vanban.org

Điều 7. Hồ sơ kiểm soát, thanh toán — Quyết định 38/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/09/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 25/09/2026 Thay thế: 26/QĐ-UBND · 07/01/2025 Sửa đổi, bổ sung: 35/2024/QĐ-UBND · 08/10/2024
Cà Mau Ban hành 26/12/2022 Hiệu lực 06/01/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND Quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư công giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ (bằng hiện vật hoặc bằng tiền) thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 38/2022/QĐ-UBND
25/09/2026186/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 18/10/202435/2024/QĐ-UBNDSửa đổi 06/01/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2022/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Hồ sơ kiểm soát, thanh toán

1. Hồ sơ pháp lý

a) Kế hoạch đầu tư công hàng năm được cấp có thẩm quyền giao;

b) Quyết định phân bổ vốn hỗ trợ hiện vật hoặc hỗ trợ bằng tiền của cấp có thẩm quyền;

c) Văn bản phê duyệt dự toán chuẩn bị đầu tư của cấp có thẩm quyền kèm theo dự toán chi phí cho công tác chuẩn bị đầu tư (đối với nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư); văn bản phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình của Ủy ban nhân dân cấp xã kèm theo hồ sơ xây dựng công trình (đối với thực hiện dự án);

d) Hợp đồng thực hiện dự án ký kết giữa Ban Quản lý dự án cấp xã với nhà thầu cung cấp hiện vật, bảo đảm thực hiện hợp đồng (đối với trường hợp hợp đồng quy định hiệu lực của hợp đồng bắt đầu từ khi nhà thầu nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng) đối với trường hợp hỗ trợ bằng hiện vật; Hợp đồng thực hiện dự án ký kết giữa Ban Quản lý dự án cấp xã với người đại diện cộng đồng thực hiện thi công xây dựng công trình đối với trường hợp hỗ trợ bằng tiền.

2. Tạm ứng vốn

2.1. Mức vốn tạm ứng: Đối với công việc thực hiện thông qua hợp đồng, Tổng mức vốn tạm ứng trên cơ sở đề nghị của chủ đầu tư đảm bảo không được vượt quá 30% giá trị hợp đồng trên phần vốn đầu tư công hỗ trợ cho hợp đồng đó.

2.2. Hồ sơ tạm ứng vốn: Các biểu mẫu theo quy định tại Nghị định số 99/2021/NĐ-CP, cụ thể:

a) Giấy đề nghị thanh toán vốn (Mẫu số 04.a/TT);

b) Chứng từ chuyển tiền (Mẫu số 05/TT).

3. Hồ sơ thanh toán

a) Giấy đề nghị thanh toán vốn (Mẫu số 04.a/TT);

b) Chứng từ chuyển tiền (Mẫu số 05/TT);

c) Giấy đề nghị thu hồi vốn tạm ứng (đối với trường hợp thu hồi tạm ứng, Mẫu số 04.b/TT);

d) Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Mẫu số 03.a/TT TT); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc phát sinh ngoài hợp đồng ban đầu trong trường hợp có khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng ban đầu (Mẫu số 03.c/TT);

4. Đối với hình thức hỗ trợ bằng tiền, Ban Quản lý dự án cấp xã chuyển trả tiền trực tiếp bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản vào tài khoản của người đại diện cộng đồng thực hiện thi công xây dựng công trình; Đối với hình thức hỗ trợ bằng hiện vật, Ban Quản lý dự án cấp xã chuyển trả tiền trực tiếp bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản vào tài khoản cho các đơn vị cung cấp.