Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Cụ thể như sau:
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên:
| SỐ TT | Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên | Giá tính thuế (đồng/m3) | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| II | Khoáng sản không kim loại | |||||||
| 1 | II1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | 70.000 | |||||
| 2 | II501 | Cát san lấp | 60.000 | |||||
| 3 | II50201 | Cát xây dựng hạt nhuyễn (môđun độ lớn từ 0.7 đến 1.0) | 100.000 | |||||
| 4 | II50202 | Cát xây dựng hạt trung (môđun độ lớn trên 1.0) | 250.000 | |||||
| 5 | II7 | Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) | 140.000 | |||||
| V | Nước thiên nhiên | |||||||
| 6 | V10201 | Nước thiên nhiên (nguyên khai) tinh lọc đóng chai, đóng hộp | 100.000 | |||||
| 7 | V201 | Nước mặt (dùng cho sản xuất, kinh doanh nước sạch) | 2.000 | |||||
| 8 | V202 | Nước dưới đất (dùng cho sản xuất, kinh doanh nước sạch) | 3.000 | |||||
| 9 | V301 | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | 40.000 | |||||
| 10 | V303 | Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) | 4.000 | |||||
2. Giá tính thuế tài nguyên tại khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
3. Các loại tài nguyên khác nếu có phát sinh trên địa bàn không có trong Bảng giá tại Quyết định này thì áp dụng khung giá tối thiểu theo quy định tại Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính.
4. Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 152/2018/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính, Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính và các văn bản có liên quan.