vanban.org

Điều 8. Nội dung và tiêu chí đồng bộ dữ liệu — Quyết định 38/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/01/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 11/01/2021 Thay thế: 66/2020/QĐ-UBND · 31/12/2020 Sửa đổi, bổ sung: 61/2019/QĐ-UBND · 02/12/2019
An Giang Ban hành 22/10/2018 Hiệu lực 09/11/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh An Giang · 03/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 66/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động, quản lý, vận hành Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang · 66/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang · 38/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Thay thế Phụ lục phiếu nhận hồ sơ và trả kết quả thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh An Giang ban hành Quy chế quản lý cơ sở dữ liệu tra cứu tình trạng hồ sơ trên địa bàn tỉnh An Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2018/QĐ-UBND › Chương II › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Nội dung và tiêu chí đồng bộ dữ liệu

1. Đồng bộ dữ liệu từ Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh qua phần mềm chuyên ngành:

a) Nội dung, tiêu chí và thứ tự dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh đồng bộ qua phần mềm chuyên ngành của các cơ quan, bao gồm:

STT Tên Tiêu chí Ý nghĩa Kiểu DL (độ dài) Bắt buộc Ghi chú
1 MaHsTTHC Mã số hồ sơ thủ tục hành chính Text(22) x  
2 TenToChuc Tên công ty, tổ chức nộp hồ sơ Text(70)    
3 TenNguoiNop Tên người nộp hồ sơ Text(70) x Cá nhân hoặc đại diện cho tổ chức nộp hồ sơ.
4 DiaChiNguoiNop Địa chỉ ngời nộp hồ sơ Text(70)    
5 SoCMND Số CMND hoặc hộ chiếu người nộp Text(9) or Text(12) x  
6 DienThoai Số điện thoại di động của người gửi hồ sơ để tiếp nhận tin nhắn khi hồ sơ đã hoàn thành. Text(11) X  
7 TenDVCong Tên dịch vụ HC công cung cấp Text(512) x VD: Đăng ký cấp mới giấy CNĐKKD
8 NgayNhanHS Ngày nhận hồ sơ Ngày tháng năm giờ phút giây (dd/mm/yyyy h:m:s) x  
9 NgayHenTraHS Ngày hẹn trả hồ sơ Ngày tháng năm giờ phút giây (dd/mm/yyyy h:m:s) x  
10 TinhTrangHS Tình trạng tiếp nhận của hồ sơ Text(512) x - HS hợp lệ, Bổ sung,…
11 MaDonVi Mã định danh của cơ quan Text(13) x Điểm a khoản 2 Điều 7
12 TrangThaiXuLy Mã trạng thái xử lý hồ sơ Number(2) x

00: Hồ sơ mới tiếp nhận

01: Chờ phân công

02: Đang xử lý

03: Chờ bổ sung

04: Đang xử lý

05: Chờ trình duyệt

06: Chờ duyệt

07: Không duyệt

08: Chờ trình ký

09: Chờ ký

10: Không ký

11: Chờ hoàn trả

12: Đã hoàn trả

13: Kết thúc quy trình

13 PhongBanXuLy Phòng ban xử lý Text(100) x Phòng hiện tại đang xử lý
14 CVXuLy Chuyên Viên xử lý hồ sơ Text(70)   Chuyên viên hiện tại đang xử lý
15 DinhKem Danh sách các tập tin đính kèm      
16 DuLieuChuyenNganh

- Chứa dữ liệu dành riêng cho chuyên ngành của từng cơ quan.

- Tùy tình hình đặc thù quản lý của các cơ quan sẽ bổ sung thêm các thông tin chuyên ngành đảm bảo yêu cầu quản lý và dữ liệu chỉ nhập một lần trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh tỉnh.

    Được định dạng theo dạng JSON

2. Đồng bộ tình trạng hồ sơ từ phần mềm chuyên ngành về Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh công khai trên Cổng dịch vụ công:

Nội dung và chuẩn dữ liệu và thứ tự dữ liệu của phần mềm chuyên ngành đồng bộ về cơ sở dữ liệu tra cứu tình trạng hồ sơ của tỉnh gồm:

STT Tên Tiêu chí Ý nghĩa Kiểu DL (độ dài) Bắt buộc Ghi chú
1 MaHsTTHC Mã số hồ sơ thủ tục hành chính Text(22) x  
2 NgayHenTra Ngày hẹn trả hồ sơ Ngày tháng năm giờ phút giây (dd/mm/yyyy h:m:s) x  
3 TinhTrangHS Tình trạng tiếp nhận của hồ sơ Text(512) x

- HS hợp lệ

- Bổ sung: …

- .......

4 TrangThaiXuLy Mã trạng thái xử lý hồ sơ Number(2) x

00: Hồ sơ mới tiếp nhận

01: Chờ phân công

02: Đang xử lý

03: Chờ bổ sung

04: Đang xử lý

05: Chờ trình duyệt

06: Chờ duyệt

07: Không duyệt

08: Chờ trình ký

09: Chờ ký

10: Không ký

11: Chờ hoàn trả

12: Đã hoàn trả

13: Kết thúc quy trình

5 PhongBanXuLy Phòng ban xử lý Text(100) x Phòng hiện tại đang xử lý
6 CVXuLy Chuyên Viên xử lý hồ sơ Text(70)   Chuyên viên hiện tại đang xử lý
7 DanhGia Kết quả xử lý Number(1) x

0: Đúng hạn

1: Trể hạn

8 KetThucXuLy Kết thúc xử lý hồ sơ, đối với những hồ sơ kết thúc xử lý Number(1) x

0: Đang xử lý

1: Kết thúc xử lý

9 NgayHoanTatXuLy Ngày hoàn thành thủ tục Ngày tháng năm giờ phút giây (dd/mm/yyyy h:m:s) X  

- Công thức tính hồ sơ đúng hạn sẽ là: ngày hoàn thành thủ tục hành chính nhỏ hơn hoặc bằng (<=) ngày hẹn trả hồ sơ.

- Công thức tính hồ sơ trễ hạn sẽ là: ngày hoàn thành thủ tục hành chính lớn hơn (>) ngày hẹn trả hồ sơ.

- Công thức tính hồ sơ trễ hạn đối với hồ sơ tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả ngay trong ngày tiếp nhận: Hồ sơ TTHC tiếp nhận sau 15 giờ đến 17 giờ ngày hôm trước và từ 07 giờ đến trước 15 giờ cùng ngày, nếu thời gian trả kết quả sau 17 giờ cùng ngày được tính là trễ hạn.