vanban.org

Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/08/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/08/2023 Thay thế: 23/2023/QĐ-UBND · 25/07/2023
Đắk Lắk Ban hành 18/07/2017 Hiệu lực 28/07/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 23/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 21/2017/QĐ-UBND
10/08/202323/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 28/07/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp nghề miễn phí cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh · 39/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 599/QĐ-UBND Về việc phê duyệt bổ sung nghề đào tạo và mức chi phí đào tạo sơ cấp nghề miễn phí cho lao động nông thôn 2011 · 599/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/08/2023 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Quy định về mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

__________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13, ngày 27/11/2014;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng;

Căn cứ Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20/10/2015 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quy định về đào tạo trình độ sơ cấp;

Căn cứ Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20/10/2015 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quy định về đào tạo thường xuyên;

Căn cứ Thông tư số 152/2016/TT- BTC ngày 17/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng;

Căn cứ Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16/8/2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động -  Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số: 98/TTr-SLĐTBXH, ngày 28/6/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định về mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, như sau:

1. Đối tượng đào tạo:

+ Đối tượng nhóm I: Người khuyết tật theo quy định của Luật Người khuyết tật.

+ Đối tượng nhóm II: Người thuộc hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo; người thuộc hộ nghèo ở các xã, thôn, buôn đặc biệt khó khăn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.

+ Đối tượng nhóm III: Người dân tộc thiểu số, người thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng theo quy định của pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, người thuộc hộ gia đình bị thu hồi đất nông nghiệp, đất kinh doanh theo quy định tại Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg ngày 10/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho người lao động bị thu hồi đất; lao động nữ bị mất việc làm.

+ Đối tượng nhóm IV: Người thuộc hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.

+ Đối tượng nhóm V: Người học là phụ nữ, lao động nông thôn khác.

Ngoài ra các đối tượng nhóm I, II, III, IV, V phải có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Đắk Lắk.

2. Về thời gian đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng cho một người học nghề trên một khóa học: (có phụ lục kèm theo)

3. Mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại:

a) Đối tượng được hỗ trợ: Người thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, người khuyết tật, người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người thuộc hộ gia đình bị thu hồi đất nông nghiệp, đất kinh doanh, lao động nữ bị mất việc làm tham gia học các chương trình đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng.

b) Mức hỗ trợ tiền ăn: 30.000 đồng/người/ngày thực học.

c) Mức hỗ trợ tiền đi lại 200.000 đồng/người/khóa học nếu địa điểm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 15km trở lên;

Riêng đối với người khuyết tật và người học cư trú ở xã, thôn, buôn thuộc vùng khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ: Mức hỗ trợ tiền đi lại 300.000 đồng/người/khóa học nếu địa điểm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 5km trở lên.

4. Nguồn kinh phí thực hiện: Kinh phí thực hiện gồm ngân sách Trung ương (Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các chương trình mục tiêu khác…); ngân sách địa phương (ngân sách cấp huyện), kinh phí hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp và các nguồn hợp pháp khác.

Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các đơn vị, địa phương quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ theo Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17/10/2016 của Bộ Tài chính và các quy định hiện hành khác.

Điều 3 . Quyết định này thay thế Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND ngày 07/12/2011 của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành quy định về mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp nghề miễn phí cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh và bãi bỏ Quyết định số 441/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc quy định mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp nghề miễn phí cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28/7/2017./.

Phụ lục

Mức hỗ trợ chi phí đào tạo

MỨC HỖ TRỢ CHI PHÍ ĐÀO TẠO

(Đính kèm Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2017

của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh)

TT

Tên nghề

MỨC HỖ TRỢ CHI PHÍ ĐÀO TẠO
(đồng/người/khóa học)

Thời

gian (tháng)

Đối tượng

nhóm
I

Đối tượng

nhóm
II

Đối tượng

nhóm
III

Đối tượng

nhóm

IV

Đối tượng

nhóm

V

1 Sửa chữa máy kéo công suất nhỏ 4  5.900.000   3.900.000     2.900.000     2.400.000       1.900.000
2 Hàn hơi và Inox 4 -   3.900.000     2.900.000     2.400.000       1.900.000
3 Sửa chữa lắp ráp máy tính 4  5.900.000   3.900.000     2.900.000     2.400.000       1.900.000
4 Sửa chữa máy nông nghiệp 4  5.900.000   3.900.000     2.900.000     2.400.000       1.900.000
5 Điện tử dân dụng 4  5.900.000   3.900.000     2.900.000     2.400.000       1.900.000
6 May dân dụng 4  5.900.000   3.900.000     2.900.000     2.400.000       1.900.000
7 Sửa chữa xe gắn máy 4  5.900.000   3.900.000     2.900.000     2.400.000       1.900.000
8 Xây dựng dân dụng 4  -   3.900.000     2.900.000     2.400.000       1.900.000
9 Điện dân dụng 4  5.900.000   3.900.000     2.900.000     2.400.000       1.900.000
10 Mây tre đan kỹ nghệ 4  5.900.000   3.900.000     2.900.000     2.400.000       1.900.000
11 Sửa chữa điện thoại di động 4  5.900.000   3.900.000     2.900.000     2.400.000       1.900.000
12 Kỹ thuật điêu khắc gỗ 4  5.900.000   3.900.000     2.900.000     2.400.000       1.900.000
13 Công nghệ ô tô 4  -   3.900.000     2.900.000     2.400.000       1.900.000
14 Cắt gọt kim loại 4  5.900.000   3.900.000     2.900.000     2.400.000       1.900.000
15 Sửa chữa điện và điện lạnh ô tô 4  5.900.000   3.900.000     2.900.000     2.400.000       1.900.000
16 Kỹ thuật nấu ăn 3  5.350.000   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
17 Quản trị khách sạn 3 -   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
18 Nghiệp vụ du lịch 3 -   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
19 Chăm sóc người già, người tàn tật 3 -   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
20 Bán hàng 3  5.350.000   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
21 Bảo vệ 3 -   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
22 Quản trị doanh nghiệp nhỏ 3  5.350.000   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
23 Thủ công (làm chổi đốt, tăm tre, nhang…) 3  5.350.000   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
24 Kỹ thuật sơ chế và bảo quản cây lương thực 3  5.350.000   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
25 Sửa chữa trang thiết bị nhiệt gia đình 3  5.350.000   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
26 Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp 3  5.350.000   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
27 Lắp đặt điện nội thất 3  5.350.000   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
28 Ren thủ công 3  5.350.000   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
29 Kỹ thuật sơ chế và bảo quản hoa màu 3  5.350.000   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
30 Nghiệp vụ nhà hàng 3 -   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
31 Nghiệp vụ lễ tân 3 -   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
32 Nghiệp vụ buồng 3 -   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
33 Kỹ thuật pha chế đồ uống 3  5.350.000   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
34 Nghiệp vụ hướng dẫn và giao tiếp du lịch 3 -   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
35 Nghiệp vụ bếp Á - Âu 3  5.350.000   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
36 Chăm sóc da 3  5.350.000   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
37 Kỹ thuật sửa chữa máy Photocopy 3  5.350.000   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
38 Hàn điện 3 -   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
39 Lắp đặt điện nước 3 -   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
40 Vận hành máy thi công công trình 3 -   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
41 Trang điểm thẩm mỹ 3  5.350.000   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
42 Sửa chữa, bảo trì tủ lạnh và điều hòa nhiệt độ 3  5.350.000   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
43 Sửa chữa hệ thống âm thanh Cassette và Radio 3  5.350.000   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
44 Thiết kế tạo mẫu tóc 3  5.350.000   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
45 Kỹ thuật gò hàn nông thôn 3  5.350.000   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
46 Mộc dân dụng 3  5.350.000   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
47 Kinh doanh tạp hóa 3  5.350.000   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
48 Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật và thú y 3  5.350.000   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
49 Dịch vụ chăm sóc gia đình 3 -   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
50 Chế biến gỗ 3  5.350.000   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
51 Móc thủ công 3  5.350.000   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
52 Trồng và khai thác mủ Cao su 3  5.350.000   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
53 Chăm sóc trẻ em 3 -   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
54 Mộc mỹ nghệ 3  5.350.000   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
55 Đan lát thủ công 3  5.350.000   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
56 Dệt thổ cẩm 3  5.350.000   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
57 May công nghiệp 3  5.350.000   3.350.000     2.350.000     1.850.000       1.550.000
58 Khuyến nông lâm 2  4.000.000   2.500.000     1.800.000     1.500.000       1.200.000
59 Chăn nuôi Heo 2  4.000.000   2.500.000     1.800.000     1.500.000       1.200.000
60 Chăn nuôi Gà 2  4.000.000   2.500.000     1.800.000     1.500.000       1.200.000
61 Chăn nuôi Trâu, Bò 2  4.000.000   2.500.000     1.800.000     1.500.000       1.200.000
62 Nuôi Ong 2  4.000.000   2.500.000     1.800.000     1.500.000       1.200.000
63 Nuôi nhím, Cầy hương, chim Trĩ, Dúi 2  4.000.000   2.500.000     1.800.000     1.500.000       1.200.000
64 Nuôi Hươu, Nai 2  4.000.000   2.500.000     1.800.000     1.500.000       1.200.000
65 Nuôi Rắn, Kỳ đà, Tắc kè 2  4.000.000   2.500.000     1.800.000     1.500.000       1.200.000
66 Nuôi Tôm càng xanh 2  4.000.000   2.500.000     1.800.000     1.500.000       1.200.000
67 Nuôi Cá lồng bè nước ngọt 2  4.000.000   2.500.000     1.800.000     1.500.000       1.200.000
68 Nuôi Ba ba 2  4.000.000   2.500.000     1.800.000     1.500.000       1.200.000
69 Nuôi Cá truyền thống (cá Rô đồng, Chép, Mè, Trắm…) 2  4.000.000   2.500.000     1.800.000     1.500.000       1.200.000
70 Nuôi Cá bống tượng 2  4.000.000   2.500.000     1.800.000     1.500.000       1.200.000
71 Sản xuất giống một số loài cá nước ngọt 2  4.000.000   2.500.000     1.800.000     1.500.000       1.200.000
72 Trồng và chăm sóc cây Cà phê 2  4.000.000   2.500.000     1.800.000     1.500.000       1.200.000
73 Trồng và chăm sóc cây Ca cao 2  4.000.000   2.500.000     1.800.000     1.500.000       1.200.000
74 Trồng và chăm sóc cây Tiêu 2  4.000.000   2.500.000     1.800.000     1.500.000       1.200.000
75 Trồng và chăm sóc cây Điều 2  4.000.000   2.500.000     1.800.000     1.500.000       1.200.000
76 Trồng và khai thác Nấm 2  4.000.000   2.500.000     1.800.000     1.500.000       1.200.000
77 Trồng và khai thác rừng trồng 2  4.000.000   2.500.000     1.800.000     1.500.000       1.200.000
78 Sản xuất kinh doanh giống cây lâm nghiệp 2  4.000.000   2.500.000     1.800.000     1.500.000       1.200.000
79 Tạo dáng và chăm sóc cây cảnh 2  4.000.000   2.500.000     1.800.000     1.500.000       1.200.000
80 Trồng hoa (hoa Lan, cúc…) 2  4.000.000   2.500.000     1.800.000     1.500.000       1.200.000
81 Sản xuất cây giống (Cao su, Cà phê, Tiêu…) 2  4.000.000   2.500.000     1.800.000     1.500.000       1.200.000
82 Quản lý trang trại 2  4.000.000   2.500.000     1.800.000     1.500.000       1.200.000
83 Xoa bóp bấm huyệt 2  4.000.000   2.500.000     1.800.000     1.500.000       1.200.000
84 Trồng Ngô (bắp) 1,5  3.500.000   2.300.000     1.500.000     1.200.000       1.000.000
85 Trồng rau an toàn 1,5  3.500.000   2.300.000     1.500.000     1.200.000       1.000.000
86 Trồng Măng tây 1,5  3.500.000   2.300.000     1.500.000     1.200.000       1.000.000
87 Nhân giống cây ăn quả 1,5  3.500.000   2.300.000     1.500.000     1.200.000       1.000.000
88 Sơ chế và bảo quản Cà phê 1,5  3.500.000   2.300.000     1.500.000     1.200.000       1.000.000
89 Trồng Lúa năng suất cao 1,5  3.500.000   2.300.000     1.500.000     1.200.000       1.000.000
90 Trồng đào, quất cảnh 1,5  3.500.000   2.300.000     1.500.000     1.200.000       1.000.000
91 Trồng rau công nghệ cao 1,5  3.500.000   2.300.000     1.500.000     1.200.000       1.000.000
92 Trồng đậu nành, đậu phụng 1,5  3.500.000   2.300.000     1.500.000     1.200.000       1.000.000
93 Chế biến sản phẩm từ bột gạo 1,5  3.500.000   2.300.000     1.500.000     1.200.000       1.000.000
94 Chế biến sản phẩm từ bột đậu nành 1,5  3.500.000   2.300.000     1.500.000     1.200.000       1.000.000
Mục lục Bấm để đi tới điều