Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiếp công dân, xử lý đơn, trách nhiệm tham mưu và quy trình giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 6 Chương, 32 Điều. — Quyết định 37/2015/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/11/2022
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 03/11/2022
Thay thế: 58/2022/QĐ-UBND · 24/10/2022
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 130/2017/QĐ-UBND · 01/12/2017
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 13 năm
03/11/202258/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
04/07/2015Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 37/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — TIẾP CÔNG DÂN, XỬ LÝ ĐƠN
Điều 3. Tiếp công dân
Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan khi Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp công dân
Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan khi Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố tiếp công dân
Điều 6. Tiếp nhận, phân loại, xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh
Điều 7. Trách nhiệm tham mưu xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh
Chương III — GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
Điều 8
Điều 9. Trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
Điều 10. Trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở, t hủ trưởng b an, ngành cấp tỉnh
Điều 11. Trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 12. Quy trình thụ lý, giải quyết khiếu nại
Điều 13. Thời hạn xác minh khiếu nại
Điều 14. Thời hạn giải quyết khiếu nại
Điều 15. Ủy quyền tham gia tố tụng vụ án hành chính
Chương IV — GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
Điều 16
Điều 17. Tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
Điều 18. Tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở, thủ trưởng ban, ngành cấp tỉnh
Điều 19. Tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 20. Quy trình thụ lý, giải quyết tố cáo
Điều 21. Thời hạn xác minh tố cáo
Điều 22. Thời hạn báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo
Điều 23. Thời hạn giải quyết tố cáo
Điều 24. Thời hạn xác minh, thời hạn giải quyết tố cáo về hành vi mà pháp luật về xử lý vi phạm hành chính có quy định về thời hạn giải quyết khác với quy định tại Điều 21 của Luật Tố cáo
Điều 25. Giải quyết tố cáo có nội dung rõ ràng, chứng cứ cụ thể, có cơ sở để xử lý ngay
Chương V — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Điều 26. Hoà giải tranh chấp đất đai
Điều 27. Giải quyết tranh chấp đất đai trong trường hợp đương sự không có giấy chứng nhận hoặc không có một trong các loại giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013
Điều 28. Trách nhiệm tham mưu giải quyết tranh chấp đất đai
Điều 29. Thụ lý giải quyết tranh chấp đất đai
Điều 30. Quy trình giải quyết tranh chấp đất đai
Điều 31. Thời hạn hoà giải tranh chấp đất đai, thời hạn xác minh, tham mưu giải quyết tranh chấp đất đai, thời hạn giải quyết tranh chấp đất đai
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 32. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy