vanban.org

Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/01/2026 Thay thế: 166/2025/QĐ-UBND · 31/12/2025
Đồng Tháp Ban hành 23/10/2024 Hiệu lực 04/11/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 166/2025/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 166/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 28/2024/QĐ-UBND
10/01/2026166/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 04/11/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2023 · 02/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2022 · 32/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2021 · 27/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 31/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 37/2018/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/01/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 28/2024/QĐ-UBND

Đồng Tháp, ngày 23 tháng 10 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp _______________

ỦY BAN NHÂN DÂN  TỈNH ĐỒNG THÁP 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1011/TTr-STC ngày 28 tháng 3 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm) .

Điều 2. Quy định chung

1. Khi giá bán trên thị trường các loại tài nguyên nêu trong Quyết định này có biến động lớn; căn cứ các quy định hiện hành, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng và các cơ quan liên quan tổ chức rà soát, điều chỉnh giá trình Ủy ban nhân dân Tỉnh xem xét, phê duyệt điều chỉnh kịp thời.

2. Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh: trong trường hợp giá bán tài nguyên biến động lớn hoặc phát sinh loại tài nguyên mới báo cáo đề nghị điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên gửi Ủy ban nhân dân Tỉnh (qua Sở Tài chính tổng hợp) để xem xét, quyết định theo thẩm quyền.

3. Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và các văn bản có liên quan khác.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 11 năm 2024; thay thế Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2023.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh đồng tháp

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Tỉnh)

Số TT Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Giá tính thuế (đồng/m3)
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
  II           Khoáng sản không kim loại (khoáng sản nguyên khai, m3 sau khai thác)  
    II1         Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 
1     II101       Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 70.000
2     II102       Đất bùn (sản phẩm từ các dự án nạo vét, khai thác) 40.000
3     II501       Cát san lấp 100.000
      II502       Cát xây dựng  
4       II50201     Cát xây dựng hạt nhuyễn (môđun độ lớn từ 0.7 đến 1.0) 100.000
8       II50202     Cát xây dựng hạt trung (môđun độ lớn trên 1.0) 250.000
6   II7         Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) 140.000
  V           Nước thiên nhiên  
7       V10201     Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp 100.000
8     V201       Nước mặt (dùng cho sản xuất, kinh doanh nước sạch) 6.000
9     V202       Nước dưới đất (dùng cho sản xuất, kinh doanh nước sạch) 6.000
10     V301       Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá 40.000
11     V303       Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng 4.000
Mục lục Bấm để đi tới điều