vanban.org

Điều 2. Giá dịch vụ trông giữ xe — Quyết định 37/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/10/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 12/10/2023 Thay thế: 19/2023/QĐ-UBND · 02/10/2023
Kiên Giang Ban hành 22/12/2016 Hiệu lực 02/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 19/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 37/2016/QĐ-UBND
12/10/202319/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 02/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 37/2016/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá dịch vụ trông giữ xe

1. Giá cụ thể đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước.

                                                                                       Đơn vị tính: Đồng/xe/lượt

STT NỘI DUNG GIÁ BAN NGÀY BAN NGÀY
A Tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh
1 Xe đạp, xe đạp điện 500 1.000
2 Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện 1.000 2.000
3 Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải từ 3 tấn trở xuống 8.000 16.000
4 Xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải trên 3 tấn 10.000 20.000
B Tại các nơi khác (ngoài bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh)
1 Xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000
2 Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện 2.000 4.000
3 Xe ô tô, xe tải 10.000 20.000

2. Giá tối đa đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư toàn bộ bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước.

                                                                                        Đơn vị tính: Đồng/xe/lượt

STT NỘI DUNG GIÁ BAN NGÀY BAN ĐÊM
A Tại khu vực trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh
1 Xe đạp, xe đạp điện 500 1.000
2 Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện 1.000 2.000
B Tại các nơi khác (ngoài khu vực trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh)
1 Xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000
2 Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện 3.000 6.000
3 Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải từ 3 tấn trở xuống 10.000 10.000
4 Xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải trên 3 tấn 20.000 40.000