vanban.org

Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/02/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 468/QĐ-UBND · 28/02/2026
Thái Nguyên Ban hành 04/10/2024 Hiệu lực 15/10/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 28/02/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 37/2024/QD-UBND

Thái Nguyên, ngày 04 tháng 10 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

__________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015,

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp:

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng;

Căn cứ Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về đào tạo trình độ sơ cấp;

Căn cứ Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo trình độ sơ cấp, Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo thường xuyên, Thông tư số 07/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 3 năm 2017 quy định chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, việc in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng và Thông tư số 31/2017/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2017 quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học;

Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 892/TT-T-SLĐTBXH ngày 09 tháng 9 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp.

b) Các cơ sở có hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp theo quy định của pháp luật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Hàn điện quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện dân dụng quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kế toán doanh nghiệp quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.

4. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Hành chính văn phòng quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.

5. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Cắt gọt kim loại quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định này.

6. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sửa chữa ô tô quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Quyết định này.

7. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nhân viên chăm sóc sức khỏe quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Quyết định này.

8. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật viên xoa bóp bấm huyệt quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định này.

9. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Quyết định này.

10. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Quyết định này.

11. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Chế biến chè xanh, chè đen quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Quyết định này.

12. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Công nghệ chế biến chè quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; kiểm tra và báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình thực hiện các định mức kinh tế - kỹ thuật tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp; định kỳ tổ chức rà soát, đánh giá, kịp thời tham mưu sửa đổi, bổ sung đối với định mức kinh tế - kỹ thuật không còn phù hợp.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2024.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(đã ký)

Lê Quang Tiến

Phụ lục I

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề hàn điện định mức kinh tế - kỹ thuật nghề hàn điện

(Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

 

Tên nghề: Hàn điện

Mã nghề: 4520127

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

MỤC LỤC

Phần thuyết minh

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật

Tổng hợp định mức kinh tế - kỹ thuật

I. Định mức lao động

II. Định mức thiết bị

III. Định mức vật tư

IV. Định mức cơ sở vật chất

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Hàn điện trình độ sơ cấp là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư, cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Hàn điện do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Hàn điện trình độ sơ cấp

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo.

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị.

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).

4. Định mức cơ sở vật chất

Định mức cơ sở vật chất là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của 01 người học đối với từng loại cơ sở vật chất (khu lý thuyết, khu thực hành thực tập và các khu chức năng khác) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Hàn điện trình độ sơ cấp

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Hàn điện trình độ sơ cấp.

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Hàn điện trình độ sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành 10 người học, thời gian đào tạo là 390 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Hàn điện trình độ sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để đề xuất điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật đảm bảo phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ HÀN ĐIỆN

Tên nghề: Hàn điện 

Mã nghề: 4520127 

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học và lớp học thực hành 10 người học.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 32,57  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 2,57  
2 Định mức giờ dạy thực hành 30  
II Định mức lao động gián tiếp 4,89  

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị
(giờ)
(1) (2) (3) (4)
A Thiết bị dạy lý thuyết    
1 Máy vi tính Cấu hình thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 2,57
2 Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansi Lumens;

Phông chiếu tự cuốn, kích thước tối thiểu 1800x1800mm

2,57
B Thiết bị dạy thực hành    
1 Bàn hàn đa năng Gá được phôi tấm ở các vị trí 1F, 1G, 2F, 2G, 3F, 3G 112,5
2 Bộ dụng cụ cầm tay nghề hàn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 127
3 Bộ dụng cụ đo cơ khí Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 5,8
4 Bộ dụng cụ tháo lắp Đầy đủ chủng loại, đảm bảo cứng vững 2,9
5 Bộ dụng cụ vạch dấu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 55
6 Bộ thiết bị cắt ôxy khí cháy Loại thông dụng có đầy đủ phụ kiện đi cùng 16
7 Búa nguội Loại có trọng lượng (300 ÷ 500)g 127
8 Đe Trọng lượng < 100kg 49,5
9 Đồ gá hàn đính Gá được tất cả các dạng liên kết hàn tấm và chống được biến dạng khi đính 112,5
10 Kéo cần Cắt được phôi có S ≤ 3mm 5,8
11 Máy cắt lưỡi thẳng Chiều dài cắt hữu ích > 1500 mm, chiều dày vật liệu cắt đến 16 mm (P=2,2kW) 3,1
12 Máy cắt, đột liên hợp Cắt được đến chiều dày 16 mm; Cắt loại thép định hình U, V, vuông, tròn (P=2kW) 21
13 Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansi Lumens;

Phông chiếu tự cuốn, kích thước tối thiểu 1800x1800mm

0,4
14 Máy hàn hồ quang

Dòng hàn AC/DC;

Phạm vi dòng hàn từ (40÷350)A (P=10kW)

105
15 Máy hàn MAG

Dòng hàn AC/DC;

Phạm vi dòng hàn từ (40÷350)A (P=10kW)

15
16 Máy khoan cầm tay

Tốc độ (0÷2800)v/p;

Đường kính mũ khoan đến 13mm(P=1kW)

15,2
17 Máy mài cầm tay Đường kính đá (100÷125) mm (P=1kW) 127,7
18 Máy vi tính Cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,4
19 Tủ đựng dụng cụ Kích thước 0,8x0,6x1,5m 7,4
20 Thước kiểm tra mối hàn đa năng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 99

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Bàn chải đánh gỉ Chiếc Bàn chải được làm từ thép không gỉ; cán nhựa dễ cầm 1,2
2 Bát đánh gỉ Chiếc Sử dụng cho máy cầm tay 1
3 Bếp tiếp điện hàn MAG Chiếc Ø (0,8÷1,2)mm 0,5
4 Bút dạ Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 0,3
5 Bút ghi chép Chiếc Loại thông dụng 1
6 Chụp khí mỏ hàn MAG Chiếc Phù hợp máy 0,5
7 Chụp sứ mỏ hàn TIG Chiếc Phù hợp máy 0,5
8 Dây hàn MAG thép kg Ø (0,9÷1,0)mm 3
9 Đá mài máy cầm tay Viên Ø (100÷125)mm 5
10 Điện cực hàn TIG thép Chiếc Ø 2,4mm 0,5
11 Găng tay vải Đôi Loại thông dụng 2
12 Giấy A4 Tờ Loại thông dụng 2
13 Giầy bảo hộ Đôi Theo TCVN về an toàn lao động 1
14 Kẹp điện cực hàn TIG Chiếc Loại thông dụng, Ø 1,6-2,4mm 0,5
15 Kính bảo hộ Chiếc Mắt kính trắng, có gọng đeo 5
16 Khí Ar Chai Loại thông dụng 0,1
17 Khí CO2 kg Loại thông dụng 4
18 Khí Gas Bình Theo tiêu chuẩn 0,2
19 Khí Oxy Bình Theo tiêu chuẩn 0,4
20 Mắt kính hàn màu Tấm Độ đen > N°9 2,25
21 Mắt kính hàn trắng Tấm Trong, dày 2mm 2,25
22 Mũi khoan Cái D5-8 1
23 Que hàn TIG thép kg Ø 2,4 mm 0,5
24 Que hàn thốc bọc Ø3,2 kg Loại thông dụng 11,9
25 Thép tấm kg Dày (4÷5)mm 15,24
26 Vở ghi chép Quyển Loại thông dụng 1
27 Phôi chứng chỉ Chiếc Theo Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
1 Phòng lý thuyết 1,6 90 144
II Khu học thực tập, thực hành, thí nghiệm      
1 Xưởng thực hành 10 300 3.000
III Khu chức năng, hạ tầng khác     786
Phụ lục II

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề điện dân dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề điện dân dụng

(Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

 

Tên nghề: Điện dân dụng

Mã nghề: 4520203

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

MỤC LỤC

Phần thuyết minh

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật

Tổng hợp định mức kinh tế - kỹ thuật

I. Định mức lao động

II. Định mức thiết bị

III. Định mức vật tư

IV. Định mức cơ sở vật chất

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện dân dụng trình độ sơ cấp là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư, cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Điện dân dụng do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện dân dụng trình độ sơ cấp

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo.

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị.

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).

4. Định mức cơ sở vật chất

Định mức cơ sở vật chất là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của 01 người học đối với từng loại cơ sở vật chất (khu lý thuyết, khu thực hành thực tập và các khu chức năng khác) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện dân dụng trình độ sơ cấp

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Điện dân dụng trình độ sơ cấp.

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện dân dụng, trình độ sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành 18 người học, thời gian đào tạo là 390 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Điện dân dụng trình độ sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để đề xuất điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật đảm bảo phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ ĐIỆN DÂN DỤNG

Tên nghề: Điện dân dụng

Mã nghề: 4520203

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học và lớp học thực hành 18 người học.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 19,29  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 2,51  
2 Định mức giờ dạy thực hành 16,78  
II Định mức lao động gián tiếp 2,89  

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
A Thiết bị dạy lý thuyết    
1 Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansi Lumens;

Phông chiếu tự cuốn, kích thước tối thiểu 1800x1800mm

3,2
2 Máy vi tính Cấu hình thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 3,2
B Thiết bị dạy thực hành    
1 Dụng cụ bảo hộ lao động Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị an toàn điện 1,67
2 Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị phòng cháy chữa cháy 1,67
3 Bộ dụng cụ cứu thương Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế 1,67
4 Dụng cụ vẽ kỹ thuật Loại thông dụng 24
5 Bộ khí cụ điện hạ áp Thông số kỹ thuật cơ bản của từng loại thiết bị được mô tả cụ thể trong từng mô đun 23
6 Động cơ điện 1 pha P ≥ 0,08kW 16,2
7 Động cơ điện không đồng bộ 3 pha rô to lồng sóc P ≥ 0,37kW 16,2
8 Bộ đồ nghề điện cầm tay Thiết bị sử dụng theo TCVN 99,28
9 Bộ đồ nghề cơ khí cầm tay Bộ dụng cụ tháo lắp thông dụng 33,67
10 Bộ thiết bị đo lường điện Thông số kỹ thuật cơ bản của từng loại thiết bị được mô tả cụ thể trong từng mô đun 25,5
11 Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều Thông số kỹ thuật cơ bản của từng loại thiết bị được mô tả cụ thể trong từng mô đun 25,5
12 Máy phát xung chuẩn Tần số f = 0 ÷ 5MHz 8,5
13 Mỏ hàn sợi đốt P ≥ 0,06kW 35
14 Máy thổi hơi nóng P ≥ 1,8kW 23,33
15 Máy khoan cầm tay P ≥ 0,35kW 57
16 Máy khoan bê tông P ≥ 0,82kW 57
17 Máy khoan vặn vít Loại dùng pin ≥ 9VDC 68,67
18 Đồng hồ vạn năng VOM Loại thông dụng 85,5
19 Thang nhôm chữ A Cao trên 2m 34
20 Thước Li vô Chiều dài ≥ 20cm 68,67
21 Dây mồi luồn kéo dây điện Chiều dài ≥ 3m 35
22 Bay xây Loại thông dụng 35
23 Thước dây Có chiều dài tối thiểu 5m 35
24 Ghíp kẹp cáp Phù hợp với dây cáp điện 70
25 Ca bin thực hành lắp đặt điện 1438x1080x2044mm 11,67
26 Áp tô mát 1 pha I ≥ 10A 35
27 Bảng điện Loại thông dụng 68,67
28 Đèn sợi đốt kèm đui đèn P ≥ 0,04kW 35
29 Công tắc 2 cực I ≥ 5A 35
30 Công tắc 3 cực I ≥ 5A 35
31 Công tơ điện 1 pha I ≥ 10A 35
32 Máy biến dòng RCT-15-1 100/5A 35mm 35
33 Tủ điện 300x400x150mm 35
34 Máy cắt bê tông P ≥ 1,2kW 23,33
35 Nồi cơm điện P ≥ 0,45kW 16,8
36 Máy điều hòa nhiệt độ Công suất ≥ 9000BTU 16,83
37 Máy hút chân không P ≥ 0,25kW 16,83
38 Quạt trần P ≥ 0,065kW 16,8
39 Bình nước nóng lạnh P ≥ 2,5kW 33,67
40 Mỏ hàn xung P ≥ 0,06kW 50,5
41 Máy khò tháo chân linh kiện điện tử P ≥ 0,7kW 16,83
42 Bàn là P ≥ 1kW 16,8
43 Quạt cây P ≥ 0,05kW 16,8
44 Ampe kìm I ≥ 5A 50,5
45 Máy giặt Trọng lượng giặt ≥ 5kg 16,83
46 Bộ đồ nghề gia công ống PE Loại thông dụng 33,67
47 Máy bơm nước P ≥ 0,125kW 33,67
48 Công tắc phao 220VAC, 10A, 2HP 33,67
49 Bộ đồ nghề điện lạnh chuyên dụng Loại thông dụng 33,67
50 Bộ dụng cụ dùng cho thợ sửa chữa điện - điện tử Điện áp cách điện Ucđ ≥ 1000V 33,67
51 Công tơ điện 1 pha 220VAC, 20A 8,5
52 Công tơ điện 3 pha 380VAC, 40A 8,5

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Bình khí CO2 Bình Theo TCVN về PCCC 0,03
2 Cát phòng chống cháy Thùng Theo TCVN về PCCC 0,03
3 Băng gạc Túi Theo TCVN về y tế 0,11
4 Giấy A4 Tờ Loại thông dụng 3
5 Dây điện đơn nhiều sợi m Loại có vỏ bọc cách điện, kích thước ≥1x1mm2 9,6
6 Dây điện đơn 1 sợi m Loại có vỏ bọc cách điện, đường kính ≥1x1mm 4
7 Băng dính cách điện Cuộn Loại thông dụng 0,67
8 Đầu cốt Y 0.5-1.25mm Cái SV1,25-3 33,33
9 Đầu cốt (dùng cho dây cáp điện) Chiếc Cốt nhôm loại DTL1 - 25; DTL1-35; DTL1 - 50; DTL1-70 1,33
10 Dây cáp điện có bọc cách điện 2 lõi m 2x1,5 (2x7/0,52) - 300/500V 0,8
11 Dây cáp điện có bọc cách điện 3 lõi m 3x1,5 (3x7/0,52) - 300/500V 0,8
12 Dây cáp điện có bọc cách điện 4 lõi m 4x1,5 (4x7/0,52) - 300/500V 0,8
13 Dây cáp điện có bọc cách điện 5 lõi m 5x0,5 (2x1/0,8)-0,6/1kV 0,8
14 Dây cáp điện trần m Dây nhôm ≥ A16 0,8
15 Giấy ráp mịn A5 Tờ Độ mịn ≥ P1000 0,33
16 Thiếc hàn Cuộn Loại thông dụng 0,06
17 Nhựa thông Kg Loại thông dụng 0,02
18 Ống PVC Cây Ø≥16 mm 0,33
19 Ống PVC Cây Ø ≥ 21mm 0,33
20 Hộp nối dây Chiếc Kích thước ≥ 80x80x50 mm 0,11
21 Kẹp ống PVC Chiếc Dùng cho ống ≥ 16 mm 0,22
22 Khớp nối ống PVC Chiếc Dùng cho ống ≥ 16mm 0,5
23 Vữa xi măng m3 Mác vữa ≥ 50 0,002
24 Vít + nở Cái Loại thông dụng 4
25 Mũi khoét Chiếc Ø ≥ 16mm 0,07
26 Mũi khoan Chiếc Ø ≥ 4mm 0,07
27 Mũi khoan bê tông Chiếc Ø ≥ 6mm 0,07
28 Lưỡi cắt bê tông Chiếc Loại thông dụng 0,03
29 Vít tự khoan Chiếc Kích thước ≥ 3x12mm 0,89
30 Dây thít Cái 100mm 5,56
31 Đế dán Cái 20x20mm 1
32 Cầu đấu (dạng tép) Chiếc Dùng dây 4mm2 0,11
33 Chặn cầu đấu Chiếc Dùng dây 4mm2 0,22
34 Rơ le nhiệt của nồi cơm điện Cái Theo chủng loại nồi cơm điện 0,33
35 Bộ điều chỉnh nhiệt của bàn là điện Cái Dải điều chỉnh nhiệt độ từ MIN đến MAX 0,33
36 Băng keo non Cuộn Loại thông dụng 0,33
37 Băng cuốn điều hòa Cuộn Loại thông dụng 2
38 Ống bảo ôn kép m Loại thông dụng 0,83
39 Ống đồng m Ø 6mm 6,1 0,83
40 Ống đồng m Ø 10mm 6,1 0,83
41 Tụ quạt Chiếc Loại thông dụng 0,25
42 Bút vạch dấu Cái Loại thông dụng 0,3
43 Phôi chứng chỉ Chiếc Theo Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
1 Phòng lý thuyết 1,6 88 140,8
II Khu học thực tập, thực hành, thí nghiệm      
1 Xưởng thực hành 3 302 906
III Khu chức năng, hạ tầng khác     261,7
Phụ lục III

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề kế toán doanh nghiệp định mức kinh tế - kỹ thuật nghề kế toán doanh nghiệp

(Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

 

Tên ngành, nghề: Kế toán doanh nghiệp

Mã nghề: 4340302

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

MỤC LỤC

Phần thuyết minh

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật 

Tổng hợp định mức kinh tế - kỹ thuật

I. Định mức lao động

II. Định mức thiết bị

III. Định mức vật tư

IV. Định mức cơ sở vật chất

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kế toán doanh nghiệp trình độ sơ cấp là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư, cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Kế toán doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kế toán doanh nghiệp trình độ sơ cấp

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo.

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị.

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).

4. Định mức cơ sở vật chất

Định mức cơ sở vật chất là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của 01 người học đối với từng loại cơ sở vật chất (khu lý thuyết, khu thực hành thực tập và các khu chức năng khác) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kế toán doanh nghiệp trình độ sơ cấp

1, Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Kế toán doanh nghiệp trình độ sơ cấp.

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kế toán doanh nghiệp trình độ sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành 18 người học, thời gian đào tạo là 330 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Kế toán doanh nghiệp trình độ sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để đề xuất điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật đảm bảo phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

Tên nghề: Kế toán doanh nghiệp

Mã nghề: 4340302

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học và lớp học thực hành 18 người học.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Nội dung Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 1631  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 2,14  
2 Định mức giờ dạy thực hành 14,17  
II Định mức lao động gián tiếp 2,45  

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
A Thiết bị dạy lý thuyết    
1 Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansi Lumens;

Phông chiếu tự cuốn, kích thước tối thiểu 1800x1800mm

2,14
2 Máy tính để bàn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,14
3 Máy tính xách tay Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,14
4 Bảng từ Kích thước vùng tương tác 3,6x1,2m 2,14
5 Bút trình chiếu Loại thông dụng trên thị trường 2,14
6 Máy trợ giảng Loại thông dụng trên thị trường 2,14
7 Bảng di động Loại thông dụng trên thị trường 2,14
8 Quạt, thông gió Đảm bảo thông thoáng 4,29
9 Đèn chiếu sáng TCXD 16:1986 8,57
10 Tủ đồ đựng tài liệu Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,11
11 Quyển hướng dẫn thực hiện chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Loại do Bộ Tài chính ban hành 75
12 Các văn bản pháp lý liên quan đến kế toán doanh nghiệp Tuân thủ pháp luật Việt Nam và còn hiệu lực thi hành 75
B Thiết bị dạy thực hành    
1 Máy chiếu (Projector)

Cường độ chiếu sáng ≥ 2500 Ansilumens;

Kích thước phông chiếu ≥ 1800x1800mm

13,42
2 Máy vi tính Loại có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm 255
3 Bút trình chiếu Loại thông dụng trên thị trường 14,17
4 Máy trợ giảng Loại thông dụng trên thị trường 14,17
5 Bảng di động Loại thông dụng trên thị trường 3,54
6 Quạt, thông gió Đảm bảo thông thoáng 28,33
7 Đèn chiếu sáng TCXD 16:1986 28,33
8 Máy in A4 Loại có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm 14,17
9 Máy tính tay Loại thông dụng trên thị trường 76,5
10 Phần mềm kế toán Phiên bản phổ biến trên thị trường, cài đặt cho 18 máy 5,92
11 Phần mềm Microsoft Excel Phiên bản phổ biến trên thị trường, cài đặt cho 18 máy 5,92
12 Phần mềm HTKK Phiên bản phổ biến trên thị trường, cài đặt cho 18 máy 0,67
13 Thước kẻ Loại thông dụng trên thị trường 51

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Giấy Tờ Khổ A4, độ sáng 90 565,56
2 Mực in Hộp Mực thông dụng phù hợp với máy in 0,38
3 Bút viết Cái Loại thông dụng trên thị trường 2,4
4 Cặp ba dây Cái Loại thông dụng trên thị trường 1
5 Ghim cài Hộp Loại thông dụng trên thị trường 0,66
6 Ghim kẹp Hộp Loại thông dụng trên thị trường 0,75
7 Bút dạ Cái Loại thông dụng trên thị trường 2,94
8 Giấy note Tệp Loại thông dụng trên thị trường 1
9 Bìa màu Tờ Loại thông dụng trên thị trường, khổ A4 29,78
10 Đạn ghim loại nhỏ Hộp Loại thông dụng trên thị trường 0,61
11 Đạn ghim loại to Hộp Loại thông dụng trên thị trường 0,01
12 Phấn Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,28
13 Dập ghim cỡ nhỏ Cái Loại thông dụng trên thị trường 1,2
14 Dập ghim đại Cái Loại thông dụng trên thị trường 0,13
15 Túi cúc Cái Loại thông dụng trên thị trường 6
16 Dây dứa kg Loại thông dụng trên thị trường 0,03
17 Tải dứa cái Loại dày 90cm x 1,2m 0,28
18 Bộ con dấu Bộ Loại thông dụng trên thị trường 0,03
19 Mực con dấu Hộp Loại thông dụng trên thị trường 0,03
20 Hộp đựng bộ con dấu Hộp Loại thông dụng trên thị trường 0,03
21 Bộ chứng từ kế toán hàng hóa Bộ Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành 1
22 Bộ chứng từ kế toán tài sản cố định Bộ Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành 1
23 Bộ chứng từ kế toán tiền lương Bộ Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành 1
24 Bộ chứng từ kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh Bộ Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính 1
25 Bộ chứng từ kế toán tiền mặt Bộ Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính 1
26 Bộ chứng từ kế toán tiền gửi ngân hàng Bộ Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính 1
27 Bộ chứng từ kế toán tạm ứng Bộ Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính 1
28 Bộ chứng từ kế toán phải thu khách hàng Bộ Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính 1
29 Bộ chứng từ kế toán phải trả người bán Bộ Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành 1
30 Bộ chứng từ liên quan đến kê khai thuế Bộ Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính 1
31 Bộ chứng từ liên quan đến Báo cáo tài chính Bộ Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính 1
32 Phôi chứng chỉ Chiếc Theo Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
1 Phòng lý thuyết 1,71 75 128,57
II Khu học thực tập, thực hành, thí nghiệm      
1 Phòng thực hành máy tính 3,33 127,5 425
2 Phòng thực hành thủ công 3,33 127,5 425
III Khu chức năng, hạ tầng khác     244,64
Phụ lục IV

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề hành chính văn phòng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề hành chính văn phòng

(Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

 

Tên nghề: Hành chính văn phòng 

Mã nghề: 4769001 

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

MỤC LỤC

Phần thuyết minh

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật 

Tổng hợp định mức kinh tế - kỹ thuật

I. Định mức lao động

II. Định mức thiết bị

III. Định mức vật tư

IV. Định mức cơ sở vật chất

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Hành chính văn phòng trình độ sơ cấp là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư, cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Hành chính văn phòng do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Hành chính văn phòng trình độ sơ cấp

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 (một) người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng thiết bị cần thiết đối với từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 (một) người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu, vật tư và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 (một) người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo.

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị.

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng cho 01 (một) người học hoặc 01 (một) lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).

4. Định mức cơ sở vật chất

Định mức cơ sở vật chất là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của 01 (một) người học đối với từng loại cơ sở vật chất (khu học lý thuyết, khu thực hành thực tập và các khu chức năng khác) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 (một) người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Hành chính văn phòng trình độ sơ cấp

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Hành chính văn phòng trình độ sơ cấp.

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Hành chính văn phòng trình độ sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành 18 người học, thời gian đào tạo là 320 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Hành chính văn phòng trình độ sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để đề xuất điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật đảm bảo phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ HÀNH CHÍNH VĂN PHÒNG

Tên nghề: Hành chính văn phòng

Mã nghề: 4769001

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học và lớp học thực hành 18 người học.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Nội dung Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 15,89  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 2  
2 Định mức giờ dạy thực hành 13,89  
II Định mức lao động gián tiếp 3,18  

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
A Thiết bị dạy lý thuyết    
1 Bảng di động

≥ (1250 x 2400) mm;

Độ cao chân ≥ 900mm

0,29
2 Bảng từ

Dài x rộng ≥ (2,2 x 1,2m);

Kẻ ô ≥ 5x5mm

2
3 Bộ Máy vi tính Màn hình 1920x1080 Pixels, 60 Hz, 250 nits; CPU Intel, Core i3, 4 - Core; tốc độ CPU ≥ 3,6 GHz; RAM ≥ 4GB, tốc độ ≥ 3200 MHz; hệ điều hành Windows 10 trở lên, sản xuất từ 2021 về sau 2
4 Bút trình chiếu

1 đầu rộng 2cm; 1 đầu rộng 4cm; dài 12cm;

Sử dụng 2 pin đũa AAA

2
5 Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansi Lumens;

Phông chiếu tự cuốn, kích thước tối thiểu 1800x1800mm

2
B Thiết bị dạy thực hành    
1 Âm ly Tần số hoạt động 20Hz ~ 20.000Hz 0,14
2 Bấm lỗ A4 Đục 2 lỗ tròn, đường kính lỗ 5,5mm, khoảng cách lỗ 80mm 3,89
3 Bàn chờ Dài 800mm; rộng 600mm; cao (700-750)mm 2,22
4 Bàn hình chữ nhật Dài 1800mm; rộng 900mm; cao 750mm 16,67
5 Bàn hình tròn Đường kính dao động từ 900 - 1100mm; độ cao 750mm 2,22
6 Bàn làm việc nhân viên Dài 1200mm; rộng 600mm; cao 70mm 2,22
7 Bảng di động ≥ (1250 x 2400) mm; độ cao chân ≥ 900mm 10
8 Bảng từ Dài x rộng ≥ (2,2 x 1,2m); Kẻ ô ≥ 5x5mm; 2,22
9 Biển chỉ dẫn Dài 440mm; rộng 325mm; độ cao chân (100 - 115)cm 2,22
10 Bộ bàn, ghế sofa Dài 100cm; rộng 50cm; cao 40cm 2,22
11 Bộ con dấu văn phòng Theo quy định của pháp luật về con dấu và công tác văn thư 7,78
12 Bộ máy vi tính Màn hình 1920x1080 Pixels, 60 Hz, 250 nits; CPU Intel, Core i3, 4 - Core; Tốc độ CPU ≥ 3,6 GHz; RAM ≥ 4GB, tốc độ ≥ 3200 MHz; hệ điều hành Windows 10 trở lên; sản xuất từ 2021 về sau 250
13 Bộ Phần mềm quản lý hồ sơ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm, cài cho 18 máy vi tính 3,89
14 Bộ Phần mềm tin học văn phòng Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm, cài cho 18 máy vi tính 11,67
15 Bục phát biểu Dài 800mm; rộng 600mm; cao 1200mm 2,22
16 Bút trình chiếu 1 đầu rộng 2cm; 1 đầu rộng 4cm; dài 12cm;
Sử dụng 2 pin đũa AAA
9,44
17 Dập ghim Sử dụng ghim bấm số 3; bấm được 30 tờ giấy 70gsm 11,67
18 Điện thoại bàn Màn hình LCD; hỗ trợ lưu danh bạ; speaker phone 2 chiều; có jack cắm tai nghe 11,11
19 Dụng cụ tháo, gỡ ghim bấm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 3,89
20 Ghế chờ Cao 420-450mm; rộng 420-450mm; sâu 360 - 450mm 8,89
21 Ghế làm việc nhân viên Cao 450mm; rộng 450mm; sâu 400mm 112,22
22 Giá bảo quản hồ sơ

Cao 2m; dài 1m; rộng 0,4m; sơn tĩnh điện;

Có 5 khoang bằng kim loại

3,89
23 Gương phẳng Hình chữ nhật, kích thước 2 x 3m 2,22
24 Hệ thống mạng LAN Kết nối được ít nhất 18 máy tính với nhau 3,89
25 Hộp đựng bộ con dấu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 7,78
26 Loa Tần số đáp ứng 95Hz - 17kHz; phạm vi phủ sóng 170° x 160° 2,22
27 Máy chiếu

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansi Lumens;

Phông chiếu tự cuốn, kích thước tối thiểu 1800x1800mm

13,89
28 Máy Fax Kích thước giấy A4; độ phân giải 600 x 600dpi; tốc độ nhận fax 14 trang/phút 4,44
29 Máy ghi âm Bộ nhớ trong ≥ 4GB; hỗ trợ đa dạng các định dạng ghi âm; chuẩn phát LPCM/MP3/AAC/WMA; có micro tích hợp và chế độ cắt tiếng ồn thông minh; sạc USB hoặc sử dụng pin; có thể mở rộng được thẻ nhớ bằng bộ nhớ ngoài 6,67
30 Máy hủy tài liệu Công suất hủy (80g tờ): 10 tờ/lần; Kích thước hủy 4x35(mm); Kích thước miệng hủy 220mm; dung tích bình chứa 18L; Độ ồn 72db; Tốc độ hủy 2m/min 6,11
31 Máy in In trắng đen; kích thước giấy: A4, A5, B5; tốc độ in 20 trang/ phút/mặt; độ nét 1200 x 1200 dpi 11,67
32 Máy photocopy Kích thước giấy A3, A4, A5, B4, B5; trọng lượng giấy 60 - 128gsm; tốc độ photo 35 trang /phút/quét 1 mặt (300dpi), 12 trang/phút/ quét 2 mặt (300dpi)(A4) 6,11
33 Máy quét hình ảnh - scan Kích thước giấy A4/A3; Tốc độ scan khoảng 25 trang/phút 1 mặt; 8 tờ/phút 2 mặt; độ phân giải 300dpi, sâu 24bit; 4,44
34 Micro không dây Tần số 40Hz - 20KHz 2,22
35 Modem kết nối mạng Internet Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm, chia cài đặt được cho 18 máy vi tính 7,78
36 Phần mềm diệt vi rút Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm, cài cho 18 máy vi tính 11,67
37 Phần mềm quản lý văn bản Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 3,89
38 Quầy lễ tân

Hình chữ L, dài 2m x cao 1,1m

Chiều rộng mặt quầy trung bình 60-90cm

2,22
39 Tủ bảo quản hồ sơ Dài 121,3cm; sâu 45cm; cao 183cm; chất liệu sắt sơn tĩnh điện; 20 khoang (chiều dọc 5 khoang, chiều rộng 4 khoang) 3,89

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Bìa còng Chiếc Khổ A4; độ dày 50mm 0,2
2 Bìa hồ sơ lưu trữ Chiếc Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9251:2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ 2
3 Bộ hồ sơ thực hành (MĐ03) Bộ Tài liệu in sẵn trên giấy A4, tranh, ảnh 0,17
4 Bộ hồ sơ, tài liệu thực hành lưu trữ Bộ Theo tài liệu nội bộ 1
5 Bộ hồ sơ, tài liệu thực hành nghiệp vụ văn thư Bộ Theo tài liệu nội bộ 1
6 Bộ tài liệu phục vụ cho nội dung chuẩn bị cuộc họp Bộ Bộ tài liệu gồm 5 loại tài liệu (tổng 15-20 trang) 0,33
7 Bộ tài liệu về văn bản hành chính Bộ Theo các quy định pháp luật hiện hành và các văn bản mẫu 1
8 Bút bi mực xanh Cái Đầu ngòi 0,5mm; mực xanh 2,5
9 Bút chì Chiếc Than đen, độ cứng 2B 0,8
10 Bút dạ Chiếc Bề rộng nét viết 2-3 mm; mực xanh 0,85
11 Bìa kẹp 3 dây Chiếc Bìa cứng; khổ A4; độ dày 7-10F 1,5
12 Chổi lông mềm Chiếc Chổi nylong, cán nhựa; dài ≥ 29cm 0,5
13 Danh thiếp Hộp Bìa cứng, 8,8 x 5,5cm hoặc 9 x 5,5cm; hộp 100 chiếc 0,03
14 Dao rọc giấy Chiếc Lưỡi dao 180mm; chất liệu thép, thân bọc nhựa phần tay cầm; khóa lưỡi tự động 0,07
15 Găng tay Hộp Chất liệu cao su thiên nhiên; chiều dài tối thiểu 240mm; chiều rộng lòng bàn tay (mm): trung bình 94 +/-4 (Cỡ M); độ dày ngón tay 0.11 +/- 0.02 mm, lòng bàn tay 0.10 +/- 0.02 mm 0,11
16 Ghim bấm Hộp Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm, số 3 (24/6) 0,08
17 Giấy A0 Tờ Độ dày ≥ 0,03mm; độ trắng ≥ 70% 1,17
18 Giấy A3 Gam Độ dày ≥ 0,03mm; độ trắng ≥ 70% 1,33
19 Giấy A4 Gam Độ dày ≥ 0,03mm; độ trắng ≥ 70% 0,95
20 Giấy A5 Gam Độ dày ≥ 0,03mm; độ trắng ≥ 70% 0,11
21 Giấy nhớ Tập Kích thước loại 76 x 76mm 0,5
22 Hồ dán Lọ Dạng khô hoặc ướt, độ bám dính cao, có hóa chất chống chuột và các côn trùng 0,67
23 Hộp đựng danh thiếp Hộp Chất liệu thép không gỉ; kích cỡ 93x6x7mm 0,1
24 Hộp đựng tài liệu Chiếc Theo tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9252:2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ 0,13
25 Kéo cắt giấy Chiếc Kích thước 215mm; Chất liệu thép không gỉ; Độ dày lưỡi dao 2,5mm; Tay cầm bằng nhựa 0,07
26 Kẹp bướm Hộp 15mm 0,01
27 Kẹp bướm Hộp 19mm 0,01
28 Kẹp bướm Hộp 25mm 0,01
29 Kẹp bướm Hộp 32mm 0,01
30 Kẹp bướm Hộp 41mm 0,01
31 Kẹp bướm Hộp 51mm 0,01
32 Khăn lau Chiếc Khăn lông mềm; sợi cotton; kích cỡ 28x48cm 0,2
33 Khẩu trang Hộp Chất liệu vải không dệt PP, than hoạt tính; 4 lớp; kháng khuẩn 0,11
34 Mực con dấu Hộp Màu đỏ, dạng khay hoặc chai phù hợp với loại con dấu, dùng đóng trên giấy 0,22
35 Mực in Hộp Màu đen; theo tiêu chuẩn của máy in 0,36
36 Mực máy photocopy Hộp Màu đen; theo tiêu chuẩn của máy photocopy 0,12
37 Nam châm dính bảng Vỉ Hình tròn, đường kính 3,8mm, vỉ 8 cái 0,23
38 Phấn viết Hộp Màu trắng, hộp 10 viên 0,12
39 Phong bì Chiếc Kích thước 307 x 220mm 2,02
40 Phong bì Chiếc Kích thước 220 x 158mm 2
41 Phong bì Chiếc Kích thước 220 x 109mm 2
42 Phong bì Chiếc Kích thước 158 x 115mm 2
43 Pin 2A Cục Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,67
44 Pin 3A Cục Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,5
45 Quần áo bảo hộ lao động Bộ Vải pangrim; Kích cỡ S÷L 0,21
46 Sổ đăng ký Quyển Khổ A4 1
47 Sổ đăng ký văn bản đến Quyển Khổ A4; theo quy định của công tác văn thư 1
48 Sổ đăng ký văn bản đi Quyển Khổ A4; theo quy định của công tác văn thư 1
49 Túi đựng hồ sơ Chiếc Loại 34x25cm 1,54
50 Phôi chứng chỉ Chiếc Theo Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
1 Phòng học lý thuyết 1,71 70 120
II Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm      
1 Phòng thực hành nghiệp vụ lễ tân - giao tiếp 1,67 74 123,33
2 Phòng thực hành nghiệp vụ văn phòng 1,67 121 201,67
3 Phòng thực hành nghiệp vụ văn thư - lưu trữ 1,67 55 91,67
III Khu chức năng, hạ tầng khác     134,17
Phụ lục V

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề cắt gọt kim loại định mức kinh tế - kỹ thuật nghề cắt gọt kim loại

(Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

 

Tên nghề: Cắt gọt kim loại

Mã nghề: 4520121

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

MỤC LỤC

Phần thuyết minh

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật 

Tổng hợp định mức kinh tế - kỹ thuật

I. Định mức lao động

II. Định mức thiết bị

III. Định mức vật tư

IV. Định mức cơ sở vật chất

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Cắt gọt kim loại trình độ sơ cấp là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư, cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Cắt gọt kim loại do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Cắt gọt kim loại trình độ sơ cấp

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng thiết bị cần thiết đối với từng loại thiết bị để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo.

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị.

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).

4. Định mức cơ sở vật chất

Định mức cơ sở vật chất là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của 01 người học đối với từng loại cơ sở vật chất (khu lý thuyết, khu thực hành thực tập và các khu chức năng khác) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Cắt gọt kim loại trình độ sơ cấp

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Cắt gọt kim loại trình độ sơ cấp.

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Cắt gọt kim loại trình độ sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành 10 người học, thời gian đào tạo là 390 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Cắt gọt kim loại trình độ sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để đề xuất điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật đảm bảo phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ CẮT GỌT KIM LOẠI

Tên nghề: Cắt gọt kim loại

Mã nghề: 4520121

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học và lớp học thực hành 10 người học.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 32,14  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 2,74  
2 Định mức giờ dạy thực hành 29,4  
II Định mức lao động gián tiếp 4,82  

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
A Thiết bị dạy lý thuyết    
1 Máy vi tính Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 2,85
2 Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansi Lumens;

Phông chiếu tự cuốn, kích thước tối thiểu 1800x1800mm

2,85
B Thiết bị dạy thực hành    
1 Máy tiện vạn năng

Công suất ≥ 3kW;

Đường kính tiện qua băng máy ≥ 320m;

Chiều dài băng máy (800÷1500)mm

31,6
2 Máy mài 2 đá

Công suất ≥ 1,5kW;

Đường kính đá ≥ 200mm

58
3 Máy phay đứng Công suất máy ≥ 4,5kW; đầu trục chính xoay ±45°; dịch chuyển bàn máy dọc (trục X ≥ 630mm); dịch chuyển bàn ngang (trục Y ≥ 300mm) 26,4
4 Máy phay ngang Công suất máy ≥ 4,5kW; bàn máy chính xoay ±45°; dịch chuyển bàn máy dọc (trục X ≥ 630mm); dịch chuyển bàn ngang (trục Y ≥ 300mm) 26,4
5 Bảng di động Hai mặt (1 mặt phooc, 1 mặt nỉ); kích thước ≤ Ao 29
6 Mâm cặp 3 chấu Theo tiêu chuẩn, kích thước phù hợp với máy 31,6
7 Tốc kẹp Đường kính kẹp (30÷60)mm, đảm bảo độ cứng 14
8 Bầu cặp Kẹp được mũi khoan có đường kính ≥ (1 ÷ 16)mm 22,8
9 Mũi chống tâm Đủ độ cứng, đúng góc độ, phù hợp với thông số công nghệ của máy 23,2
10 Đồ gá kiểm tra sai số hình dáng hình học và vị trí tương quan Độ chính xác cấp ≥ 6 31,6
11 Búa cao su Trọng lượng ≥ 400g 58
12 Bộ dụng cụ cơ khí cầm tay Số lượng ≥ 48 chi tiết theo tiêu chuẩn, phù hợp với công việc tháo, lắp 40,4
13 Bàn để chi tiết và dụng cụ Kích thước bàn ≥ 800 x 1500mm 58
14 Tủ đựng dụng cụ Kích thước phù hợp 58
15 Đồ gá trên máy phay Đủ chủng loại trên các máy, theo tiêu chuẩn Việt Nam 26,8
16 Bộ vấu kẹp Theo tiêu chuẩn, kích thước phù hợp với máy, đảm bảo độ cứng vững 26,6
17 Bộ trục gá dao phay trụ Theo tiêu chuẩn, kích thước phù hợp với máy 17,6
18 Đầu côn, bầu kẹp gá dao phay ngón Theo tiêu chuẩn, kích thước phù hợp với máy 26,4
19 Bộ trục gá dao phay dạng đĩa Theo tiêu chuẩn, kích thước phù hợp với máy 26,4
20 Bàn máp Kích thước ≤ (400 x 600)mm 26,4
21 Búa nguội Trọng lượng ≥ 500g 35,2
22 Bộ dụng cụ tháo, lắp cơ khí Số lượng ≥ 48 chi tiết theo tiêu chuẩn, phù hợp với công việc tháo, lắp 17,6
23 Áo côn Loại côn mooc số 2, 3, 4, 5,... 8,8
24 Bộ dụng cụ vạch dấu bao gồm: Đảm bảo độ cứng để tạo dấu trên bề mặt chi tiết 58
  Mũi vạch Loại thông dụng trên thị trường  
Chấm dấu Loại thông dụng trên thị trường  
Com pa vanh Loại thông dụng trên thị trường  
Ke vuông Kích thước 200 x 120mm  
Đài vạch dấu Loại có du xích, độ chính xác 0,1mm  
Khối D Kích thước ≥ 100 x 100 x 150mm  
Khối V đơn Kích thước ≥ 150 x 75 x 50mm  
Khối V kép Kích thước ≥ 150 x 150 x 50mm  
25 Bộ dụng cụ đo cơ khí bao gồm: Theo tiêu chuẩn, kích thước phù hợp với công nghệ, đảm bảo độ chính xác 58
  Đồng hồ đo ngoài Độ chính xác 0,01  
Pan me đo ngoài

Phạm vi đo 50 - 75mm;

Độ chính xác 0,01

 
Pan me đo ngoài

Phạm vi đo 25 - 50mm;

Độ chính xác 0,01

 
Pan me đo ngoài

Phạm vi đo 0 - 25mm;

Độ chính xác 0,01

 
Thước cặp

Phạm vi đo 150mm;

Độ chính xác 0,02

 
Thước cặp

Phạm vi đo 300mm;

Độ chính xác 0,02

 
Thước cặp đo sâu

Phạm vi đo 300mm;

Độ chính xác 0,02

 
Mẫu so độ bóng Loại thông dụng trên thị trường  

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Bút viết bảng Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 0,21
2 Dao vai phải Chiếc Mũi dao hợp kim cứng T15K6, thân dao đảm bảo độ cứng 0,14
3 Dao tiện đầu thẳng Chiếc Mũi dao hợp kim cứng T15K6, thân dao đảm bảo độ cứng 0,22
4 Dao tiện đầu cong Chiếc Mũi dao hợp kim cứng T15K6, thân dao đảm bảo độ cứng 0,34
5 Dao tiện cắt Chiếc Mũi dao thép gió P18 thân dao đảm bảo độ cứng 0,14
6 Mũi khoan tâm Chiếc Mũi dao tiêu chuẩn P9, đảm bảo độ cứng 0,13
7 Đá mài tròn ngoài Viên ≥ Ø200 1,12
8 Dao sửa đá mài Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 0,54
9 Dũa kim loại Bộ Loại thông dụng trên thị trường, chiều dài ≤ 300mm 0,58
10 Phôi thép C45 Chiếc ≥ ɸ 60 x 150 4
11 Phôi thép C45 Chiếc ≥ ɸ 60 x 50 2
12 Phôi thép C45 Chiếc ≥ ɸ 40 x 350 2
13 Phôi thép CT3 Chiếc 16 x 16 x 140 2
14 Dầu công nghiệp Lít Theo tiêu chuẩn của dầu công nghiệp 1,41
15 Dầu Emunxi Lít Loại thông dụng trên thị trường 1,41
16 Giẻ lau Kg Vải sạch 10,4
17 Giấy Tờ Khổ A4 35
18 Dao phay mặt đầu Chiếc ≥ Ø80 x 40; Mũi dao gắn mảnh hợp kim 0,24
19 Dao phay góc đơn Chiếc Dao thép gió ≥ ɸ63 ÷ ɸ80, có góc dao từ 45° ÷ 75° 0,12
20 Phôi gang xám Chiếc ≥ 60x80x150 3
21 Phôi thép C45 Chiếc ≥ 40x50x120 6
22 Dao phay ngón Bộ Dao thép gió ≥ Ø10 ÷ Ø24 0,12
23 Dao phay đĩa ba mặt cắt Bộ

Dao thép gió ≥ Ø 80;

(Chiều dày dao từ 8 ÷ 18mm)

0,1
24 Mũi khoan Bộ Theo tiêu chuẩn, phù hợp với máy 0,13
25 Dao tiện lỗ Chiếc Mũi dao hợp kim cứng T15k6, thân dao đảm bảo độ cứng 0,1
26 Phôi thép C45 Chiếc ≥ ɸ 60 x 30 2
27 Phôi thép C45 Chiếc ≥ ɸ 42 x 150 2
28 Giấy Tờ Khổ A4 12
29 Phôi chứng chỉ Chiếc Theo Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
1 Phòng lý thuyết 1,6 96 153,6
II Khu học thực tập, thực hành, thí nghiệm      
1 Xưởng thực hành 12 294 3.528
III Khu chức năng, hạ tầng khác     920,4
Phụ lục VI

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề sửa chữa ô tô định mức kinh tế - kỹ thuật nghề sửa chữa ô tô

(Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

 

Tên nghề: Sửa chữa ô tô

Mã nghề: 4520108

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

MỤC LỤC

Phần thuyết minh

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật 

Tổng hợp định mức kinh tế - kỹ thuật

I. Định mức lao động

II. Định mức thiết bị

III. Định mức vật tư

IV. Định mức cơ sở vật chất

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sửa chữa ô tô trình độ sơ cấp là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư, cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Sửa chữa ô tô do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sửa chữa ô tô trình độ sơ cấp

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng thiết bị cần thiết đối với từng loại thiết bị để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo.

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị.

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).

4. Định mức cơ sở vật chất

Định mức cơ sở vật chất là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của 01 người học đối với từng loại cơ sở vật chất (khu lý thuyết, khu thực hành thực tập và các khu chức năng khác) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sửa chữa ô tô trình độ sơ cấp

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Sửa chữa ô tô trình độ sơ cấp.

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sửa chữa ô tô trình độ sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành 18 người học, thời gian đào tạo là 390 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Sửa chữa ô tô độ sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để đề xuất điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật đảm bảo phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ SỬA CHỮA Ô TÔ

Tên nghề: Sửa chữa ô tô

Mã nghề: 4520108

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học và lớp học thực hành 18 người học.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 19,07  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 2,74  
2 Định mức giờ dạy thực hành 16,33  
II Định mức lao động gián tiếp 2,86  

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
A Thiết bị dạy lý thuyết    
1 Máy vi tính Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 2,22
2 Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansi Lumens;

Phông chiếu tự cuốn, kích thước tối thiểu 1800x1800mm

2,22
B Thiết bị dạy thực hành    
1 Cầu nâng 2 trụ

Tải trọng nâng ≥ 2,5 tấn;

Chiều cao nâng ≤ 1,9m;

220V/380V-2,2kW

30,33
2 Cầu nâng 4 trụ

Tải trọng nâng ≥ 2,5 tấn;

Chiều cao nâng ≤ 1,9m;

220V/380V - 2,6kW

17,6
3 Kích cá sấu

Tải trọng 1,5 đến 5 tấn;

Chiều cao nâng ≥ 500mm

31,66
4 Động cơ 4 kỳ Đủ các bộ phận và hệ thống cơ khí động cơ; số xi lanh ≥ 3 15,6
5 Động cơ 2 kỳ Đủ các bộ phận và hệ thống cơ khí động cơ 1,33
6 Máy nén khí

Công suất 2,2 kW;

Dung tích 250 lít;

Áp suất 7 kg/cm2

16,33
7 Cẩu móc động cơ

Sức nâng ≥ 1 tấn;

Chiều cao nâng ≥ 2,1m

4,55
8 Mô hình cắt bổ xe ô tô Thấy rõ các chi tiết; được đặt lên giá có bánh xe di chuyển; dùng động cơ điện để dẫn động; công suất 2,2kW 0,67
9 Mô hình cắt bổ động cơ xăng 4 kỳ Thấy rõ các chi tiết; được đặt lên giá có bánh xe di chuyển; dùng động cơ điện để dẫn động; công suất 0,8kW 0,67
10 Mô hình cắt bổ động cơ Diesel 4 kỳ Thấy rõ các chi tiết; được đặt lên giá có bánh xe di chuyển; dùng động cơ điện để dẫn động; công suất 0,8kW 0,67
11 Thiết bị rửa chi tiết

Dung tích ≥ 0,15m3;

Công suất 1,1kW

11,2
12 Bàn thực hành tháo, lắp Được chế tạo bằng thép 98
13 Búa cao su Trọng lượng từ (0,3 ÷ 0,5)kg 98
14 Bộ dụng cụ cơ khí cầm tay Số lượng ≥ 48 chi tiết theo tiêu chuẩn, phù hợp với công việc tháo, lắp 98
15 Bàn để chi tiết và dụng cụ Kích thước bàn 800 x 1500mm 29,22
16 Bộ dụng cụ đo Sử dụng để kiểm tra kích thước và khe hở lắp ghép các chi tiết, bộ phận 4
17 Máy rà xu páp bằng tay Công suất 0,15kW 3,89
18 Máy khoan cầm tay Công suất 0,7kW 10,55
19 Máy cắt/máy mài tay Công suất 0,84kW 10,55
20 Máy khoan bàn Công suất 1,5kW 6,5
21 Máy rửa nước áp lực cao Công suất 3kW; AC/1p/220V; Áp lực 30 ÷ 110 Bar 15,66
22 Xe ô tô Công suất 42/3200kW/rpm 14,55
23 Súng vặn bu lông Lực xiết từ 500Nm đến 1200Nm 27,6
24 Thiết bị hứng và hút dầu thải

Áp suất khí nén (8÷10) Bar

Bình chứa dầu ≥ 50lít

7,78
25 Vịt dầu Loại thông dụng trên thị trường sử dụng cho máy công cụ 3,89
26 Bơm dầu bằng tay

Bình chứa ≥ 16 lít

Dây dẫn dầu ≥ 1,8m

3,89
27 Các cụm tháo rời của hệ thống bôi trơn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 3,89
25 Các cụm tháo rời của hệ thống làm mát Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 3,89
29 Dụng cụ đo áp suất dầu bôi trơn

Dải nhỏ (0÷3,5) Bar

Dải lớn (0÷40) Bar

3,89
30 Vam tháo sơ mi - xi lanh Trục vam cỡ từ 14 đến 20mm 11,67
31 Bộ vam tháo xu páp

Độ mở (200÷400)mm;

Độ mở (400÷600)mm;

Độ mở (600÷800)mm

11,67
32 Clê lực Dải lực (0÷2000)Nm 19,58
33 Bộ dụng cụ nhổ bu lông M6 ÷ M24 19,6
34 Bộ dụng cụ tháo lắp đĩa đệm con đội

Loại cỡ nhỏ 30-50mm;

Loại cỡ lớn 50-70mm

11,67
35 Xe để chi tiết 3 tầng Có tay đẩy và bánh xe di chuyển 47
36 Giá treo động cơ Tải trọng 50 ÷ 300kg, xoay 360 độ 11,67
37 Khay đựng chi tiết Kích thước 500x800mm, bằng Inox 66,33
38 Kìm tháo xéc măng Độ mở (1÷50)mm 11,67
39 Vam ép xéc măng Kích thước 62÷145mm 11,67
40 Mô hình động cơ xăng 4 kỳ; số xi lanh ≥3; đủ các bộ phận và hoạt động bình thường 3,33
41 Mô hình động cơ Diesel 4 kỳ; 4 xi lanh; đủ các bộ phận và hoạt động bình thường 3,33
42 Thiết bị súc rử vòi phun động cơ xăng

Độ rộng xung 1-30ms;

Thời gian phun 1-30 phút;

Áp suất hệ thống 0-7bar;

Điện áp AC 220V/50Hz;

Công suất 0,2kW

1,11
43 Máy cân bơm cao áp Công suất 3kW 1,11
44 Mô hình hệ thống phun xăng điện tử Thấy rõ các chi tiết; được đặt lên giá có bánh xe di chuyển; dùng động cơ điện để dẫn động; công suất 0,6kW 1,11
45 Mô hình hệ thống phun Diesel điện tử Thấy rõ các chi tiết; được đặt lên giá có bánh xe di chuyển; dùng động cơ điện để dẫn động; công suất 2,2kW 1,11
46 Thiết bị đo tiêu hao nhiên liệu

Lượng tiêu thụ nhiên liệu 0,001÷999,999 lít;

Tỷ lệ tiêu thụ nhiên liệu

+ 0,1÷999.9 Km/L

+ 0,1÷50 L/h;

Sai số nhỏ hơn ±1%

0
47 Thước cặp Loại cơ hoặc điện tử phạm vi đo từ 0÷300mm cấp chính xác 0,1; 0,05; 0,02 27,33
48 Bộ dụng cụ tháo lắp Dùng để hướng dẫn và thực hiện các công việc tháo, lắp động cơ 30,6
49 Ắc quy Loại 12V, (40÷150)Ah 24
50 Băng thử máy phát máy đề tích hợp Kiểm tra loại máy phát máy điện (12÷24)V; công suất 1kW 4
51 Mô hình động cơ xăng 4 kỳ; số xi lanh ≥3; đủ các bộ phận và hoạt động bình thường 12
52 Máy mài 2 đá Công suất 1,5kW 15,89
53 Mỏ hàn xung Công suất ≥ 0,1kW 12
54 Mỏ hàn nung Công suất ≥ 0,3kW 12
55 Máy chẩn đoán Quét, hiển thị và xóa được các lỗi trên các dòng xe thông dụng (GCAN 3 trở lên) 8
56 Máy sạc ắc quy có trợ đề

Công suất 0,3kW;

Nguồn ra U = 12V÷24V

Dòng điện ra ≥ 200Amh

4
57 Dụng cụ khò Có thể điều chỉnh được nhiệt độ; Công suất ≥ 0,2kW 4
58 Thiết bị kiểm tra ắc quy Dải đo U= (12÷24)V 8
59 Thiết bị kiểm tra và làm sạch bu gi

Dùng khí nén và cát

Áp suất (0,58÷0,88)Mpa

8
60 Đồng hồ đo vạn năng Điện tử hoặc kim 24
61 Các bộ phận tháo rời của hệ thống khởi động và đánh lửa Bao gồm các bộ phận như: máy khởi động, bộ chia điện, IC đánh lửa, bô bin, rơ le (các loại) 8
62 Các bộ phận tháo rời của máy phát điện Loại máy phát 12V, 24V 16
63 Đèn pin Có dây đeo trên trán 32
64 Am pe kìm Đo được điện áp AC và DC, điện trở, điện dung, đo tần số, cường độ dòng điện 24
65 Bộ linh kiện bán dẫn công suất Loại thông dụng trong các mạch điện động cơ 12
66 Bộ linh kiện điện tử cơ bản Loại thông dụng trong các mạch điện động cơ 12
67 Khối chèn tam giác Bản rộng (250÷300)mm 32
68 Kìm tuốt dây điện Cắt và tuốt được dây có lõi từ (0,5÷2,5)mm 24
69 Máy khởi động để tháo lắp Dùng để giới thiệu cấu tạo, nguyên lý làm việc; rèn luyện kỹ năng tháo, lắp, bảo dưỡng. 24
70 Mô hình hệ thống đánh lửa bằng điện tử không tiếp điểm Gồm đầy đủ các bộ phận đánh lửa lắp trên sa bàn và hoạt động được 12
71 Mô hình hệ thống điện xe ô tô Đầy đủ các chi tiết và hoạt động được 4
72 Tỷ trọng kế Bằng ống thủy tinh, có bộ phận hút dung dịch 4
73 Thiết bị đo góc đánh lửa sớm của động cơ Có chức năng đo tốc độ và điện áp; đo được góc đánh lửa sớm động cơ xăng và Diezen; có thể đo cho cả động cơ 2 thì và 4 thì 4
74 Pa nen mạch điện ô tô Hệ thống đánh lửa, khởi động 4
75

Vam chuyên dùng

Vam 2 chấu

Vam 3 chấu

Vam giật

Dùng để thực hành tháo các chi tiết như vòng bi, bánh răng, puly 24
76 Máy hàn điện hồ quang Công suất 2kW 4
77 Thiết bị xả khí hệ thống phanh dầu Bình chứa ≥ 5lít; dùng khí nén và đầy đủ các đầu nối kèm theo 4
78 Thiết bị kiểm tra phanh

Công suất mô tơ 1,5kw;

Tải trọng trên trục 3600 kg;

Khoảng chiều rộng cơ sở xe: 700 mm;

Dải đo lực phanh 40 - 1200daN

4
79 Mô hình hệ thống phanh ABS Hệ thống phanh ABS 4 kênh - 4 cảm biến đầy đủ các chi tiết và bộ phận, làm việc bình thường, được lắp chắc chắn trên giá có bánh xe; công suất 2,5kW 4
80 Bộ trợ lực phanh Loại sử dụng chân không 12
81 Bộ kìm chuyên dùng cho tháo, lắp phanh Độ mở (5 ÷ 20)mm 12
82 Các cụm chi tiết hệ thống treo điện tử Đầy đủ các cụm chi tiết, phù hợp với xe tại thời điểm mua sắm 8
83 Các cụm chi tiết tháo rời hệ thống phanh Đầy đủ các bộ phận tháo rời hệ thống phanh khí nén; loại phù hợp thời điểm mua sắm 4
84 Hệ thống treo Đầy đủ chi tiết hệ thống treo; được gá lắp trên giá đỡ 24
85 Hệ thống treo phụ thuộc Đầy đủ chi tiết, gồm hệ thống treo cơ khí và hệ thống treo điện tử được gá lắp trên giá đỡ, loại phù hợp thời điểm mua sắm 4
86 Hệ thống treo độc lập Đầy đủ chi tiết, gồm hệ thống treo cơ khí và hệ thống treo điện tử được gá lắp trên giá đỡ, loại phù hợp thời điểm mua sắm 4
87 Vam rô tuyn Đường kính (18÷40)mm 12
88 Vam tháo lò xo giảm xóc Sử dụng 2 xy lanh khí nén tạo lực ép tới 1,6 tấn tại áp suất khí nén là 10 Bar 12
89 Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị phòng cháy, chữa cháy 24
90 Dụng cụ vệ sinh công nghiệp Loại thông dụng trên thị trường 24
91 Bộ dụng cụ đo Sử dụng để kiểm tra kích thước và khe hở lắp ghép các chi tiết, bộ phận 23,67
92 Thiết bị kiểm tra áp suất vòi phun cao áp động cơ Diesel Áp suất max đến 50MPa (thang đo 1MPa) 1,11
Đồng hồ so Độ chính xác 0,01  
Pan me đo ngoài

Dải đo 25÷50mm;

Độ chính xác 0,01

 

Dải đo 50÷75mm;

Độ chính xác 0,01

 

Dải đo 75÷100mm;

Độ chính xác 0,01

 

Dải đo 100÷125mm;

Độ chính xác 0,01

 
Thước cặp

Phạm vi đo 300mm;

Độ chính xác 0,02

 
Đồng hồ đo lỗ

Dải đo 50÷150mm;

Độ chính xác 0,01

 
Căn lá Phạm vi đo ≤ 1mm  
Thước lá Loại cơ hoặc điện tử phạm vi đo từ 0÷300 mm cấp chính xác 0,1; 0,05; 0,02  
Ke vuông Kích thước 200 x 120mm  

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Bút viết bảng Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 0,17
2 Tài liệu hướng dẫn an toàn lao động Quyển Thể hiện đầy đủ nội dung an toàn lao động 0,006
3 Tài liệu kỹ thuật ô tô Quyển Thể hiện đầy đủ nội dung kiểm tra, sửa chữa các bộ phận ô tô 0,006
4 Giấy Tờ Khổ A4 28,3
5 Xăng Lít RON 92 3,9
6 Dầu Lít DO 0,5% 3,98
7 Giẻ lau Kg Loại cotton 1,78
8 Xà phòng Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,57
9 Dung dịch vệ sinh 3M Lít Loại thông dụng trên thị trường 0,49
10 Đá mài tròn ngoài Viên ≥ Ø200 0,14
11 Dao sửa đá mài Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 0,02
12 Bảng quy trình kiểm tra và bảo dưỡng Tờ Khổ A1 0,1
13 Bảng quy trình tháo lắp Tờ Khổ A1 0,1
14 Bảng quy ước vẽ ren Tờ Khổ A1 0,01
15 Băng, bông y tế Kg Theo quy định của Bộ Y tế 0,06
16 Chổi sắt Chiếc Loại NPT-TOOL 0,3
17 Chổi rửa chi tiết Chiếc Loại Insotech 0,1
18 Dầu rửa Lít DO 0,5% 0,72
19 Giấy giáp m2 Loại 230x280mm 0,03
20 Dũa kim loại Bộ Loại thông dụng trên thị trường, chiều dài ≤ 300mm 0,06
21 Bột màu Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,09
22 Bột rà xu páp Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,02
23 Dầu động cơ Lít SAE 20W-40 0,11
24 Bạc biên Bộ Cùng loại với động cơ thực hành 0,05
25 Bạc trục cơ Bộ Cùng loại với động cơ thực hành 0,05
26 Xéc măng Bộ Cùng loại với động cơ thực hành 0,05
27 Keo gioăng mặt máy Tuýp Loại thông dụng trên thị trường 0,17
28 Chổi rửa Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 0,5
29 Dây chì kiểm tra khe hở Cuộn Chì nguyên chất theo TCVN 0,44
30 Bìa amiăng m2 Loại thông dụng trên thị trường 0,44
31 Gioăng đại tu Bộ Cùng loại với động cơ thực hành 0,17
32 Nước Lít Nước sạch 4,05
33 Keo bề mặt Tuýp Loại Threebond 0,5
34 Keo làm kín Chai Loại Mighty Gasket 0,33
35 Phớt Chiếc Cùng loại với động cơ thực hành 0,17
36 Chai tẩy sét RP7 Bình Loại RP7 0,5
37 Mũi khoan Bộ Loại HSS-G từ ɸ0,5 ÷ ɸ20 0,02
38 Mũi ta rô Bộ Ren hệ mét M8 ÷ M20 0,01
39 Dao cạo mặt cong Chiếc Kích thước dài ≥ 100mm; mặt cắt hình tam giác 0,1
40 Dao cạo mặt phẳng Chiếc Kích thước ≥ 250x25x5mm; có cán gỗ 0,1
41 Phớt đầu trục cơ (Vật tư thay thế) Bộ Cùng loại với động cơ thực hành 0,17
42 Phớt đuôi trục cơ Chiếc Cùng loại với động cơ thực hành 0,17
43 Phớt trục cam Bộ Cùng loại với động cơ thực hành 0,17
44 Phớt ghít (Vật tư thay thế) Bộ Cùng loại với động cơ thực hành 0,17
45 Căn đệm - slim (Vật tư thay thế) Bộ Cùng loại với động cơ thực hành 0,17
46 Bộ bạc biên (Vật tư thay thế) Bộ Cùng loại với động cơ thực hành 0,05
47 Dung dịch xúc rửa hệ thống bôi trơn Lít Loại Bluechem Oil System Cleaner 50ml 0,28
48 Nước làm mát động cơ Lít ESNA COOLANT 0,01
49 Gioăng đệm của bộ chế hòa khí (Vật tư thay thế) Bộ Cùng loại với động cơ thực hành 0,17
50 Gioăng đệm bơm cao áp PE Bộ Cùng loại với động cơ thực hành 0,17
51 Gioăng đệm bơm cao áp VE Bộ Cùng loại với động cơ thực hành 0,17
52 Vòi phun cao áp (Vật tư thay thế) Bộ Cùng loại với động cơ thực hành 0,17
53 Dung dich bảo dưỡng BCHK Bình Camel 0,17
54 Vòi phun xăng (Vật tư thay thế) Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 0,02
55 Dụng cụ ta rô ren Bộ Ren hệ mét M8 ÷ M20 0,07
56 Băng dính cách điện Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 0,17
57 Bút thử điện Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 0,02
58 Chổi than máy phát Bộ Loại thông dụng trên thị trường 0,05
59 Chổi than máy khởi động điện Bộ Loại thông dụng trên thị trường 0,05
60 Ống gen co nhiệt cách điện Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,06
61 Dây điện nhiều mầu Mét Tiết diện 0,5 0,33
62 Bộ chỉnh lưu (Đi ốt) Bộ

Loại 10A ÷ 1000V

System Cleaner 50ml

1
63 Nhựa thông kg Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4188-86 0,01
64 Dung dịch A xít Lít H2SO4; 5% 0,17
65 Thiếc hàn Cuộn Loại thông dụng trên thị trường 0,17
66 Đầu cốt Chiếc Đầu cốt đồng PCS 0,33
67 Pin A-A Đôi Điện áp 1,5V 0,17
68 Rơ le 4 chân Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 0,17
69 Rơ le 5 chân Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 0,17
70 Bóng đèn ô tô loại thường Hộp Phù hợp với các loại xe ô tô 0,17
Rơ le nháy (Rơ le đèn xi nhan) Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 0,17
Bóng đèn ô tô loại thường Bộ Phù hợp với mô hình thiết bị 0,17
Bóng đèn pha Chiếc 0,1
Bóng đèn cốt Chiếc 0,1
Bóng đèn phanh Chiếc 0,1
Bóng đèn kích thước Chiếc 0,1
Bóng đèn xi nhan Chiếc 0,1
71 Bugi Chiếc Cùng loại với động cơ thực hành 0,22
72 Bóng đèn ô tô loại LED Bộ Phù hợp với mô hình thiết bị 0,17
Bóng đèn pha Chiếc 0,1
Bóng đèn cốt Chiếc 0,1
73 Cầu chì Hộp Loại dẹt, loại thanh (5A đến 40A) 0,17
74 Một số loại IC thông dụng Chiếc Loại thông dụng trong các mạch điện động cơ, mỗi loại 03 chiếc 0,17
75 Dây điện cao áp đánh lửa Bộ Loại thông dụng trên thị trường 0,17
76 Bộ bi đánh lửa trực tiếp Bộ Loại thông dụng trên thị trường 0,02
77 Phần mềm mô phỏng mạch điện ô tô Bộ Dùng để hướng dẫn mạch điện trên ô tô 0,06
78 Dầu hộp số MT Lít Loại 80W90 0,03
79 Dầu cầu Lít Loại 80W90 0,03
80 Căn đệm Bộ Cùng loại với động cơ thực hành 0,02
81 Phớt Chiếc Cùng loại với loại xe thực hành 0,02
82 Bộ dụng cụ ta rô ren Bộ Ren hệ mét M8 ÷ M20 0,01
83 Mỡ bôi trơn Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,06
84 Mỡ chịu nhiệt Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,03
85 Mỡ phấn chì Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,03
86 Cao su càng A trước Chiếc Theo từng chủng loại xe 0,01
87 Cao su càng A sau Chiếc Theo từng chủng loại xe 0,01
88 Rô tuyn cân bằng Chiếc Theo từng chủng loại xe 0,02
89 Cao su cân bằng Chiếc Theo từng chủng loại xe 0,02
90 Rô tuyn lái Chiếc Theo từng chủng loại xe 0,01
91 Rô tuyn đứng Chiếc Theo từng chủng loại xe 0,02
92 Giảm sóc trước Chiếc Theo từng chủng loại xe 0,01
93 Giảm sóc sau Chiếc Theo từng chủng loại xe 0,01
94 Dầu trợ lực lái Lít Caltex G607 1
95 Dầu phanh Lít DOT3 - DOT5 0,33
96 Cup pen phanh trước Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 0,01
97 Cup pen phanh sau Chiếc Theo từng chủng loại xe 0,04
98 Má phanh trước Đôi Theo từng chủng loại xe 0,01
99 Má phanh sau Đôi Theo từng chủng loại xe 0,11
100 Que hàn Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,01
101 Giấy giáp P1000 m2 Loại 230x280mm 0,44
102 Giấy giáp P320 m2 Loại 230x280mm 0,44
103 Giấy giáp P400 m2 Loại 230x280mm 0,44
104 Giấy giáp P180 m2 Loại 230x280mm 0,44
105 Màng bơm Chiếc Cùng loại với động cơ thực hành 0,17
106 Bầu lọc xăng Chiếc Cùng loại với động cơ thực hành 0,17
107 Bầu lọc diesel Chiếc Cùng loại với động cơ thực hành 0,17
108 Ổ khoá điện Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 0,02
109 Công tắc tổ hợp Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 0,02
110 Phôi chứng chỉ Chiếc Theo Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
1 Phòng lý thuyết 1,6 96 153,6
II Khu học thực tập, thực hành, thí nghiệm      
1 Xưởng thực hành 12 294 3.528
III Khu chức năng, hạ tầng khác     920,4
Phụ lục VII

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề nhân viên chăm sóc sức khỏe định mức kinh tế - kỹ thuật nghề nhân viên chăm sóc sức khỏe

(Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

 

Tên nghề: Nhân viên chăm sóc sức khỏe

Mã nghề: 4729001

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

MỤC LỤC

Phần thuyết minh

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật

Tổng hợp định mức kinh tế - kỹ thuật

I. Định mức lao động

II. Định mức thiết bị

III. Định mức vật tư

IV. Định mức cơ sở vật chất

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nhân viên chăm sóc sức khỏe trình độ sơ cấp là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư, cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Nhân viên chăm sóc sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nhân viên chăm sóc sức khỏe trình độ sơ cấp

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là là thời gian sử dụng thiết bị cần thiết đối với từng loại thiết bị để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo.

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị.

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).

4. Định mức cơ sở vật chất

Định mức cơ sở vật chất là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của 01 người học đối với từng loại cơ sở vật chất (khu lý thuyết, khu thực hành thực tập và các khu chức năng khác) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nhân viên chăm sóc sức khỏe trình độ sơ cấp

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Nhân viên chăm sóc sức khỏe trình độ sơ cấp.

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nhân viên chăm sóc sức khỏe trình độ sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành 18 người học, thời gian đào tạo là 300 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Nhân viên chăm sóc sức khỏe trình độ sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để đề xuất điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật đảm bảo phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ NHÂN VIÊN CHĂM SÓC SỨC KHỎE

Tên nghề: Nhân viên chăm sóc sức khỏe

Mã nghề: 4729001

Trình độ đào tạo: Sơ cấp 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học và lớp học thực hành 18 người học.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 15,42  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,35  
2 Định mức giờ dạy thực hành 14,07  
II Định mức lao động gián tiếp 3,08  

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
A Thiết bị dạy lý thuyết  
1 Máy tính

Laptop DELL Vostro 15 3520 M2TT3;

Công suất 0,41kw

1,35
2 Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansi Lumens;

Phông chiếu tự cuốn, kích thước tối thiểu 1800x1800mm

1,35
3 Bút trình chiếu Công nghệ laser RF2.4G Hz; Khoảng cách con trỏ laser 100m 1,35
B Thiết bị dạy thực hành  
1 Máy tính

Laptop DELL Vostro 15 3520 M2TT3;

Công suất 0,41kw

3,34
2 Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansi lumens;

Kích thước tối thiểu: 1800 x 1800mm, công suất 0,25kw

3,34
3 Bút trình chiếu

Công nghệ laser RF2.4G Hz

Khoảng cách con trỏ laser 100m

0,98
4 Giường điện đa năng Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế: dài 190 x rộng 90 x cao 47cm; Công suất 0,35kW 22,17
5 Máy sấy tóc Công suất 0,1kW 34,33
6 Bình đun siêu tốc Bình đun 1,5L; kích thước 158 x 185x220mm; công suất 2,4kW 34,33
7 Bàn vận động Kích thước dài 190 x rộng 70 x cao 80cm 10
8 Bô dẹt Kích thước 510 x 280 x 90mm, dung tích 1L; trọng lượng 800g 34,33
9 Bộ dụng cụ chải đầu, gội đầu cho người bệnh (Khay chữ nhật, xô, chậu, ca múc nước, máng gội, lược chải, nhiệt kế bách phân, tấm nilon, chậu to) Khay chữ nhật Inox 30x20cm; khay quả đậu 18x15cm; máng gội kích thước 48x35cm, chất liệu nhựa PVC; chậu nhựa to Song Long 60 x 22cm 34,33
10 Bộ dụng cụ chăm sóc răng miệng (Khay chữ nhật, khay hạt đậu, cốc thủy tinh, trụ cắm kẹp và kẹp kose) Khay chữ nhật Inox 30x20cm; khay quả đậu 18x15cm 34,33
11 Bộ dụng cụ chăm sóc thông tiêu (Trụ cắm kẹp và kẹp kose, bát Inox; khay hạt đậu, khay chữ nhật) Khay chữ nhật kích thước 30x20cm, chất liệu Inox; khay quả đậu kích thước 18x15cm; kẹp kose chất kiểu inox 34,33
12 Bộ dụng cụ cho ăn bằng đường miệng (bát Inox, thìa, khay chữ nhật, cốc) Bát inox 13,5 x 4,3cm; khay chữ nhật Inox 30x20cm; cốc thủy tinh 250 ml 34,33
13 Bộ dụng cụ cho ăn bằng đường thông (Trụ cắm kẹp và kẹp kose, khay chữ nhật, nhiệt kế bách phân, tấm nilon, ca đựng thức ăn, khay quả đậu) Ca đựng thức ăn Elmich El-7228 0,5l; khay chữ nhật kích thước 30x20cm, chất liệu Inox; khay quả đậu 18x15cm 34,33
14 Bộ dụng cụ chườm lạnh (túi chườm, bột tal, ca múc nước, chậu inox, thùng đựng đá, khay chữ nhật, cốc bông, Trụ cắm kẹp và kẹp kose) Túi chườm chất liệu nhựa PVC, dung tích 0,8L, ca Inox 0,5L; chậu inox INOVI 56cm; thùng đựng đá nhựa PP 280x220x225 mm; khay chữ nhật Inox 30x20cm 34,33
15 Bộ dụng cụ chườm nóng (túi chườm, nhiệt kế bách phân, ca múc nước, chậu inox, khay chữ nhật, Trụ cắm kẹp và kẹp kose) Túi chườm chất liệu nhựa PVC 0,8L; bột tal; ca Inox 0,5L; chậu inox INOVI 56cm; khay chữ nhật inox 30x20cm 34,33
16 Bộ dụng cụ phòng, chống loét (vòng đệm cao su, gối ôm) Vòng đệm tròn đường kính 50cm, chất liệu cao su mềm 34,33
17 Bộ dụng cụ tắm tại giường cho người bệnh (Khay chữ nhật, nhiệt kế bách phân, chậu, xô, bình phong, bô dẹt, tấm nilon, quần áo người bệnh) Khay chữ nhật Inox 30x20cm, chất liệu Inox; khay quả đậu 18x15cm; ca Inox 0,5L; chậu inox INOVI 56cm 34,33
18 Bộ dụng cụ trải giường (Đệm, vải trải, tấm Nilon, vải lót, chăn, vải phủ, gối Đệm bọc da (90x19x7cm), vải trải (3m x 2m), tấm Nilon (2m x 80cm), vải lót (2m x 80 cm), chăn, vải phủ (2m x 2m) 34,33
19 Bồn rửa tay thường quy Kích thước dài 575 x rộng 465 x cao 206 mm 4,06
20 Cáng bệnh nhân YDC-3A, kích thước dài 195 x rộng 55cm 4,06
21 Đệm nước Kích thước 200x90x10cm, trọng lượng 2,5kg 24,33
22 Đèn gù hồng ngoại TNE Công suất tối đa 250w, chiều cao 1m7, cổ xoay linh động 360 độ 5
23 Đồng hồ bấm giây

Kích thước 57x70x15mm;

Trọng lượng 50g

46,5
24 Ga trải giường Kích thước 250x80x80cm 10
25 Ghế tựa Rộng 45cm, cao từ mặt đất đến mặt ngồi 45cm, chiều cao lưng ghế tựa 85cm 10
26 Giường bệnh Inox Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế dài 195 x rộng 90 x cao 54cm 22,17
27 Gối Kích thước 45x65cm 10
28 Huyết áp điện tử Kích thước 103x80x129mm, trọng lượng 250g 12,17
29 Huyết áp đồng hồ Đồng hồ đo chuẩn có vạch chia từ 20~300mmHg 46,5
30 Mô hình đa năng Kích thước dài 170cm, chất liệu nhựa cao cấp 8,11
31 Mô hình đặt ống thông Kích thước dài 102 cm, chất liệu nhựa PVC 12,17
32 Mô hình thông tiểu nam Kích thước dài 53 x rộng 30 x cao 42cm; khối lượng 8,5kg; Chất liệu nhựa cao cấp 12,17
33 Mô hình thông tiểu nữ Kích thước dài 53 x rộng 30 x cao 42cm; khối lượng 8,5kg; Chất liệu nhựa cao cấp 12,17
34 Nhiệt kế Kích thước 36 x 216 x 16mm; Trọng lượng 33g 46,5
35 Pano, áp phích chủ đề ô vuông thức ăn Khổ dọc hoặc ngang, kích thước 84x120cm (120x84cm) 8,33
36 Pano, áp phích chủ đề tháp dinh dưỡng Khổ dọc hoặc ngang, kích thước 84x120cm (120x84cm) 8,33
37 Tranh gấp chủ đề kế hoạch hóa gia đình Giấy bìa cứng, nội dung và hình ảnh rõ ràng, sắc nét, kích thước 21x30cm 3,33
38 Tranh gấp chủ đề tiêm chủng mở rộng Giấy bìa cứng, nội dung và hình ảnh rõ ràng, sắc nét, kích thước 21x30cm 3,33
39 Tranh gấp chủ đề tiêu diệt vật trung gian truyền bệnh Giấy bìa cứng, nội dung và hình ảnh rõ ràng, sắc nét, kích thước 21x30cm 3,33
40 Tranh lật chủ đề các hình thức cung cấp nước sạch ở nông thôn Tranh lật có bìa, nội dung và hình ảnh rõ ràng, sắc nét, kích thước 21x30cm 3,33
41 Tranh lật chủ đề các loại nhà tiêu hợp vệ sinh Tranh lật có bìa, nội dung và hình ảnh rõ ràng, sắc nét, kích thước 21x30cm 3,33
42 Tranh lật chủ đề dinh dưỡng hợp lý Tranh lật có bìa, nội dung và hình ảnh rõ ràng, sắc nét, kích thước 21x30cm 3,33
43 Tủ đựng dụng cụ Kích thước dài 180 x rộng 50 x cao 190cm 18,11
44 Xe đẩy dụng cụ Kích thước dài 800 x rộng 500 x cao 750mm; chất liệu inox 44,33
45 Xe lăn Kích thước 85 x 27 x 89cm; Trọng lượng 16kg 8,11
46 Xô xanh đựng rác thải thông thường Xô nhựa 10 lít 47,67
47 Xô vàng đựng rác thải y tế Xô nhựa 10 lít 47,67

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Thông số kỹ thuật cơ bản Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Phấn Hộp Thiên Long không bụi DC-02 0,15
2 Bút bi xanh Chiếc Thiên Long TL-023 0,57
3 Bút bi đỏ Chiếc Thiên Long TL-023 0,57
4 Bút dạ màu đen Chiếc Thiên Long WB 03 1,2
5 Bút dạ màu đỏ Chiếc Thiên Long WB 03 1,2
6 Bút dạ màu xanh Chiếc Thiên Long WB 03 1,2
7 Bút màu Hộp Thiên Long FP01 0,13
8 Bàn chải đánh răng Cái Bàn chải người lớn 0,4
9 Băng dính y tế Cuộn Băng keo lụa, kích thước 2,5cmx5m 1,3
10 Betadin Chai 125ml 0,2
11 Bộ lau nhà 360 độ Cái Sunhouse KS-CL330S 0,06
12 Bơm 50ml Chiếc Vinahankook 50ml 2,9
13 Bông cầu Gói Kích thước 2x2cm, trọng lượng 10gram 1,7
14 Bông hút nước 2*2cm Gói Kích thước 2x2cm, trọng lượng 10gram 2,2
15 Bột giặt Kg Omo túi 1kg 0,1
16 Dầu gội Chai 350ml Loại thông dụng trên thị trường, dung tích 350ml 0,4
17 Dầu nhờn paraphin Chai Loại thông dụng trên thị trường, dung tích 500ml 0,5
18 Dầu xoa bóp tinh dầu thông đỏ Gel 100 ml Loại PhytopineRelax Gel 100ml 0,33
19 Dung dịch rửa tay Chai THA 500ml 1,19
20 Dung dịch sát khuẩn tay nhanh Chai THA 500ml 1,1
21 Dung dịch NaCl 0.9 % Chai B-Braun 500ml 0,2
22 Kem xoa bóp Lọ Loại Sungaz 0,11
23 Gạc thấm nước Gói Kích thước 8x9cm, gói 10 miếng 8,8
24 Găng tay sạch Đôi Vglove có bột size M 40
25 Găng vô khuẩn Đôi Gglove size 7 4,4
26 Giấy A0 Tờ Giấy ĐL 80 4,83
27 Giấy A4 Tờ Double A A4 2,53
28 Giấy A4 các màu Tờ Giấy A4 IK Plus 2,5
29 Kem đánh răng Tuýp Loại thông dụng trên thị trường 0,4
30 Kem xoa bóp Lọ 65g/tuýp 0,11
31 Khăn mặt bông nhỏ Cái Khăn cotton (rộng 30 x dài 50 cm) 1,6
32 Khăn mặt bông nhỡ Cái Khăn cotton (rộng 35 x dài 80 cm) 1,6
33 Khăn bông tắm loại to Cái Khăn cotton (rộng 70 x dài 150 cm) 1,02
34 Khẩu trang y tế Hộp 50 chiếc/hộp 0,5
35 Nam châm dính bảng Hộp Nam châm có núm, đường kính 34mm 0,04
36 Phấn rôm Hộp 200g/lọ 0,56
37 Pin tiểu Đôi Vỉ 2 viên 0,3
38 Sonde foley Cái Size 16, chất liệu cao su 1,1
39 Sonde Levin Cái Size 16, dài 120cm 1,1
40 Sữa đặc có đường Hộp Trọng lượng 380g 0,4
41 Túi đựng chất thải thông thường Kg Loại 5kg, màu xanh 0,23
42 Túi đựng chất thải y tế Kg Loại 5kg, màu vàng 0,23
43 Túi đựng nước tiểu Cái Dung tích 2000ml, chất liệu nhựa trong mềm 1,3
44 Phôi chứng chỉ Cái Theo Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
1 Phòng lý thuyết 2 47 94
II Khu học thực tập, thực hành, thí nghiệm      
1 Xưởng thực hành 4 253 1.012
III Khu chức năng, hạ tầng khác     276,5
Phụ lục VIII

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề kỹ thuật viên xoa bóp bấm huyệt định mức kinh tế - kỹ thuật nghề kỹ thuật viên xoa bóp bấm huyệt

(Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

 

Tên nghề: Kỹ thuật viên xoa bóp bấm huyệt

Mã nghề: 4729006

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

MỤC LỤC

Phần thuyết minh

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật

Tổng hợp định mức kinh tế - kỹ thuật

I. Định mức lao động

II. Định mức thiết bị

III. Định mức vật tư

IV. Định mức cơ sở vật chất

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật viên xoa bóp bấm huyệt trình độ sơ cấp là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư, cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Kỹ thuật viên xoa bóp bấm huyệt do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật viên xoa bóp bấm huyệt trình độ sơ cấp

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng thiết bị cần thiết đối với từng loại thiết bị để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo.

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị.

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).

4. Định mức cơ sở vật chất

Định mức cơ sở vật chất là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của 01 người học đối với từng loại cơ sở vật chất (khu lý thuyết, khu thực hành thực tập và các khu chức năng khác) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật viên xoa bóp bấm huyệt trình độ sơ cấp

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Kỹ thuật viên xoa bóp bấm huyệt trình độ sơ cấp.

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật viên xoa bóp bấm huyệt trình độ sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành 18 người học, thời gian đào tạo là 300 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Kỹ thuật viên xoa bóp bấm huyệt trình độ sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để đề xuất điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật đảm bảo phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT VIÊN XOA BÓP BẤM HUYỆT

Tên nghề: Kỹ thuật viên xoa bóp bấm huyệt

Mã nghề: 4729006

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học và lớp học thực hành 18 người học.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 15,06  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,72  
2 Định mức giờ dạy thực hành 13,34  
II Định mức lao động gián tiếp 3,02  

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
A Thiết bị dạy lý thuyết  
1 Máy vi tính

Laptop CPU Intel Core 15/ Ram 8GB/ổ cứng SSD 256GB;

Công suất 0,41kw

1,72
2 Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansi Lumens;

Phông chiếu tự cuốn, kích thước tối thiểu 1800x1800mm

1,72
3 Bút trình chiếu Công nghệ laser RF2.4G Hz; Khoảng cách con trỏ laser 100m 1,72
4 Bảng phooc Rộng 1200 cm x dài 1500cm 1,72
B Thiết bị dạy thực hành  
1 Máy vi tính Laptop CPU Intel Core i5/ Ram 8GB/ổ cứng SSD 256GB; Công suất 0,41kw 1,67
2 Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansi lumens;

Màn chiếu tối thiểu 1800 x 1800mm

1,67
3 Bút trình chiếu

Công nghệ laser: RF2.4G Hz

Khoảng cách con trỏ laser 100m

1,67
4 Bộ tranh giải phẫu hệ cơ, xương đầu, mặt, cổ Rộng 50 x dài 70cm 5
5 Bộ tranh giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chi trên Rộng 50 x dài 70cm 5
6 Bộ tranh giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chi dưới Rộng 50 x dài 70cm 5
7 Bộ tranh giải phẫu - sinh lý hệ thần kinh Rộng 50 x dài 70cm 5
8 Bộ tranh giải phẫu - sinh lý hệ tuần hoàn Rộng 50 x dài 70cm 5
9 Bộ tranh giải phẫu - sinh lý hệ hô hấp Rộng 50 x dài 70cm 5
10 Bộ tranh giải phẫu - sinh lý hệ tiết niệu Rộng 50 x dài 70cm 5
11 Mô hình bộ xương người cỡ chuẩn không tháo rời

Tỷ lệ 1:1 so với thực tế;

Trọng lượng 15 kg;

Chất liệu nhựa PVC

10
12 Mô hình bộ xương người tháo rời

Tỷ lệ 1:1 so với thực tế;

Trọng lượng 8kg;

Chất liệu nhựa PVC

10
13 Mô hình hộp sọ (7 phần)

Tỷ lệ 1:1 so với thực tế;

Chất liệu nhựa PVC

10
14 Mô hình giải phẫu hệ cơ, xương đầu - mặt - cổ

Kích thước cao 36 x dài 18 x rộng 18 cm

Trọng lượng 1,8 kg;

Chất liệu nhựa PVC

5
15 Mô hình giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chi trên

Kích thước cao 85 x dài 23 x rộng 18cm;

Trọng lượng 4,28 kg;

Chất liệu nhựa PVC

10
16 Mô hình giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chi dưới

Kích thước cao 85 x dài 23 x rộng 18cm;

Trọng lượng 4,28 kg;

Chất liệu nhựa PVC

10
17 Mô hình cơ thể bán thân + nội tạng (13 phần)

Kích thước cao 19 x dài 12 x rộng 45cm;

Trọng lượng 2,5kg;

Chất liệu nhựa PVC

5
18 Mô hình cơ thể bán thân hệ cơ (30 phần)

Kích thước cao 83 x dài 36 x rộng 20cm

Trọng lượng 2,5kg

Chất liệu nhựa PVC

5
19 Mô hình hệ cơ bán thân có đầu (27 phần)

Kích thước cao 87 x dài 38 x rộng 25cm;

Trọng lượng 8,5 kg;

Chất liệu nhựa PVC

5
20 Mô hình hệ cơ toàn thân

Kích thước cao 170 x dài 40 x rộng 20cm;

Chất liệu nhựa PVC

5
21 Mô hình cắt lớp đầu, mặt

Phần đầu và phần cổ được cắt thành 17 miếng

Tỷ lệ: 1/1 so với thực tế

Chất liệu nhựa PVC

10
22 Mô hình cơ cánh tay - 6 mảnh

Cấu tạo 6 phần, kích thước bằng 3/4 kích thước thật;

Chất liệu nhựa PVC

10
23 Mô hình chi trên/chi dưới cắt lớp

Tỷ lệ 1/1 so với thực tế

Chất liệu nhựa PVC

10
24 Mô hình giải phẫu hệ thần kinh

Kích thước cao 67 x dài 20,5 x rộng 7,5cm;

Chất liệu nhựa PVC

10
25 Mô hình não

Chất liệu nhựa PVC cao cấp;

Tỷ lệ 1:1 so với thực tế;

Chất liệu nhựa PVC

10
26 Mô hình cắt ngang tủy sống

Kích thước cao 7,5 x dài 32 x rộng 24cm;

Trọng lượng 1kg;

Chất liệu nhựa PVC

10
27 Mô hình giải phẫu hệ tuần hoàn

Kích thước cao 86 x dài 30 x rộng 5cm;

Chất liệu nhựa PVC

5
28 Mô hình Tim

Kích thước cao 30 x dài 20 x rộng 29cm;

Chất liệu nhựa PVC

10
29 Mô hình giải phẫu hệ hô hấp

Kích thước cao 39 x dài 28 x rộng 12cm;

Trọng lượng 2,3 kg;

Chất liệu nhựa PVC

5
30 Mô hình phổi (7 mảnh)

Tỷ lệ 1:1 so với thực tế;

Chất liệu nhựa PVC

10
31 Mô hình nghe tim phổi

Trọng lượng 19 kg;

Chất liệu nhựa PVC

5
32 Mô hình cắt dọc qua mũi, miệng, hầu

Kích thước cao 27 x dài 20 x rộng 10cm;

Chất liệu nhựa PVC

10
33 Mô hình giải phẫu hệ tiêu hóa

Kích thước cao 90 x dài 30 x rộng 12cm;

Trọng lượng 3kg;

Chất liệu nhựa PVC

10
34 Mô hình giải phẫu hệ tiết niệu

Kích thước cao 36 x dài 19,5 x rộng x 3,5cm;

Chất liệu nhựa PVC

10
35 Mô hình đường kinh và huyệt vị Kích thước cao 126 x rộng 45 x dài 59cm 10
36 Tranh hệ thống kinh lạc Rộng 50 x dài 75cm 10
37 Tranh huyệt vị Rộng 50 x dài 75cm 10
38 Bàn xoa bóp và vận động, đệm bọc simily Kích thước dài 190 x rộng 65 x cao 67cm 55
39 Đệm vận động Kích thước dài 190 x rộng 120 x cao 5cm 20
40 Ga trải giường Dài 250 x rộng 80cm 65
41 Ghế tựa gỗ Rộng 45cm, cao từ mặt đất đến mặt ngồi 45cm, chiều cao lưng ghế tựa 85cm 55
42 Gối Rộng 45 x dài 65cm 90
43 Khăn bông Rộng 28 x dài 46cm 36,67
44 Khăn bông tắm loại to Rộng 70 x dài 150cm 60
45 Đèn hồng ngoại chân cao Công suất bóng 250W (Có núm điều chỉnh tăng giảm cường độ tùy theo loại bệnh điều trị); điều chỉnh chiều cao từ 1m - 1,7m; cổ định vị xoay linh động đến gần 360 độ, khoảng rộng 30cm + 30cm 10
46 Khay chữ nhật Inox Dài 30 x rộng 20cm 60
47 Tủ kính ngắn Kích thước dài 100 x rộng 45 x cao 183 cm 10
48 Xe đẩy dụng cụ Inox Kích thước dài 80 x rộng 50 x cao 75 cm 30
49 Xô nhựa đựng khăn 10 Lít 5
50 Bộ lau nhà 360 độ Sunhouse KS-CL330S 5
51 Thùng rác nhựa vàng 20 lít có nắp đậy 5
52 Thùng rác nhựa xanh 20 lít có nắp đậy 5

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

TT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Bút viết bảng Chiếc Thiên Long WB 03 0,57
2 Bút bi xanh, đỏ Chiếc Thiên Long TL-023 0,28
3 Phấn Hộp Thiên Long không bụi DC-02 0,06
4 Pin tiểu Đôi Vỉ 2 viên 0,86
5 Giấy A4 Tờ Thiên Long Double AA4/70 27,8
6 Dung dịch rửa tay Chai Lifebuoy 500ml 1,3
7 Găng tay y tế Đôi Vglove có bột size M 58,33
8 Phấn rôm Hộp Johnson Baby Thái Lan 200g 5
9 Túi bóng xanh Gam Loại 5kg 11,11
10 Túi bóng vàng Gam Loại 5kg 11,11
11 Dầu xoa bóp tinh dầu thông đỏ Lọ Loại PhytopineRelax Gel 100ml 3,11
12 Tinh dầu ngải cứu việt Lọ Loại tinh đầu xoa bóp massage 200ml 3,11
13 Xà phòng Kg Omo 0,17
14 Phôi chứng chỉ Chiếc Theo Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
1 Phòng lý thuyết 2 60 120
II Khu học thực tập, thực hành, thí nghiệm      
1 Xưởng thực hành 4 240 960
III Khu chức năng, hạ tầng khác     270
Phụ lục IX

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi định mức kinh tế - kỹ thuật nghề sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi

(Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

 

Tên nghề: Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi

Mã nghề: 4620135

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

MỤC LỤC

Phần thuyết minh

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật

Tổng hợp định mức kinh tế - kỹ thuật

I. Định mức lao động

II. Định mức thiết bị

III. Định mức vật tư

IV. Định mức cơ sở vật chất

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi trình độ sơ cấp là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư, cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi trình độ sơ cấp

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là là thời gian sử dụng thiết bị cần thiết đối với từng loại thiết bị để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo.

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị.

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).

4. Định mức cơ sở vật chất

Định mức cơ sở vật chất là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của 01 người học đối với từng loại cơ sở vật chất (khu lý thuyết, khu thực hành thực tập và các khu chức năng khác) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi trình độ sơ cấp

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi trình độ sơ cấp.

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi trình độ sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành 18 người học, thời gian đào tạo là 400 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi trình độ sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để đề xuất điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật đảm bảo phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ SỬ DỤNG THUỐC THÚ Y TRONG CHĂN NUÔI

Tên nghề: Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi

Mã nghề: 4620135

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học và lớp học thực hành 18 người học.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 20,6  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,71  
2 Định mức giờ dạy thực hành 18,89  
II Định mức lao động gián tiếp 3,09  

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
A Thiết bị dạy lý thuyết    
1 Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansi Lumens;

Phông chiếu tự cuốn, kích thước tối thiểu 1800x1800mm

1,71
2 Máy vi tính Cấu hình thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1,71
B Thiết bị dạy thực hành    
1 Bàn giải phẫu Dài ≥ 1m; Rộng ≥ 60cm 11,67
2 Khay Inox

Kích thước 35x50cm;

Vật liệu không gỉ

30,11
3 Bình phun thuốc sát trùng cơ Loại thông dụng trên thị trường 26,4
4 Bình bảo quản

Dung tích ≥ 7 lít;

Loại thông dụng trên thị trường

35,2
5 Bộ dụng cụ phẫu thuật gia súc: Mỗi bộ bao gồm

Vật liệu không gỉ;

Loại thông dụng trên thị trường

11,67
  Kẹp có mấu Kích thước 16cm  
Kẹp không mấu Kích thước 16cm  
Kéo cong 2 đầu nhọn Kích thước 16cm  
Kéo cong đầu nhọn, đầu tù Kích thước 16cm  
Kéo thẳng 2 đầu nhọn Kích thước 16cm  
Kéo thẳng đầu nhọn, đầu tù Kích thước 16cm  
Cán dao mổ Vật liệu không gỉ; loại thông dụng trên thị trường  
Kìm cắt xương tiểu gia súc Kích thước 27cm  
Búa chặt xương tiêu gia súc Lưỡi dài 18cm, sống lưng dày 5mm  
Kéo cắt xương gia cầm Kích thước 22cm, cán kim loại  
6 Bộ dụng cụ khám bệnh thú y: Mỗi bộ bao gồm Vật liệu không gỉ 37,89
  Búa gõ (80 ÷ 100)g Dài ≥ 1m, rộng ≥ 60cm  
Búa gõ (200 ÷ 400)g Kích thước 35x50 cm, vật liệu không gỉ  
Phiên gõ Loại thông dụng trên thị trường  
Ống nghe Loại thông dụng trên thị trường  
Bộ panh Loại thông dụng trên thị trường  

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Giấy A0 Tờ Loại thông dụng trên thị trường 1,54
2 Tài liệu học tập Quyển Quyển ≥ 45 trang, in khổ A4 6
3 Dụng cụ học tập (Bút, vở, túi cúc) Bộ Loại thông dụng trên thị trường 1
4 Phôi chứng chỉ Cái Theo Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1
5 Tranh các cơ quan giải phẫu của lợn Bộ In mầu trên giấy A0, mỗi bộ (6 tờ tương ứng với 6 cơ quan) 0,001
6 Tranh các cơ quan giải phẫu của gà Bộ In mầu trên giấy A0, mỗi bộ (6 tờ tương ứng với 6 cơ quan) 0,001
7 Bộ tranh ảnh bệnh vật nuôi Bộ In màu trên giấy A1 (mỗi bộ 10 tờ) 0,003
8 Găng tay y tế (dùng 1 lần) Đôi Loại thông dụng trên thị trường 14
9 Khẩu trang y tế (dùng 1 lần) Cái Loại thông dụng trên thị trường 14
10 Gà Con ≥ 1,5kg/con 0,44
11 Thỏ Con ≥ 2kg/con 0,33
12 Lợn Con ≥ 15kg/con 0,11
13 Xi lanh Cái Bằng nhựa loại 20ml 5
14 Xi lanh Cái Bằng nhựa loại 10ml 5
15 Kim tiêm Cái Kim tiêm số 7, vật liệu không gỉ 3,33
16 Kim tiêm Cái Kim tiêm số 9, vật liệu không gỉ 3,33
17 Lưỡi dao Cái Vật liệu không gỉ 1,11
18 Thuốc sát trùng, tiêu độc Lít Dạng dung dịch, lọ 1 lít, loại phổ biến trên thị trường 0,5
19 Thuốc sát trùng, tiêu độc Kg Dạng bột, loại phổ biến trên thị trường 0,94
20 Nhóm Vaccin cho lợn      
20.1 Vaccin Tai xanh lợn Liều Loại thông dụng trên thị trường 1,11
20.2 Vaccin dịch tả lợn Liều Loại thông dụng trên thị trường 1,11
20.3 Vaccin đóng dấu lợn Liều Loại thông dụng trên thị trường 1,11
20.4 Vaccin tụ huyết trùng lợn Liều Loại thông dụng trên thị trường 1,11
20.5 Vaccin Lở mồm long móng Liều Loại thông dụng trên thị trường 1,11
20.6 Vaccin phó thương hàn Liều Loại thông dụng trên thị trường 1,11
20.7 Vaccin Lepo Liều Loại thông dụng trên thị trường 1,11
21 Nhóm vaccin cho gà, vịt      
21.1 Vaccin Lasota Liều Loại thông dụng trên thị trường 1,11
21.2 Vaccin Gumboro Liều Loại thông dụng trên thị trường 5,56
21.3 Vaccin Newcastle Liều Loại thông dụng trên thị trường 1,11
21.4 Vaccin đậu gà Liều Loại thông dụng trên thị trường 5,56
21.5 Vaccin Tụ huyết trùng Liều Loại thông dụng trên thị trường 1,11
21.6 Vaccin cúm gia cầm Liều Loại thông dụng trên thị trường 1,11
21.7 Vaccin dịch tả vịt Liều Loại thông dụng trên thị trường 1,11
22 Nhóm vaccin cho trâu, bò      
22.1 Vaccin Lở mồm long móng Liều Loại thông dụng trên thị trường 1,11
22.2 Vaccin Tụ huyết trùng trâu bò Liều Loại thông dụng trên thị trường 1,11
22.3 Vaccin Dịch tả trâu bò Liều Loại thông dụng trên thị trường 1,11
22.4 Vaccin Nhiệt thán trâu bò Liều Loại thông dụng trên thị trường 1,11
22.5 Vaccin Viêm da nổi cục Liều Loại thông dụng trên thị trường 1,11
23 Nhóm kháng sinh Beta - lactam Lọ Dạng dung dịch, loại ≥ 20ml, loại thông dụng trên thị trường 0,22
24 Nhóm kháng sinh Beta - lactam Gói Dạng bột, gói ≥ 10g, loại phổ biến trên thị trường 0,22
25 Nhóm kháng sinh Aminoglycosid Lọ Dạng dung dịch, loại ≥ 20ml, loại thông dụng trên thị trường 0,22
26 Nhóm kháng sinh Aminoglycosid Gói Dạng bột, gói ≥ 10g, loại phổ biến trên thị trường 0,22
27 Nhóm kháng sinh Macrolid Lọ Dạng dung dịch, loại ≥ 20ml, loại thông dụng trên thị trường 0,22
28 Nhóm kháng sinh Macrolid Gói Dạng bột, gói ≥ 10g, loại phổ biến trên thị trường 0,22
29 Nhóm kháng sinh Lincosamid Lọ Dạng dung dịch, loại ≥ 20ml, loại thông dụng trên thị trường 0,22
30 Nhóm kháng sinh Lincosamid Gói Dạng bột, gói ≥ 10g, loại phổ biến trên thị trường 0,22
31 Nhóm kháng sinh Phenicol Lọ Dạng dung dịch, loại ≥ 20ml, loại thông dụng trên thị trường 0,22
32 Nhóm kháng sinh Phenicol Gói Dạng bột, gói ≥ 10g, loại phổ biến trên thị trường 0,22
33 Nhóm kháng sinh Cyclin Lọ Dạng dung dịch, loại ≥ 20ml, loại thông dụng trên thị trường 0,22
34 Nhóm kháng sinh Cyclin Gói Dạng bột, gói ≥ 10g, loại phổ biến trên thị trường 0,22
35 Nhóm kháng sinh Peptid Lọ Dạng dung dịch, loại ≥ 20ml, loại thông dụng trên thị trường 0,22
36 Nhóm kháng sinh Peptid Gói Dạng bột, gói ≥ 10g, loại phổ biến trên thị trường 0,22
37 Nhóm kháng sinh Quynolon Lọ Dạng dung dịch, loại ≥ 20ml, loại thông dụng trên thị trường 0,22
38 Nhóm kháng sinh Quynolon Gói Dạng bột, gói ≥ 10g, loại phổ biến trên thị trường 0,22
39 Thuốc tác dụng lên hệ thần kinh Lọ Dạng dung dịch, loại ≥ 20ml, loại thông dụng trên thị trường 0,22
40 Thuốc tác dụng lên hệ thần kinh Gói Dạng bột, gói ≥ 10g, loại phổ biến trên thị trường 0,22
41 Thuốc tác dụng lên hệ hô hấp Lọ Dạng dung dịch, loại ≥ 20ml, loại thông dụng trên thị trường 0,22
42 Thuốc tác dụng lên hệ hô hấp Gói Dạng bột, gói ≥ 10g, loại phổ biến trên thị trường 0,22
43 Thuốc tác động lên hệ tiết niệu sinh dục Lọ Dạng dung dịch, loại ≥ 20ml, loại thông dụng trên thị trường 0,22
44 Thuốc tác động lên hệ tiết niệu sinh dục Gói Dạng bột, gói ≥ 10g, loại phổ biến trên thị trường 0,22
45 Vitamin tan trong dầu Lọ Dạng dung dịch, loại ≥ 20ml, loại thông dụng trên thị trường 0,22
46 Vitamin tan trong nước Gói Dạng bột, gói ≥ 10g, loại phổ biến trên thị trường 0,22
47 Khoáng chất Lọ Dạng dung dịch, loại ≥ 20ml, loại thông dụng trên thị trường 0,22
48 Khoáng chất Gói Dạng bột, gói ≥ 10g, loại phổ biến trên thị trường 0,22
49 Thuốc trị Nội ký sinh trùng Lọ Dạng dung dịch, loại ≥ 20ml, loại thông dụng trên thị trường 0,22
50 Thuốc trị Nội ký sinh trùng Gói Dạng bột, gói ≥ 10g, loại phổ biến trên thị trường 0,22
51 Thuốc trị Ngoại ký sinh trùng Lọ Dạng dung dịch, loại ≥ 20ml, loại thông dụng trên thị trường 0,22
52 Thuốc trị Ngoại ký sinh trùng Gói Dạng bột, gói ≥ 10g, loại phổ biến trên thị trường 0,22
53 Cây treo chai dịch truyền Cây Vật liệu không gỉ, loại thông dụng trên thị trường 0,01
54 Nước cất, dung dịch pha Lọ Dạng dung dịch, loại ≥ 12ml, loại thông dụng trên thị trường 1,67
55 Bộ kim truyền Bộ Loại dùng 1 lần, loại thông dụng trên thị trường 0,11

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
1 Phòng lý thuyết 1,6 60 96
II Khu học thực tập, thực hành, thí nghiệm      
1 Xưởng thực hành 3 340 1.020
III Khu chức năng, hạ tầng khác     167,4
Phụ lục X

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề nuôi và phòng trị bệnh cho lợn định mức kinh tế - kỹ thuật nghề nuôi và phòng trị bệnh cho lợn

(Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

 

Tên nghề: Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn

Mã nghề: 4620126

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

MỤC LỤC

Phần thuyết minh

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật

Tổng hợp định mức kinh tế - kỹ thuật

I. Định mức lao động

II. Định mức thiết bị

III. Định mức vật tư

IV. Định mức cơ sở vật chất

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn trình độ sơ cấp là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư, cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn trình độ sơ cấp

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là là thời gian sử dụng thiết bị cần thiết đối với từng loại thiết bị để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo.

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị.

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).

4. Định mức cơ sở vật chất

Định mức cơ sở vật chất là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của 01 người học đối với từng loại cơ sở vật chất (khu lý thuyết, khu thực hành thực tập và các khu chức năng khác) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn trình độ sơ cấp

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn trình độ sơ cấp.

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn trình độ sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành 18 người học, thời gian đào tạo là 400 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn trình độ sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để đề xuất điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật đảm bảo phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ NUÔI VÀ PHÒNG TRỊ BỆNH CHO LỢN

Tên nghề: Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn

Mã nghề: 4620126

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học và lớp học thực hành 18 người học.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 20,6  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,71  
2 Định mức giờ dạy thực hành 18,89  
II Định mức lao động gián tiếp 3,09  

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
A Thiết bị dạy lý thuyết    
1 Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansi Lumens;

Phông chiếu tự cuốn, kích thước tối thiểu 1800x1800mm

1,714
2 Bảng từ Kích thước 1,2x2,4m; sử dụng được nam châm, phấn viết 1,714
3 Máy vi tính Cấu hình thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1,714
B Thiết bị dạy thực hành    
1 Bộ dụng cụ phẫu thuật gia súc: Mỗi bộ bao gồm:    
1.1 Kẹp có mấu Loại thông dụng trên thị trường 4,556
1.2 Kẹp không mấu
1.3 Kéo cong 2 đầu nhọn 4,556
1.4 Kéo cong đầu nhọn, đầu tù
1.5 Kéo thẳng 2 đầu nhọn
1.6 Kéo thẳng đầu nhọn, đầu tù
1.7 Dao mổ
1.8 Kìm cắt xương tiểu gia súc
1.9 Kìm cắt xương đại gia súc
1.10 Búa chặt xương tiểu gia súc
1.11 Búa chặt xương đại gia súc
2 Bộ dụng cụ khám bệnh thú y: Mỗi bộ bao gồm: Loại thông dụng trên thị trường 41,556
2.1 Búa gõ (80÷100)g
2.2 Búa gõ (200÷400)g
2.3 Phiến gõ
2.4 Ống nghe
2.5 Bộ panh
3 Khay Inox Loại thông dụng trên thị trường 37,778
4 Nhiệt kế thủy ngân Loại thông dụng trên thị trường 38
5 Nhiệt kế điện tử Loại thông dụng trên thị trường 38
6 Bình phun thuốc khử trùng Loại bình phun cơ học thông dụng, có dung tích 12 lít trở lên 12,833
7 Bình bảo quản Vaccin Loại thông dụng có dung tích 7 lít trở lên 11,278
8 Bình tam giác Bằng thủy tinh loại 500ml 0,667
9 Bình tam giác Bằng thủy tinh loại 250ml 0,667
10 Cốc thủy tinh Loại 250ml 0,667
11 Cốc thủy tinh Loại 500ml 0,667
12 Đũa thủy tinh Dài 30cm, đường kính ≥ 20cm 0,667
13 Máng ăn Loại thông dụng trên thị trường 3,778
14 Máng uống Loại thông dụng trên thị trường 3,778
15 Cân đồng hồ Loại 60kg, sai số 100 - 300g 10,389

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Bộ dụng cụ học tập (vở người học, bút bi, túi cúc) Bộ Loại thông dụng trên thị trường 1
2 Phôi chứng chỉ Chiếc Theo Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1
3 Tài liệu học tập Quyển In hai mặt trên giấy A4 6
4 Lợn thịt Kg Giống được chăn nuôi phổ biến, khối lượng ≥ 20kg/con 0,111
5 Tranh các cơ quan giải phẫu của lợn Bộ In mầu trên giấy A0, mỗi bộ (6 tờ tương ứng với 6 cơ quan) 0,056
6 Bộ tranh ảnh hệ thống chuồng nuôi, các loại kiểu chuồng nuôi lợn đực giống; Bộ In màu trên giấy A0, mỗi bộ 2 tờ 0,056
7 Bộ tranh ảnh hệ thống chuồng nuôi, các loại kiểu chuồng nuôi nái Bộ In màu trên giấy A0, mỗi bộ 2 tờ 0,056
8 Bộ tranh ảnh hệ thống chuồng nuôi, các loại kiểu chuồng nuôi lợn thịt Bộ In màu trên giấy A0, mỗi bộ 2 tờ 0,056
9 Bộ tranh ảnh các giống lợn nuôi hướng thịt Bộ In màu trên giấy A0, mỗi bộ 2 tờ 0,056
10 Bộ tranh ảnh về nguyên nhân, triệu chứng, bệnh tích, sơ đồ cách phòng và trị một số bệnh lây ở lợn Bộ In màu trên giấy A0, mỗi bộ 16 tờ 0,056
11 Bộ tranh ảnh về nguyên nhân, triệu chứng, bệnh tích, sơ đồ cách phòng và trị một số bệnh lây ở lợn Bộ In màu trên giấy A0, mỗi bộ 16 tờ 0,056
12 Khẩu trang y tế Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 30
13 Găng tay y tế Đôi Loại thông dụng trên thị trường 30
14 Thuốc sát trùng Lít Loại thông dụng trên thị trường 0,389
15 Nhóm kháng sinh Beta - lactam Lọ Loại thông dụng trên thị trường 0,222
16 Nhóm kháng sinh Beta - lactam Gói Loại thông dụng trên thị trường 0,222
17 Nhóm kháng sinh Aminoglycosid Lọ Loại thông dụng trên thị trường 0,222
18 Nhóm kháng sinh Aminoglycosid Gói Loại thông dụng trên thị trường 0,222
19 Nhóm kháng sinh Macrolid Lọ Loại thông dụng trên thị trường 0,222
20 Nhóm kháng sinh Macrolid Gói Loại thông dụng trên thị trường 0,222
21 Nhóm kháng sinh Lincosamid Lọ Loại thông dụng trên thị trường 0,222
22 Nhóm kháng sinh Lincosamid Gói Loại thông dụng trên thị trường 0,222
23 Nhóm kháng sinh Phenicol Lọ Loại thông dụng trên thị trường 0,222
24 Nhóm kháng sinh Phenicol Gói Loại thông dụng trên thị trường 0,222
25 Nhóm kháng sinh Cyclin Lọ Loại thông dụng trên thị trường 0,222
26 Nhóm kháng sinh Cyclin Gói Loại thông dụng trên thị trường 0,222
27 Nhóm kháng sinh Peptid Lọ Loại thông dụng trên thị trường 0,222
28 Nhóm kháng sinh Peptid Gói Loại thông dụng trên thị trường 0,222
29 Nhóm kháng sinh Quynolon Lọ Loại thông dụng trên thị trường 0,222
30 Nhóm kháng sinh Quynolon Gói Loại thông dụng trên thị trường 0,222
31 Nhóm kháng sinh khác như: Nhóm Co-Trimoxazol, Nhóm Oxazolidinon, Nhóm 5-Nitro-Imidazol Lọ Loại thông dụng trên thị trường 0,222
32 Nhóm kháng sinh khác như: Nhóm Co-Trimoxazol, Nhóm Oxazolidinon, Nhóm 5-Nitro-Imidazol Gói Loại thông dụng trên thị trường 0,222
33 Thuốc tác dụng lên hệ thần kinh Lọ Loại thông dụng trên thị trường 0,222
34 Thuốc tác dụng lên hệ thần kinh Gói Loại thông dụng trên thị trường 0,222
35 Thuốc tác dụng lên hệ hô hấp Lọ Loại thông dụng trên thị trường 0,222
36 Thuốc tác dụng lên hệ hô hấp Gói Loại thông dụng trên thị trường 0,222
37 Thuốc tác động lên hệ tiết niệu sinh dục Lọ Loại thông dụng trên thị trường 0,222
38 Thuốc tác động lên hệ tiết niệu sinh dục Gói Loại thông dụng trên thị trường 0,222
39 Vitamin tan trong dầu Lọ Loại thông dụng trên thị trường 0,222
40 Vitamin tan trong nước Gói Loại thông dụng trên thị trường 0,222
41 Khoáng chất Lọ Loại thông dụng trên thị trường 0,222
42 Khoáng chất Gói Loại thông dụng trên thị trường 0,222
43 Thuốc trị Nội ký sinh trùng Lọ Loại thông dụng trên thị trường 0,222
44 Thuốc trị Nội ký sinh trùng Gói Loại thông dụng trên thị trường 0,222
45 Thuốc trị Ngoại ký sinh trùng Lọ Loại thông dụng trên thị trường 0,222
46 Thuốc trị Ngoại ký sinh trùng Gói Loại thông dụng trên thị trường 0,222
47 Vaccin Lở mồm long móng Liều Loại thông dụng trên thị trường 4
48 Vaccin Tai xanh Liều Loại thông dụng trên thị trường 4
49 Vaccin Circovius Liều Loại thông dụng trên thị trường 4
50 Vaccin dịch tả lợn Liều Loại thông dụng trên thị trường 4
51 Vaccin suyễn lợn Liều Loại thông dụng trên thị trường 4
52 Vaccin tụ huyết trùng lợn Liều Loại thông dụng trên thị trường 4
53 Vaccin phó thương hàn Liều Loại thông dụng trên thị trường 4
54 Xilanh Chiếc Bằng nhựa loại 20ml 4
55 Xilanh Chiếc Bằng nhựa loại 10ml 4
56 Mũi kim tiêm Chiếc Mũi 7 4
57 Mũi kim tiêm Chiếc Mũi 9 4
58 Nước cất ml Loại thông dụng 111,111
59 Tinh lợn Lít Giống được chăn nuôi phổ biến và chưa được pha 0,056
60 Tinh lợn Liều Dạng thành phẩm và dùng phổ biến 0,5

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
1 Phòng lý thuyết 1,6 60 96
II Khu học thực tập, thực hành, thí nghiệm      
1 Xưởng thực hành 3 340 1.020
III Khu chức năng, hạ tầng khác     167,4
Phụ lục XI

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề chế biến chè xanh, chè đen định mức kinh tế - kỹ thuật nghề chế biến chè xanh, chè đen

(Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

 

Tên nghề: Chế biến chè xanh, chè đen

Mã nghề: 4540102

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

MỤC LỤC

Phần thuyết minh

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật

Tổng hợp định mức kinh tế - kỹ thuật

I. Định mức lao động

II. Định mức thiết bị

III. Định mức vật tư

IV. Định mức cơ sở vật chất

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Chế biến chè xanh, chè đen trình độ sơ cấp là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư, cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Chế biến chè xanh, chè đen do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Chế biến chè xanh, chè đen trình độ sơ cấp

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là là thời gian sử dụng thiết bị cần thiết đối với từng loại thiết bị để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo.

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị.

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).

4. Định mức cơ sở vật chất

Định mức cơ sở vật chất là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của 01 người học đối với từng loại cơ sở vật chất (khu lý thuyết, khu thực hành thực tập và các khu chức năng khác) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Chế biến chè xanh, chè đen trình độ sơ cấp

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Chế biến chè xanh, chè đen trình độ sơ cấp.

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Chế biến chè xanh, chè đen trình độ sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành 18 người học, thời gian đào tạo là 400 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Chế biến chè xanh, chè đen trình độ sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để đề xuất điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật đảm bảo phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ CHẾ BIẾN CHÈ XANH, CHÈ ĐEN

Tên nghề: Chế biến chè xanh, chè đen

Mã nghề: 4540102

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học và lớp học thực hành 18 người học.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 20,49  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,71  
2 Định mức giờ dạy thực hành 18,78  
II Định mức lao động gián tiếp 3,07  

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
A Thiết bị dạy lý thuyết    
1 Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansi Lumens;

Phông chiếu tự cuốn, kích thước tối thiểu 1800x1800mm

1,71
2 Máy vi tính Cấu hình thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1,71
3 Bảng từ

Kích thước 1,2 x 2,4m

Sử dụng được với nam châm và phân viết bảng tiện dụng

1,71
B Thiết bị dạy thực hành    
1 Máy sao thủ công Năng suất 50 ÷ 60 kg chè búp tươi/giờ; Công suất >1,1kW 25,78
2 Máy sao điện

Năng suất > 6kg/mẻ;

Công suất > 10kW

12,89
3 Máy sào

Năng suất 150 ÷ 200kg chè búp tươi/h;

Công suất > 0,75kW

12,89
4 Máy sấy

Năng suất > 30kg/h;

Công suất > 4kW

22,89
5 Máy vò

Năng suất > 30kg/mẻ;

Công suất > 1,1kW

39,11
6 Máy sàng tơi

Năng suất > 500kg/h;

Công suất > 1,1kW

9,56
7 Máy ép thủy lực

Năng suất ≥ 200kg/h;

Công suất > 1,1kW

9,56
8 Máy đo tốc độ gió Tốc độ gió > 0,4m/s 16,22
9 Máy hút chân không

Loại thông dụng trên thị trường;

Công suất > 0,4kW

12,22
10 Máy tạo hình duỗi chè

Năng suất > 5kg/mẻ;

Công suất > 2kW

3,39
11 Máy phân loại chè

Năng suất > = 1tạ/1h;

Công suất > 0,5kW

6,11
12 Lò cấp nhiệt

Lưu lượng gió 5000 ÷ 8000m3/h;

Nhiệt lượng 600 ÷ 1000 MJ

15,33
13 Quạt ly tâm Công suất 0,3kW 9,56
14 Quạt thông gió Công suất > 0,55kW 17,78
15 Sàn rải chè Kích thước DxRxC > 2 x 1,5 x 0,7m 52,11
16 Giàn héo

Kích thước Dx Rx C > 1.1 x 0.55 x 1.7m

Các tầng cách nhau > 15cm

19,11
17 Giàn lên men Kích thước > 3x5m 19,11
18 Khay lên men Kích thước > 1x2m 63,11
19 Lồng chứa chè ép Kích thước phù hợp với kích thước của máy ép thủy lực; Có đục lỗ thoát nước ép 9,56
20 Nhiệt ẩm kế

Độ ẩm (từ 1-100)% RH

Nhiệt độ (từ -20 đến 70)°C

34,33
21 Cân điện tử Loại thông dụng trên thị trường > 6kg 6,11
22 Cân đồng hồ Loại thông dụng trên thị trường 120kg 21
23 Cân bàn Mức cân tối đa 500kg 12,22
24 Đồng hồ Đồng hồ treo tường 16,22
25 Xe đẩy Tải trọng >50kg 18,11
26 Cây móc lò Dài > 2m, thép tròn >16mm 22,89
27 Cây cào lò Dài > 2m, thép tròn >16mm 22,89
28 Cào sắt Bàn sắt > 4 răng, cán gỗ dài > 2m 29,56
29 Mô hình tranh ảnh In màu, khổ A0 5,78

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Tài liệu học tập Bộ Khổ A4, độ sáng 90 1
2 Đồ dùng, dụng cụ học tập (Bút, vở, cặp) Bộ Bút bi, Vở > 48 trang, túi cúc 1
3 Giấy học nhóm Tờ Khổ A1 1,14
4 Bút bảng trắng Chiếc Dầu, không phai 0,24
5 Chè búp tươi kg Búp chè tươi thu hái ở độ trưởng thành 1 tôm 2-3 lá non 20
6 Túi ni lông đựng chè Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 3
7 Bao tải Chiếc Chất liều dứa, chứa >25kg 0,84
8 Dây buộc Cuộn Dây nilon 0,9-1kg/cuộn 0,11
9 Găng tay y tế Đôi Loại thông dụng trên thị trường 10
10 Ga Kg Bình cao 1,2m; đường kính >37cm 6,33
11 Củi Kg Loại thông dụng trên thị trường 10
12 Khẩu trang Cái Loại thông dụng trên thị trường 9
13 Túi bạc Cái Kích thước > 15x20cm 10
14 Mẹt Cái Đường kính > 80cm 0,13
15 Nia Cái Đường kính > 1 m 0,13
16 Sàng Cái Đường kính > 50cm 0,07
17 Chổi chít Cái Loại thông dụng trên thị trường 0,06
18 Chổi nhựa Cái Kích thước 127x36cm 0,07
19 Xẻng nhựa Cái Kích thước >35x40cm 0,1
20 Dao Cái

Lưỡi dao dài > 10cm

Chất liệu thép hoặc hợp kim

0,03
21 Pin Quả Loại 3AAA 0,67
22 Phôi chứng chỉ Chiếc Theo Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1
23 Chè búp khô Kg Theo tiêu chuẩn từng loại chè 4

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
1 Phòng lý thuyết 1,6 60 96
II Khu học thực tập, thực hành, thí nghiệm      
1 Xưởng thực hành 3 340 1.020
III Khu chức năng, hạ tầng khác     167,4
Phụ lục XII

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề công nghệ chế biến chè định mức kinh tế - kỹ thuật nghề công nghệ chế biến chè

(Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

 

Tên nghề: Công nghệ chế biến chè

Mã nghề: 4540101

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

MỤC LỤC

Phần thuyết minh

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật

Tổng hợp định mức kinh tế - kỹ thuật

I. Định mức lao động

II. Định mức thiết bị

III. Định mức vật tư

IV. Định mức cơ sở vật chất

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Công nghệ chế biến chè trình độ sơ cấp là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư, cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Công nghệ chế biến chè do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Công nghệ chế biến chè trình độ sơ cấp

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là là thời gian sử dụng thiết bị cần thiết đối với từng loại thiết bị để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo.

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị.

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).

4. Định mức cơ sở vật chất

Định mức cơ sở vật chất là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của 01 người học đối với từng loại cơ sở vật chất (khu lý thuyết, khu thực hành thực tập và các khu chức năng khác) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Công nghệ chế biến chè trình độ sơ cấp

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Công nghệ chế biến chè trình độ sơ cấp.

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Công nghệ chế biến chè trình độ sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành 18 người học, thời gian đào tạo là 400 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Công nghệ chế biến chè trình độ sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để đề xuất điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật đảm bảo phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN CHÈ

Tên nghề: Công nghệ chế biến chè

Mã nghề: 4540101

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học và lớp học thực hành 18 người học.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 20,6  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,71  
2 Định mức giờ dạy thực hành 18,89  
II Định mức lao động gián tiếp 3,09  

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
A Thiết bị dạy lý thuyết    
1 Máy vi tính

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansi Lumens;

Phông chiếu tự cuốn, kích thước tối thiểu 1800x1800mm

1,71
2 Máy chiếu (Projector) Cấu hình thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1,71
3 Bảng từ

Kích thước 1,2 x 2,4m

Sử dụng được với nam châm và phấn viết bảng tiện dụng

1,71
B Thiết bị dạy thực hành  
1 Máy hái chè

Năng suất 100 ÷ 150kg/giờ;

Công suất > 1,1kW

2,22
2 Máy vò

Năng suất > 30kg/mẻ;

Công suất > 1,1kW

2,44
3 Máy sao

Năng suất 50 ÷ 60kg chè búp tươi/giờ;

Công suất >1,1kW

6,22
4 Máy sào

Năng suất 150 ÷ 200kg chè búp tươi/h;

Công suất > 0,75kW

6
5 Máy sấy

Năng suất > 30kg/h;

Công suất > 4kW

2,44
6 Máy hấp

Năng suất 500 ÷ 700kg/h;

Công suất 1,1 ÷ 1,5kW

3,56
7 Máy ép thủy lực

Năng suất ≥ 200kg/h;

Công suất > 1,1kW

3,78
8 Máy đo tốc độ và lưu lượng gió Rải đo 0 ÷ 35m/s 6,67
9 Máy phun ẩm

Công suất 0,75 ÷ 1,0kW;

Tiêu hao lượng nước 45 ÷ 55 lít/h

3,78
10 Máy lên men

Năng suất 600 ÷ 800kg/h;

Thời gian 40 ÷ 120 phút

3,78
11 Máy tạo hình duỗi chè

Năng suất > 5kg/mẻ;

Công suất > 2kW

3,78
12 Máy rung lắc làm khô chè

Năng suất 1 ÷ 1,5kg chè khô/mẻ;

Công suất 5,5 ÷ 6,0kW

3,78
13 Máy đo độ ẩm

Độ chính xác 0,001g;

Cài đặt nhiệt độ 50 ÷ 2000C

6,22
14 Máy sàng tơi

Năng suất > 500kg/h;

Công suất > 1,1kW

2,44
15 Giàn héo Kích thước Dx Rx C > 1,1 x 0,55 x 1,7m, các tầng cách nhau >15cm 5
16 Máng héo Kích thước DxRxC = (15÷25) x (1,5÷1,8) x (0,9÷1,1)m; Lưu lượng gió 34000÷42000 m3/giờ 5
17 Khay lên men Kích thước >1x2m 3,78
18 Nồi hơi

Năng suất ≥ 400kg/h;

Công suất > 1,1kW

3,56
19 Thiết bị trần chè Dung tích 500 ÷ 600 lít 3,56
20 Lò cấp nhiệt

Lưu lượng gió 5000 ÷ 8000m3/h;

Nhiệt lượng 600 ÷ 1000 MJ/

10,2
21 Bể làm nguội chè chần Dung tích 1,2 ÷ 1,5m3 3,56
22 Sàn rải chè Kích thước DxRxC=2x1,5x 0,7m 3,56
23 Dụng cụ chứa mẫu chè tươi Mức chứa 2 ÷ 3kg chè tươi 2,67
24 Quạt thông gió Công suất > 0,55kW 14,89
25 Quạt ly tâm Công suất > 0,3kW 6,44
26 Cân bàn Mức cân tối đa 500kg 12,44
27 Nhiệt kế Thang nhiệt 0 ÷ 150°C 9,78
28 Điều hòa 2 chiều Công suất > 12000BTU 3,78
29 Đồng hồ Loại thông dụng trên thị trường 17,56
30 Xe đẩy Tải trọng > 50kg 15,33
31 Xe vận chuyển Tải trọng > 500kg 9,33
32 Cây móc lò Dài > 2m, thép tròn >16mm 9,78
33 Cây Thông lò Dài > 2m, thép tròn >16mm 9,78
34 Cào đảo chè Bàng sắt > 4 răng, cán gỗ dài > 2m 2,67

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Tài liệu học tập Bộ Khổ A4, độ sáng 90 1
2 Dụng cụ học tập (Bút, vở, cặp) Bộ Loại thông dụng trên thị trường 1
3 Giấy A4 Gam Loại thông dụng trên thị trường 0,01
4 Phôi chứng chỉ Chiếc Theo Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1
5 Mực in Hộp Loại thông dụng trên thị trường 0,005
6 Tranh, Ảnh (khổ A2) Tờ In màu khổ A2 kích thước 595x420mm 0,17
7 Bút bảng trắng Cái Dầu, không phai 0,03
8 Chè búp tươi kg Búp chè tươi thu hái ở độ trưởng thành 1 tôm 2-3 lá non 8,3
9 Bao tải Cái Chất liệu dứa, chứa >25kg 1
10 Dây buộc Cuộn Dây nilon 0,9-1kg/cuộn 0,08
11 Găng tay tiệt trùng Đôi Loại thông dụng trên thị trường 0,8
12 Túi ni lông đựng chè Cái Loại thông dụng trên thị trường 0,02
13 Gas kg Bình cao 1,2m; Đường kính > 37cm 2,5
14 Khẩu trang Cái Loại thông dụng trên thị trường 1
15 Chổi chít Cái Loại thông dụng trên thị trường 0,28
16 Chổi nhựa Cái Loại thông dụng trên thị trường 0,28
17 Sọt đựng chè tươi Cái Loại thông dụng trên thị trường 0,02
18 Ủng Đôi Loại thông dụng trên thị trường 0,17
19 Mẹt Cái Loại thông dụng trên thị trường 0,14
20 Nia Cái Loại thông dụng trên thị trường 0,14
21 Sàng Cái Loại thông dụng trên thị trường 0,28
22 Xẻng Cái Loại thông dụng trên thị trường 0,28

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
1 Phòng lý thuyết 1,6 60 96
II Khu học thực tập, thực hành, thí nghiệm      
1 Xưởng thực hành 3 340 1.020
III Khu chức năng, hạ tầng khác     167,4
Mục lục Bấm để đi tới điều