Điều 2. Giá dịch vụ trông giữ xe
1. Giá cụ thể đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
Đơn vị tính: Đồng/xe/lượt
| STT | NỘI DUNG GIÁ | BAN NGÀY | BAN NGÀY |
| A | Tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh | ||
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | 500 | 1.000 |
| 2 | Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện | 1.000 | 2.000 |
| 3 | Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải từ 3 tấn trở xuống | 8.000 | 16.000 |
| 4 | Xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải trên 3 tấn | 10.000 | 20.000 |
| B | Tại các nơi khác (ngoài bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh) | ||
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | 1.000 | 2.000 |
| 2 | Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện | 2.000 | 4.000 |
| 3 | Xe ô tô, xe tải | 10.000 | 20.000 |
2. Giá tối đa đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư toàn bộ bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước.
Đơn vị tính: Đồng/xe/lượt
| STT | NỘI DUNG GIÁ | BAN NGÀY | BAN ĐÊM |
|---|---|---|---|
| A | Tại khu vực trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh | ||
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | 500 | 1.000 |
| 2 | Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện | 1.000 | 2.000 |
| B | Tại các nơi khác (ngoài khu vực trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh) | ||
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | 1.000 | 2.000 |
| 2 | Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện | 3.000 | 6.000 |
| 3 | Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải từ 3 tấn trở xuống | 10.000 | 10.000 |
| 4 | Xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải trên 3 tấn | 20.000 | 40.000 |