Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng đối với tất cả các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 20/4/1999. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Phạm Văn Trọng
(Đã ký)
DANH MỤC SỬA ĐỔI BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT
THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG CỦA
BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 38/1999/QĐ-BTC
ngày 3 tháng 4 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Mã số | Mô tả nhóm, mặt hàng | Thuế suất (%) | ||
| Nhóm | Phân nhóm | |||
| 0407 | 00 | Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản hoặc làm chín | ||
| 0407 | 00 | 10 | - Để làm giống | 0 |
| 0407 | 00 | 90 | - Loại khác | 20 |
| 0801 | Dừa, quả hạch Brazil, hạt đào lộn hột (hạt điều), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ | |||
| - Dừa: | ||||
| 0801 | 11 | 00 | -- Sấy khô | 40 |
| 0801 | 19 | 00 | -- Loại khác | 40 |
| - Quả hạch Brazil: | ||||
| 0801 | 21 | 00 | -- Chưa bóc vỏ | 40 |
| 0801 | 22 | 00 | -- Đã bóc vỏ | 40 |
| - Hạt đào lộn hột (hạt điều): | ||||
| 0801 | 31 | 00 | -- Chưa bóc vỏ | 30 |
| 0801 | 32 | 00 | -- Đã bóc vỏ | 40 |
| 0802 | Quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ | |||
| - Quả hạch: | ||||
| 0802 | 11 | 00 | -- Cả vỏ | 40 |
| 0802 | 12 | 00 | -- Đã bóc vỏ | 40 |
| -- Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.): | ||||
| 0802 | 21 | 00 | -- Cả vỏ | 40 |
| 0802 | 22 | 00 | -- Đã bóc vỏ | 40 |
| - Quả óc chó: | ||||
| 0802 | 31 | 00 | -- Chưa bóc vỏ | 40 |
| 0802 | 32 | 00 | -- Đã bóc vỏ | 40 |
| 0802 | 40 | 00 | - Hạt dẻ (Castanea spp.) | 40 |
| 0802 | 50 | 00 | - Quả hồ trăn | 40 |
| 0802 | 90 | 00 | - Quả khác | 40 |
| 0803 | 00 | 00 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô | 40 |
| 0804 | Quả chà là, sung, dứa, lê tầu, ổi, xoài, măng cụt, tươi hoặc khô | |||
| 0804 | 10 | 00 | - Chà là | 40 |
| 0804 | 20 | 00 | - Sung, vả | 40 |
| 0804 | 30 | 00 | - Dứa | 40 |
| 0804 | 40 | 00 | - Lê tầu | 40 |
| 0804 | 50 | 00 | - Ổi, xoài, măng cụt | 40 |
| 0805 | Quả có múi (họ chanh), tươi hoặc khô | |||
| 0805 | 10 | 00 | - Cam | 40 |
| 0805 | 20 | 00 | - Quýt các loại | 40 |
| 0805 | 30 | 00 | - Chanh (Citrus limon, Citrus limonum) và chanh lá cam (chấp) (Citrus aurantifolia) | 40 |
| 0805 | 40 | 00 | - Bưởi | 40 |
| 0805 | 90 | 00 | - Loại khác | 40 |
| 0806 | Nho, tươi hoặc khô | |||
| 0806 | 10 | 00 | - Tươi | 40 |
| 0806 | 20 | 00 | - Khô | 40 |
| 0807 | Dưa tây (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi | |||
| - Dưa tây (kể cả dưa hấu): | ||||
| 0807 | 11 | 00 | -- Dưa hấu | 40 |
| 0807 | 19 | 00 | -- Loại khác | 40 |
| 0807 | 20 | 00 | - Đu đủ | 40 |
| 0808 | Táo tây, lê và quả mộc qua, tươi | |||
| 0808 | 10 | 00 | - Táo | 40 |
| 0808 | 20 | 00 | - Lê và quả mộc qua | 40 |
| 0809 | Mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận, mận gai, tươi | |||
| 0809 | 10 | 00 | - Mơ | 40 |
| 0809 | 20 | 00 | - Anh đào | 40 |
| 0809 | 30 | 00 | - Đào (kể cả xuân đào) | 40 |
| 0809 | 40 | 00 | - Mận và mận gai | 40 |
| 0810 | Quả khác, tươi | |||
| 0810 | 10 | 00 | - Dâu tây | 40 |
| 0810 | 20 | 00 | - Quả mâm xôi, dâu tằm và nhãn dâu | 40 |
| 0810 | 30 | 00 | - Quả lý gai, quả lý chua, đen, trắng, đỏ | 40 |
| 0810 | 40 | 00 | - Quả man việt quất, quả việt quất, các loại quả thuộc họ vaccinium | 40 |
| 0810 | 50 | 00 | - Quả ki-uy (kiwi) | 40 |
| 0810 | 90 | - Loại khác: | ||