vanban.org

Quyết định số 38/1999/QÐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/04/1999 Sửa đổi, bổ sung: 193/2000/QĐ-BTC · 05/12/2000
Bộ Tài chính Ban hành 03/04/1999 Hiệu lực 20/04/1999 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 27 năm
Quyết định số 38/1999/QÐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi · 38/1999/QÐ-BTC
15/12/2000193/2000/QĐ-BTCChưa hợp nhất 20/04/1999Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Từng phần
Còn hiệu lực từ 20/04/1999 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 38/1999/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 03 tháng 4 năm 1999

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 38/1999/QĐ/BTC
NGÀY 3 THÁNG 4 NĂM 1999 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ
THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10 tháng 10 năm 1998;

Căn cứ Điều 1, Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Sửa đổi, bổ sung, chi tiết tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành tên và thuế suất thuế nhập khẩu mới quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng của Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng đối với tất cả các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 20/4/1999. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

Phạm Văn Trọng

(Đã ký)

DANH MỤC SỬA ĐỔI BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT
THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG CỦA
BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 38/1999/QĐ-BTC
ngày 3 tháng 4 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã số Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế suất (%)
Nhóm Phân nhóm
0407 00 Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản hoặc làm chín
0407 00 10 - Để làm giống 0
0407 00 90 - Loại khác 20
0801 Dừa, quả hạch Brazil, hạt đào lộn hột (hạt điều), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
- Dừa:
0801 11 00 -- Sấy khô 40
0801 19 00 -- Loại khác 40
- Quả hạch Brazil:
0801 21 00 -- Chưa bóc vỏ 40
0801 22 00 -- Đã bóc vỏ 40
- Hạt đào lộn hột (hạt điều):
0801 31 00 -- Chưa bóc vỏ 30
0801 32 00 -- Đã bóc vỏ 40
0802 Quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
- Quả hạch:
0802 11 00 -- Cả vỏ 40
0802 12 00 -- Đã bóc vỏ 40
-- Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.):
0802 21 00 -- Cả vỏ 40
0802 22 00 -- Đã bóc vỏ 40
- Quả óc chó:
0802 31 00 -- Chưa bóc vỏ 40
0802 32 00 -- Đã bóc vỏ 40
0802 40 00 - Hạt dẻ (Castanea spp.) 40
0802 50 00 - Quả hồ trăn 40
0802 90 00 - Quả khác 40
0803 00 00 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô 40
0804 Quả chà là, sung, dứa, lê tầu, ổi, xoài, măng cụt, tươi hoặc khô
0804 10 00 - Chà là 40
0804 20 00 - Sung, vả 40
0804 30 00 - Dứa 40
0804 40 00 - Lê tầu 40
0804 50 00 - Ổi, xoài, măng cụt 40
0805 Quả có múi (họ chanh), tươi hoặc khô
0805 10 00 - Cam 40
0805 20 00 - Quýt các loại 40
0805 30 00 - Chanh (Citrus limon, Citrus limonum) và chanh lá cam (chấp) (Citrus aurantifolia) 40
0805 40 00 - Bưởi 40
0805 90 00 - Loại khác 40
0806 Nho, tươi hoặc khô
0806 10 00 - Tươi 40
0806 20 00 - Khô 40
0807 Dưa tây (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi
- Dưa tây (kể cả dưa hấu):
0807 11 00 -- Dưa hấu 40
0807 19 00 -- Loại khác 40
0807 20 00 - Đu đủ 40
0808 Táo tây, lê và quả mộc qua, tươi
0808 10 00 - Táo 40
0808 20 00 - Lê và quả mộc qua 40
0809 Mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận, mận gai, tươi
0809 10 00 - Mơ 40
0809 20 00 - Anh đào 40
0809 30 00 - Đào (kể cả xuân đào) 40
0809 40 00 - Mận và mận gai 40
0810 Quả khác, tươi
0810 10 00 - Dâu tây 40
0810 20 00 - Quả mâm xôi, dâu tằm và nhãn dâu 40
0810 30 00 - Quả lý gai, quả lý chua, đen, trắng, đỏ 40
0810 40 00 - Quả man việt quất, quả việt quất, các loại quả thuộc họ vaccinium 40
0810 50 00 - Quả ki-uy (kiwi) 40
0810 90 - Loại khác: