Điều 8. Điều khoản thi hành
Thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố Tân An có trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện nghiêm quy chế này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Cục Thuế tỉnh) để chỉ đạo giải quyết./.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
BẢN TỰ KÊ KHAI DIỆN TÍCH ĐẤT Ở
(Dùng cho hộ gia đình, cá nhân kê khai diện tích đất ở làm cơ sở
tính tiền sử dụng đất theo hạn mức đất ở).
Kính gửi: Chi cục Thuế …………………………....................
1. Họ và tên:................................................................................................
2. Mã số thuế (nếu có): | - |
3. Số CMND:..............................Ngày cấp:................Nơi cấp: ..................
4. Địa chỉ (hộ khẩu thường trú):...................................................................
......................................................................................................................
5. Tôi cam kết rằng: Thửa đất số:...............................Tờ bản đồ .................
Diện tích :.....................................m2
Toạ lạc tại:....................................................................................... đang kê khai nộp tiền sử dụng đất để xin cấp chứng nhận quyền sử dụng đất này là lần thứ......... của tôi trên địa bàn tỉnh Long An.
6. Trước đây tôi đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, gồm các thửa như sau:
6.1. Thửa số:.............Tờ bản đồ .............Diện tích:.................m2
Toạ lạc tại:.........................................Chủ sử dụng.......................................
GCNQSDĐ số:........................do UBND.......................cấp ngày...../..../.....
6.2. Thửa số:.............Tờ bản đồ .............Diện tích:.................m2
Toạ lạc tại:.........................................Chủ sử dụng.......................................
GCNQSDĐ số:........................do UBND.......................cấp ngày...../..../.....
6.3. Thửa số:.............Tờ bản đồ .............Diện tích:.................m2
Toạ lạc tại:.........................................Chủ sử dụng.......................................
GCNQSDĐ số:........................do UBND.......................cấp ngày...../..../.....
Tôi cam kết, bản tự kê khai trên là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của thông tin nêu trên./.
........................ ngày....... tháng..... năm....... NGƯỜI TỰ KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI MẪU
BẢNG TỰ KÊ KHAI
Kính gửi: Chi cục Thuế: Chi cục Thuế nơi có đất đang làm hồ sơ cấp giấy.
1. Họ và tên: Họ và tên người kê khai nộp hồ sơ xin cấp giấy CNQSDĐ, chuyển mục đích sử dụng đất.
2. Mã số thuế: Mã số thuế của người kê khai nộp hồ sơ (nếu có).
3. Số chứng minh nhân dân của người kê khai nộp hồ sơ.
4. Địa chỉ hoặc hộ khẩu thường trú của người kê khai nộp hồ sơ xin xin cấp giấy.
5. Tôi cam kết rằng: thửa đất số (thửa đất đang kê khai nộp hồ sơ) tờ bản đồ số ... Diện tích: (diện tích đang nộp hồ sơ) là lần kê khai thứ:
a. Nếu như trước đây hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở thì đây là lần kê khai đầu tiên và không phải kê khai vào các chỉ tiêu mục 6 còn lại.
b. Nếu như trước đây hộ gia đình, cá nhân đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, thì đây là lần kê khai thứ hai trở lên và hộ gia đình, cá nhân phải kê khai vào các chỉ tiêu mục 6.
c. Trường hợp đứng tên đồng sử dụng cũng phải kê khai đầy đủ.
6. Kê khai các thửa đất ở đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trước đây của người kê khai cấp giấy.
Lưu ý: - Chỉ kê khai các thửa đất ở: Đất ở đô thị (OĐT) và đất ở nông thôn (ONT). Các loại đất khác không phải là đất ở thì không kê khai.
- Mẫu tự kê khai diện tích đất ở chỉ sử dụng cho từng cá nhân kê khai.