vanban.org

Điều 8. Điều khoản thi hành — Quyết định 39/2011/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 21/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 49/2020/QĐ-UBND · 08/12/2020
Long An Ban hành 14/10/2011 Hiệu lực 24/10/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND về việc ban hành quy chế hướng dẫn hộ gia đình, cá nhân tự cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc kê khai diện tích đất ở làm cơ sở tính tiền sử dụng đất khi nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An · 39/2011/QĐ-UBND
21/12/202049/2020/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 24/10/2011Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 39/2011/QĐ-UBND › Chương III › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Điều khoản thi hành

Thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố Tân An có trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện nghiêm quy chế này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Cục Thuế tỉnh) để chỉ đạo giải quyết./.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

BẢN TỰ KÊ KHAI DIỆN TÍCH ĐẤT Ở

(Dùng cho hộ gia đình, cá nhân kê khai diện tích đất ở làm cơ sở

 tính tiền sử dụng đất theo hạn mức đất ở).

   Kính gửi: Chi cục Thuế …………………………....................

1. Họ và tên:................................................................................................

2. Mã số thuế   

(nếu có):

                    -      

3. Số CMND:..............................Ngày cấp:................Nơi cấp: ..................

4. Địa chỉ (hộ khẩu thường trú):...................................................................

......................................................................................................................

5. Tôi cam kết rằng: Thửa đất số:...............................Tờ bản đồ .................

Diện tích :.....................................m2

Toạ lạc tại:....................................................................................... đang kê khai nộp tiền sử dụng đất để xin cấp chứng nhận quyền sử dụng đất này là lần thứ......... của tôi trên địa bàn tỉnh Long An.

6. Trước đây tôi đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, gồm các thửa như sau:

6.1. Thửa số:.............Tờ bản đồ .............Diện tích:.................m2

Toạ lạc tại:.........................................Chủ sử dụng.......................................

GCNQSDĐ số:........................do UBND.......................cấp ngày...../..../.....

6.2. Thửa số:.............Tờ bản đồ .............Diện tích:.................m2

Toạ lạc tại:.........................................Chủ sử dụng.......................................

GCNQSDĐ số:........................do UBND.......................cấp ngày...../..../.....

6.3. Thửa số:.............Tờ bản đồ .............Diện tích:.................m2

Toạ lạc tại:.........................................Chủ sử dụng.......................................

GCNQSDĐ số:........................do UBND.......................cấp ngày...../..../.....

Tôi cam kết, bản tự kê khai trên là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của thông tin nêu trên./.

                                                                                       ........................ ngày....... tháng..... năm.......                                                                             NGƯỜI TỰ KHAI

                                                                      (Ký, ghi rõ họ tên)

HƯỚNG DẪN KÊ KHAI MẪU

BẢNG TỰ KÊ KHAI

Kính gửi: Chi cục Thuế: Chi cục Thuế nơi có đất đang làm hồ sơ cấp giấy.

1.    Họ và tên: Họ và tên người kê khai nộp hồ sơ xin cấp giấy CNQSDĐ, chuyển mục đích sử dụng đất.

2.    Mã số thuế: Mã số thuế của người kê khai nộp hồ sơ (nếu có).

3.    Số chứng minh nhân dân của người kê khai nộp hồ sơ.

4.       Địa chỉ hoặc hộ khẩu thường trú của người kê khai nộp hồ sơ xin xin cấp giấy.

5.    Tôi cam kết rằng: thửa đất số (thửa đất đang kê khai nộp hồ sơ) tờ bản đồ số ...  Diện tích: (diện tích đang nộp hồ sơ) là lần kê khai thứ:    

a. Nếu như trước đây hộ gia đình, cá  nhân chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở thì đây là lần kê khai đầu tiên và không phải kê khai vào các chỉ tiêu mục 6 còn lại.

b. Nếu như trước đây hộ gia đình, cá nhân đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, thì đây là lần kê khai thứ hai trở lên và hộ gia đình, cá nhân phải kê khai vào các chỉ tiêu mục 6.

c. Trường hợp đứng tên đồng sử dụng cũng phải kê khai đầy đủ.

6. Kê khai các thửa đất ở đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trước đây của người kê khai cấp giấy.

Lưu ý: - Chỉ kê khai các thửa đất ở: Đất ở đô thị (OĐT) và đất ở nông thôn (ONT). Các loại đất khác không phải là đất ở thì không kê khai.

            - Mẫu tự kê khai diện tích đất ở chỉ sử dụng cho từng cá nhân kê khai.