vanban.org

Điều 1. Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau: — Quyết định 38/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/06/2013 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 07/06/2013 Thay thế: 26/2013/QĐ-UBND · 28/05/2013
Quảng Ngãi Ban hành 24/07/2009 Hiệu lực 01/08/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê cụ thể đối với nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 26/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở được bố trí sử dụng trước ngày 05 tháng 7 năm 1994 thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 05/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê và một số quy định cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh · 60/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê và một số quy định cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh · 26/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 38/2009/QĐ-UBND
07/06/201326/2013/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/08/2009Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2009/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau:

Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 1 và 2
                                     (đ/m2 sử dụng/tháng)
Cấp nhà Tầng nhà
1 2 3 4 5 6 trở lên
I 7.000 6.400 6.100 5.500 4.900 4.300
II 6.500 5.900 5.600 5.100 4.500 3.900
III 6.200 5.700 5.400 4.900 4.300 3.800
IV 3.900 3.600 3.400 3.100 2.700 2.400
Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 3
                                                  (đ/m2 sử dụng/tháng)
Cấp nhà Tầng nhà
1 2 3 4 5 6 trở lên
I 6.300 5.800 5.500 5.000 4.400 3.900
II 5.800 5.300 5.100 4.600 4.100 3.500
III 5.600 5.100 4.900 4.400 3.900 3.400
IV 3.500 3.200 3.100 2.800 2.500 2.200
Nhà ở thông thường thuộc các loại đường phố còn lại và tại các huyện
                                                  (đ/m2 sử dụng/tháng)
Cấp nhà Tầng nhà
1 2 3 4 5 6 trở lên
I 5.600 5.100 4.900 4.400 3.900 3.400
II 5.200 4.700 4.500 4.100 3.600 3.200
III 5.000 4.600 4.300 3.900 3.500 3.000
IV 3.200 2.900 2.700 2.500 2.200 1.900
Nhà biệt thự thuộc đường phố loại 1 và 2
                                            (đ/m2 sử dụng/tháng)
Hạng biệt thự Tầng nhà
1 2 3
I 11.700 10.700 10.200
II 14.000 12.800 12.200
III 16.400 14.900 14.200
IV 25.700 23.400 22.300
Nhà biệt thự thuộc đường phố loại 3
                                          (đ/m2 sử dụng/tháng)
Hạng biệt thự Tầng nhà
1 2 3
I 10.500   9.600   9.200
II 12.600 11.400 10.900
III 14.700 13.400 12.800
IV 23.100 21.100 20.100
Nhà biệt thự thuộc các loại đường phố còn lại và tại các huyện
                                            (đ/m2 sử dụng/tháng)
Hạng biệt thự Tầng nhà
1 2 3
I   9.400   8.500  8.100
II 11.200 10.200  9.700
III 13.100 12.000 11.400
IV 20.500 18.800 17.900
              

Cấp nhà và hạng biệt thự tại quyết định này được quy định tại Thông tư 05-BXD/ĐT ngày 09/02/1993 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn phương pháp xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở.

Loại đường phố tại quyết định nầy áp dụng theo bảng loại đường phố do UBND tỉnh quy định trong từng thời điểm thực hiện quyết định về ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.