng nhóm II | Đối tượng nhóm III | Đối tượng nhóm IV | Đối tượng nhóm V | ||||
| I | Nghề Nông nghiệp | ||||||
| 1 | Nuôi và phòng trị bệnh cho gia cầm | 03 | 1.860 | 1.860 | 1.860 | 1.860 | 1.860 |
| 2 | Nuôi và phòng trị bệnh cho gia súc | 03 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 |
| 3 | Kỹ thuật chăn nuôi thú y | 03 | 1.920 | 1.920 | 1.920 | 1.920 | 1.920 |
| 4 | Kỹ thuật trồng nấm | 03 | 1.920 | 1.920 | 1.920 | 1.920 | 1.920 |
| 5 | Kỹ thuật chăm sóc và tạo dáng cây cảnh | 03 | 1.860 | 1.860 | 1.860 | 1.860 | 1.860 |
| 6 | Kỹ thuật trồng rau an toàn | 03 | 1.950 | 1.950 | 1.950 | 1.950 | 1.950 |
| 7 | Nuôi trồng thủy sản | 03 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 8 | Trồng và chăm sóc cây hoa | 03 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 9 | Kỹ thuật trồng cây ăn quả | 03 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 |
| 10 | Kỹ thuật trồng và sơ chế nghệ | 03 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 |
| 11 | Các nghề nông nghiệp khác | 03 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 |
| II | Nghề phi nông nghiệp | ||||||
| 1 | Thiết kế tạo mẫu tóc | 03 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2 | May công nghiệp | 03 | 2.490 | 2.490 | 2.490 | 2.490 | 2.000 |
| 3 | Quản trị doanh nghiệp nhỏ | 03 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 |
| 4 | Tin học văn phòng | 03 | 1.890 | 1.890 | 1.890 | 1.890 | 1.890 |
| 5 | Sửa chữa động cơ điện và thiết bị gia dụng | 03 | 2.490 | 2.490 | 2.490 | 2.490 | 2.000 |
| 6 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | 05 | 4.600 | 4.600 | 3.000 | 2.500 | 2.000 |
| 7 | Điện công nghiệp | 05 | 4.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 |
| 8 | Điện tử công nghiệp | 05 | 4.150 | 4.150 | 3.000 | 2.500 | 2.000 |
| 9 | Trang điểm thẩm mỹ | 03 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 10 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 03 | 2.340 | 2.340 | 2.340 | 2.340 | 2.000 |
| 11 | Mây tre đan | 03 | 1.860 | 1.860 | 1.860 | 1.860 | 1.860 |
| 12 | Nghiệp vụ nhà hàng | 03 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 13 | Nghiệp vụ bàn | 03 | 1.860 | 1.860 | 1.860 | 1.860 | 1.860 |
| 14 | Pha chế đồ uống | 03 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 |
| 15 | Lái xe ô tô hạng B2 | 03 | 6.000 | 6.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 |
| 16 | Lái xe ô tô hạng C | 05 | 8.200 | 8.200 | 3.000 | 2.500 | 2.000 |
b) Mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo cho từng nghề có thời gian đào tạo dưới 03 tháng đối với các đối tượng nhóm III, IV,V được quy định cho 01 người/khóa như sau:
- Đối với các nghề có thời gian đào tạo 01 tháng được tính bằng 1/3 mức chi phí đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo tính cho khóa học 03 tháng quy định tại điểm a khoản 2 điều này.
- Đối với các nghề có thời gian đào tạo 02 tháng được tính bằng 2/3 mức chi phí đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo trên tính cho khóa học 03 tháng quy định tại điểm a khoản 2 điều này.
3. Mức chi phí đào tạo cho từng nghề tại Quyết định này là mức quy định tối đa. Mức chi phí này sẽ được điều chỉnh phù hợp khi các chế độ, chính sách của Nhà nước thay đổi.
Hàng năm, khi có các nghề không nằm trong danh mục nêu trên mà người học có nhu cầu hoặc có các nghề mới phát sinh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các đơn vị liên quan xây dựng mức chi phí đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trình UBND tỉnh phê duyệt.