Điều 8. Nội dung và tiêu chí đồng bộ dữ liệu
1. Đồng bộ dữ liệu từ Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh qua phần mềm chuyên ngành:
a) Nội dung, tiêu chí và thứ tự dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh đồng bộ qua phần mềm chuyên ngành của các cơ quan, bao gồm:
| STT | Tên Tiêu chí | Ý nghĩa | Kiểu DL (độ dài) | Bắt buộc | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MaHsTTHC | Mã số hồ sơ thủ tục hành chính | Text(22) | x | |
| 2 | TenToChuc | Tên công ty, tổ chức nộp hồ sơ | Text(70) | ||
| 3 | TenNguoiNop | Tên người nộp hồ sơ | Text(70) | x | Cá nhân hoặc đại diện cho tổ chức nộp hồ sơ. |
| 4 | DiaChiNguoiNop | Địa chỉ ngời nộp hồ sơ | Text(70) | ||
| 5 | SoCMND | Số CMND hoặc hộ chiếu người nộp | Text(9) or Text(12) | x | |
| 6 | DienThoai | Số điện thoại di động của người gửi hồ sơ để tiếp nhận tin nhắn khi hồ sơ đã hoàn thành. | Text(11) | X | |
| 7 | TenDVCong | Tên dịch vụ HC công cung cấp | Text(512) | x | VD: Đăng ký cấp mới giấy CNĐKKD |
| 8 | NgayNhanHS | Ngày nhận hồ sơ | Ngày tháng năm giờ phút giây (dd/mm/yyyy h:m:s) | x | |
| 9 | NgayHenTraHS | Ngày hẹn trả hồ sơ | Ngày tháng năm giờ phút giây (dd/mm/yyyy h:m:s) | x | |
| 10 | TinhTrangHS | Tình trạng tiếp nhận của hồ sơ | Text(512) | x | - HS hợp lệ, Bổ sung,… |
| 11 | MaDonVi | Mã định danh của cơ quan | Text(13) | x | Điểm a khoản 2 Điều 7 |
| 12 | TrangThaiXuLy | Mã trạng thái xử lý hồ sơ | Number(2) | x | 00: Hồ sơ mới tiếp nhận 01: Chờ phân công 02: Đang xử lý 03: Chờ bổ sung 04: Đang xử lý 05: Chờ trình duyệt 06: Chờ duyệt 07: Không duyệt 08: Chờ trình ký 09: Chờ ký 10: Không ký 11: Chờ hoàn trả 12: Đã hoàn trả 13: Kết thúc quy trình |
| 13 | PhongBanXuLy | Phòng ban xử lý | Text(100) | x | Phòng hiện tại đang xử lý |
| 14 | CVXuLy | Chuyên Viên xử lý hồ sơ | Text(70) | Chuyên viên hiện tại đang xử lý | |
| 15 | DinhKem | Danh sách các tập tin đính kèm | |||
| 16 | DuLieuChuyenNganh | - Chứa dữ liệu dành riêng cho chuyên ngành của từng cơ quan. - Tùy tình hình đặc thù quản lý của các cơ quan sẽ bổ sung thêm các thông tin chuyên ngành đảm bảo yêu cầu quản lý và dữ liệu chỉ nhập một lần trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh tỉnh. | Được định dạng theo dạng JSON |
2. Đồng bộ tình trạng hồ sơ từ phần mềm chuyên ngành về Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh công khai trên Cổng dịch vụ công:
Nội dung và chuẩn dữ liệu và thứ tự dữ liệu của phần mềm chuyên ngành đồng bộ về cơ sở dữ liệu tra cứu tình trạng hồ sơ của tỉnh gồm:
| STT | Tên Tiêu chí | Ý nghĩa | Kiểu DL (độ dài) | Bắt buộc | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MaHsTTHC | Mã số hồ sơ thủ tục hành chính | Text(22) | x | |
| 2 | NgayHenTra | Ngày hẹn trả hồ sơ | Ngày tháng năm giờ phút giây (dd/mm/yyyy h:m:s) | x | |
| 3 | TinhTrangHS | Tình trạng tiếp nhận của hồ sơ | Text(512) | x | - HS hợp lệ - Bổ sung: … - ....... |
| 4 | TrangThaiXuLy | Mã trạng thái xử lý hồ sơ | Number(2) | x | 00: Hồ sơ mới tiếp nhận 01: Chờ phân công 02: Đang xử lý 03: Chờ bổ sung 04: Đang xử lý 05: Chờ trình duyệt 06: Chờ duyệt 07: Không duyệt 08: Chờ trình ký 09: Chờ ký 10: Không ký 11: Chờ hoàn trả 12: Đã hoàn trả 13: Kết thúc quy trình |
| 5 | PhongBanXuLy | Phòng ban xử lý | Text(100) | x | Phòng hiện tại đang xử lý |
| 6 | CVXuLy | Chuyên Viên xử lý hồ sơ | Text(70) | Chuyên viên hiện tại đang xử lý | |
| 7 | DanhGia | Kết quả xử lý | Number(1) | x | 0: Đúng hạn 1: Trể hạn |
| 8 | KetThucXuLy | Kết thúc xử lý hồ sơ, đối với những hồ sơ kết thúc xử lý | Number(1) | x | 0: Đang xử lý 1: Kết thúc xử lý |
| 9 | NgayHoanTatXuLy | Ngày hoàn thành thủ tục | Ngày tháng năm giờ phút giây (dd/mm/yyyy h:m:s) | X |
- Công thức tính hồ sơ đúng hạn sẽ là: ngày hoàn thành thủ tục hành chính nhỏ hơn hoặc bằng (<=) ngày hẹn trả hồ sơ.
- Công thức tính hồ sơ trễ hạn sẽ là: ngày hoàn thành thủ tục hành chính lớn hơn (>) ngày hẹn trả hồ sơ.
- Công thức tính hồ sơ trễ hạn đối với hồ sơ tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả ngay trong ngày tiếp nhận: Hồ sơ TTHC tiếp nhận sau 15 giờ đến 17 giờ ngày hôm trước và từ 07 giờ đến trước 15 giờ cùng ngày, nếu thời gian trả kết quả sau 17 giờ cùng ngày được tính là trễ hạn.