Điều 1. Ban hành Quy định về mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề miễn phí cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh, như sau:
-- Về thời gian và mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp nghề cho lao động nông thôn trên một khóa học: (hỗ trợ chi phí đào tạo tính cho 1 học viên/khóa học).
| TT | Tên nghề | Thời gian (tháng) |
Mức hỗ trợ chi phí đào tạo (đ/người/khóa học) | ||
| Nhóm đối tượng I | Nhóm đối tượng II | Nhóm đối tượng III | |||
| 1 | May công nghiệp | 3 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| 2 | Chăn nuôi Heo | 3 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| 3 | Chăn nuôi Gà | 3 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| 4 | Chăn nuôi Bò | 3 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| 5 | Trồng và chăm sóc cây Cà phê | 3 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| 6 | Trồng và chăm sóc cây Ca Cao | 3 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| 7 | Trồng và chăm sóc cây Cao su | 3 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| 8 | Trồng và chăm sóc cây Tiêu | 3 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| 9 | Trồng và chăm sóc cây Điều | 3 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| 10 | Trồng và khai thác nấm | 3 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| 11 | Dệt thổ cẩm | 3 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| 12 | Kỹ thuật nấu ăn | 3 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| 13 | Thủ công (làm chổi đót, tăm tre, nhang …) | 3 | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| 14 | Sửa chữa máy nông nghiệp | 4 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 15 | Chăm sóc da | 4 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 16 | Kỹ thuật sửa chữa máy Photocopy | 4 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 17 | Tin học ứng dụng | 4 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 18 | Sửa chữa máy thi công xây dựng | 5 | 2.800.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| 19 | Điện tử dân dụng | 5 | 2.500.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| 20 | May dân dụng | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| 21 | Sửa chữa xe gắn máy | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| 22 | Xây dựng dân dụng | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| 23 | Mây tre đan kỹ nghệ | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| 24 | Điện dân dụng | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| 25 | Hàn | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| 26 | Kỹ thuật điện | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| 27 | Kỹ thuật lạnh | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| 28 | Lắp đặt điện nước | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| 29 | Gia công kết cấu thép | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| 30 | Vận hành máy thi công công trình | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| 31 | Lắp đặt đường dây và trạm biến áp | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| 32 | Trang điểm, uốn tóc | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| 33 | Sửa chữa điện thoại di động | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| 34 | Kỹ thuật điêu khắc gỗ | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| 35 | Công nghệ ô tô | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| 36 | Cắt gọt kim loại | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| 37 | Điện tử công nghiệp | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| … | Khác … | ||||
- Đối tượng đào tạo:
+ Đối tượng nhóm I: Lao động nông thôn thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi cho người có công với cách mạng, hộ nghèo, người dân tộc thiểu số, người tàn tật, người bị thu hồi đất canh tác.
+ Đối tượng nhóm II: Lao động nông thôn thuộc diện hộ có thu nhập thấp tối đa bằng 150% thu nhập của hộ nghèo.
+ Đối tượng nhóm III: Lao động nông thôn khác
- Quy mô của một lớp học nghề: Tối đa không quá 35 người/lớp.
- Mức hỗ trợ chi phí đào tạo trên chưa bao gồm phần chi phí trực tiếp “Tiền ăn, tiền đi lại” cho đối tượng nhóm I cụ thể theo từng nghề và thời gian học thực tế.