Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Hàn điện quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện dân dụng quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kế toán doanh nghiệp quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Hành chính văn phòng quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Cắt gọt kim loại quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định này.
6. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sửa chữa ô tô quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Quyết định này.
7. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nhân viên chăm sóc sức khỏe quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Quyết định này.
8. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật viên xoa bóp bấm huyệt quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định này.
9. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Quyết định này.
10. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Quyết định này.
11. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Chế biến chè xanh, chè đen quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Quyết định này.
12. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Công nghệ chế biến chè quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Quyết định này.