vanban.org

Điều 2. Quy định nội dung chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng — Quyết định 39/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/10/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/10/2025 Thay thế: 36/2025/QĐ-UBND · 01/10/2025
Bắc Ninh Ban hành 20/12/2017 Hiệu lực 01/01/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Quy định về danh mục nghề, mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề và giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp và dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh · 36/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Quy định mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng · 39/2017/QĐ-UBND
15/10/202536/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 39/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định nội dung chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng

1. Chi tuyển sinh, khai giảng, bế giảng, cấp chứng chỉ.

2. Chi mua tài liệu, văn phòng phẩm, giáo trình, học liệu đào tạo.

3. Chi thù lao cho giáo viên, người dạy nghề tham gia đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng.

4. Chi mua nguyên, nhiên vật liệu phục vụ hoạt động đào tạo.

5. Thuê lớp học, thiết bị giảng dạy chuyên dụng (nếu có).

6. Trích khấu hao tài sản cố định phục vụ lớp học.

7. Chi phí khác.            

8. Chi cho công tác quản lý lớp học không quá 5% tổng số kinh phí cho lớp đào tạo.