Điều 1. Ban hành giá cung cấp nước máy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau
| Đối tượng sử dụng | Khối lượng nước sử dụng 01 tháng | Đơn giá bán (đồng/m3) |
| Các hộ dân cư | Từ 0m3 đến 10m3 | 4.800 |
| Từ trên 10m3 đến 20m3 | 6.500 | |
| Từ trên 20m3 đến 30m3 | 7.800 | |
| Trên 30m3 | 9.500 | |
| Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và các đoàn thể | Theo thực tế sử dụng | 7.800 |
| Đơn vị sản xuất vật chất | Bán trực tiếp (theo thực tế sử dụng) | 8.100 |
| Bán qua đồng hồ tổng (theo thực tế sử dụng) | 7.250 | |
| Đơn vị kinh doanh - dịch vụ | Theo thực tế sử dụng | 16.500 |
| Giá thỏa thuận theo dự án (nước thô) | Theo thực tế sử dụng | 3.700 |
Giá trên chưa có thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.