Điều 4. Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 38/2026/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/03/2026
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 7 phiên bản · 9 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 38/2026/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Điều 4
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc làm việc của UBND tỉnh
Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI, CÁCH THỨC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC VÀ QUAN HỆ CÔNG TÁC
Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của UBND tỉnh
Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi, cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi, cách thức giải quyết công việc của Phó Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi, cách thức giải quyết công việc của các Ủy viên UBND tỉnh
Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh
Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chánh Văn phòng UBND tỉnh
Điều 9. Quan hệ phối hợp công tác của UBND tỉnh
Chương III — TRÁCH NHIỆM, QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ, CÔNG VIỆC
Điều 10. Các loại hồ sơ, công việc trình UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 11. Yêu cầu đối với hồ sơ, công việc trình UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 12. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh trong xử lý, giải quyết hồ sơ, công việc trình UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 13
Điều 14. Quy trình xử lý hồ sơ, công việc trình UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 15. Quy trình xử lý dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
Điều 16. Phát hành, công bố các văn bản của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
Chương IV — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA UBND TỈNH
Điều 17. Các loại chương trình công tác
Điều 18. Trách nhiệm của các thành viên UBND tỉnh trong xây dựng, thực hiện và đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 19. Căn cứ xây dựng chương trình công tác của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 20. Trình tự xây dựng chương trình công tác của UBND tỉnh
Điều 21. Kế hoạch chuẩn bị các đề án
Điều 22. Phân công trách nhiệm trong việc chuẩn bị đề án
Điều 23. Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác
Chương V — PHIÊN HỌP CỦA UBND TỈNH VÀ CÁC CUỘC HỌP CỦA
Điều 24. Phiên họp của UBND tỉnh
Điều 25. Công tác chuẩn bị phiên họp UBND tỉnh
Điều 26. Thành phần dự phiên họp UBND tỉnh
Điều 27. Trình tự phiên họp UBND tỉnh
Điều 28. Biên bản phiên họp UBND tỉnh
Điều 29. Các hội nghị của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 30. Cuộc họp, làm việc của Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh để giải quyết các công việc thuộc thẩm quyền
Điều 31. Cuộc họp giao ban của Chủ tịch UBND tỉnh và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 32. Cuộc họp, làm việc của Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh với người đứng đầu cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc UBND tỉnh, UBND cấp xã, Chủ tịch UBND cấp xã
Điều 33. Tổ chức họp của các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc UBND tỉnh, UBND cấp xã mời Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh dự họp và làm việc
Điều 34. Cuộc họp do thành viên UBND tỉnh được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền chủ trì xử lý công việc của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 35. Bảo đảm kỷ luật, kỷ cương các phiên họp, hội nghị, cuộc họp, làm việc
Chương VI — THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA VIỆC THI HÀNH VĂN BẢN VÀ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO
Điều 36. Nguyên tắc theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
Điều 37. Phạm vi, đối tượng, hình thức theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
Điều 38. Thẩm quyền theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
Điều 39. Báo cáo kết quả kiểm tra
Chương VII — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TRÌNH GIẢI QUYẾT CÁC CÔNG VIỆC CỦA CHỦ TỊCH, PHÓ CHỦ TỊCH UBND TỈNH
Điều 40. Các loại công việc và cách thức giải quyết của Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 41. Thủ tục gửi Công văn, Tờ trình giải quyết công việc
Điều 42. Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và hoàn chỉnh hồ sơ trình
Điều 43. Xử lý hồ sơ trình và ban hành văn bản
Chương VIII — THỦ TỤC TRÌNH, BAN HÀNH VĂN BẢN
Điều 44. Thủ tục gửi văn bản, trình giải quyết công việc
Điều 45. Hồ sơ trình giải quyết công việc
Điều 46. Quy định về việc ký văn bản
Điều 47. Phát hành, công bố các văn bản của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 48. Kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
Điều 49. Rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
Chương IX — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC
Điều 50. Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh tiếp khách trong nước
Điều 51. Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh tiếp khách nước ngoài
Điều 52. Chế độ đi công tác
Chương X — THANH TRA, TIẾP CÔNG DÂN VÀ GIẢI QUYẾT
Điều 53. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 54. Trách nhiệm của thành viên UBND tỉnh
Điều 55. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra cấp tỉnh
Điều 56. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng UBND tỉnh
Điều 57. Tổ chức tiếp công dân của UBND tỉnh
Chương XI — CÔNG TÁC THÔNG TIN, BÁO CÁO
Điều 58. Trách nhiệm thông tin, báo cáo
Điều 59. Thông tin về hoạt động của cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương cho Nhân dân
Điều 60. Truyền thông tin trên hệ thống thông tin điện tử
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy