vanban.org

Điều 4. Hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo đối với viên chức quản lý tại đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở, ban, ngành và tương đương thuộc Ủy ban nhân dân thành phố — Quyết định 38/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Phòng Ban hành 31/05/2026 Hiệu lực 01/07/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 20 năm
Quyết định 38/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo đối với viên chức quản lý tại một số đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thành phố · 38/2026/QĐ-UBND
01/07/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 310/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo đối với một số cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thành phố Hải Phòng · 310/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 1631/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng Hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo tạm thời đối với một số đơn vị sự nghiệp của thành phố Hải Phòng · 1631/2006/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2026/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo đối với viên chức quản lý tại đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở, ban, ngành và tương đương thuộc Ủy ban nhân dân thành phố

Hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo đối với viên chức quản lý là Giám đốc, Phó Giám đốc và tương đương, Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở, ban, ngành và tương đương thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, thực hiện như sau:

STTTên đơn vịHệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo
Giám đốc và tương đươngPhó Giám đốc và tương đươngTrưởng phòng và tương đươngPhó Trưởng phòng và tương đương
1Viện Quy hoạch0,80,60,40,3
2Trung tâm Tư vấn thiết kế, quy hoạch và Giám định chất lượng công trình xây dựng0,50,30,20,1
3Trung tâm Xúc tiến đầu tư - Việc làm - Hỗ trợ doanh nghiệp Hải Phòng0,70,50,30,2
4Trung tâm Quan trắc môi trường0,70,50,30,2
5Trung tâm Pháp y Hải Phòng0,70,50,40,3
6Trung tâm Giám định y khoa Hải Phòng0,70,50,40,3
7Trung tâm Cấp cứu 115 Hải Phòng0,80,60,50,4
8Trung tâm Hội nghị và Nhà khách thành phố0,50,30,20,1
STTTên đơn vịHệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo
Giám đốc và tương đươngPhó Giám đốc và tương đươngTrưởng phòng và tương đươngPhó Trưởng phòng và tương đương
9Cổng thông tin điện tử thành phố Hải Phòng0,50,30,20,1
10Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp0,50,30,20,1
11Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính Hải Phòng0,60,40,250,15
12Trung tâm Lưu trữ lịch sử thành phố Hải Phòng0,70,50,30,2