Điều 4. Khung, mức thu thủy lợi phí và tiền nước:
1. Mức thu thủy lợi phí đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước trồng lúa, rau, màu, cây vụ đông và cây công nghiệp ngắn ngày:
1.1. Đối với tưới lúa:
1.1.1. Trường hợp tưới chủ động:
Là diện tích tưới được đưa nước trực tiếp vào mặt ruộng. Trong trường hợp do nguồn điện hoặc nguồn nước tạm thời khó khăn, hộ dùng nước phải bơm, tát nước vào ruộng nhưng không vượt quá một phần ba (1/3) số lần tưới ghi trong hợp đồng.
Mức thu như sau:
| TT | Loại công trình | Mức thu (1000đ/ha) | |
| Vụ Đông xuân | Vụ Mùa | ||
| 1 | Tưới tự chảy | 450 | 430 |
| 2 | Tưới bằng bơm điện hoặc dầu | 500 | 460 |
| 3 | Kết hợp tự chảy và bơm | 470 | 420 |
1.1.2. Trường hợp tưới chủ động một phần:
Diện tích được tưới từ công trình thủy lợi nhưng còn thất thường và hộ dùng nước phải bơm, tát hơn một phần ba (1/3) số lần tưới ghi trong hợp đồng.
1.1.3. Trường hợp tưới tạo nguồn:
Diện tích được tưới từ công trình thủy lợi nhưng hộ dùng nước phải bơm, tát vào ruộng hoàn toàn. Mức thu bằng 50% trường hợp tưới chủ động.
1.2. Tưới màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ đông:
Thu 40% mức thu tưới lúa của thời vụ tương ứng.
2. Tiền nước đối với các hoạt động sử dụng nước hoặc công trình thủy lợi cho các mục đích không phải sản xuất lương thực
| STT | Đối tượng sử dụng | Đơn vị tính | Mức thu theo biện pháp công trình | |
| Trạm bơm | Hồ, kênh | |||
| 1 | Sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp | đồng/m3 | 800 | 400 |
| 2 | Nhà máy nước, trại chăn nuôi | đồng/m3 | 600 | 400 |
| 3 | Cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu (tạo nguồn) | đồng/m3 | 400 | 350 |
| 4 | Cấp nước Nuôi trồng thủy sản ở ngoài công trình thủy lợi | đồng/m3 | 350 | 250 |
| đồng/m2 mặt thoáng | 300 | 200 | ||
| 5 | - Nuôi trồng thủy sản ở hồ chứa thủy lợi - Nuôi cá bè | % giá trị sản lượng | 9 | |
| 6 | Sử dụng nước từ công trình thủy lợi để phát điện | % giá trị sản lượng điện thương phẩm | 10 | |
| 7 | Sử dụng công trình thủy lợi để kinh doanh du lịch, nghỉ mát, an dưỡng, giải trí | % giá trị doanh thu | 12 | |