Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh,Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ,Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh,Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. — Quyết định 39/2015/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/06/2017
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 15/06/2017
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 27/2017/QĐ-UBND · 02/06/2017
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 11 năm
15/06/201727/2017/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
27/08/2015Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 39/2015/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Căn cứ để xây dựng đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 4. Nguyên tắc xây dựngđề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 5. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ đề xuất
Chương II — XÂY DỰNG, TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT
Điều 6. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được quy định như sau
Chương III — TỔ CHỨC XÁC ĐỊNH DANH MỤC
Điều 7. Xác định danh mục định hướng nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 8. Đăng ký thực hiện nhiệm vụkhoa học và công nghệ
Điều 9. Nhiệm vụkhoa học và công nghệ phát sinh
Chương IV — HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CHUYÊN NGÀNH
Điều 10. Chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền thành lập
Điều 11. Thành phần của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ chuyên ngành (sau đây gọi tắt là Hội đồng)
Điều 12. Chương trình làm việc của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ chuyên ngành
Chương V — CẤP MÃ SỐ, LẬP DỰ TOÁN, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT
Điều 13. Cấp mã số nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 14. Lập dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 15. Tổ chức thẩm định kinh phí thực hiện đề tài, dự án
Điều 16. Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
Chương VI — QUẢN LÝ KINH PHÍ VÀ TRIỂN KHAI
Điều 17. Quản lý kinh phí
Điều 18. Sử dụng kinh phí
Điều 19. Cấp kinh phí thực hiện đề tài, dự án
Điều 20. Quyết toán kinh phí thực hiện đề tài, dự án
Điều 21. Phân cấp quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí
Điều 22. Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị chủ trì đề tài, dự án
Điều 23. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ nhiệm đề tài, dự án
Điều 24. Trách nhiệm triển khai kết quả nghiên cứu khoa học
Điều 25. Trách nhiệm của cơ quan đặt hàng và tổ chức, đơn vị ứng dụngkết quả nghiên cứu
Điều 26. Kiểm tra, theo dõi tiến độ thực hiện
Điều 27. Giải quyết các thay đổi, phát sinh trong quá trình thực hiện đề tài, dự án
Chương VII — ĐÁNH GIÁ, THẨM ĐỊNH NGHIỆM THU KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Điều 28. Đánh giá nghiệm thu giữa kỳ đề tài, dự án
Điều 29. Đánh giá nghiệm thu cuối kỳ
Điều 30. Chế tài xử lý đối với các đề tài, dự án không hoàn thành
Điều 31. Chế tài xử lý đối với các đề tài, dự án vi phạm
Điều 32. Sử dụng sản phẩm, xử lý tài sản và thanh lý hợp đồng thực hiện đề tài, dự án
Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 33. Phân công trách nhiệm thực hiện
Điều 3. 4 . Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy