vanban.org

Điều 4. Đặt tên, số hiệu đường bộ — Quyết định 36/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hà Tĩnh Ban hành 15/06/2026 Hiệu lực 01/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2026/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Đặt tên, số hiệu đường bộ

1. Việc đặt tên hoặc số hiệu đường tỉnh, đường xã, đường đô thị theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 và khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 8 Nghị định số 165/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.

2. Số hiệu đường xã, bao gồm: chữ “ĐX.” sau đó là số tự nhiên của đường cần đặt, chữ cái nếu có. Mã số đường xã là số tự nhiên gồm 03 chữ số từ 101 đến 999, mã số quy định đặt số hiệu đường xã theo đơn vị hành chính như sau:

TT Tên đơn vị hành chính hoặc loại đường Số hiệu TT Tên đơn vị hành chính hoặc loại đường Số hiệu
1 PhườngThành Sen 101-112 36 Xã Cẩm Xuyên 548-560
2 PhườngTrần Phú 113-124 37 Xã Cẩm Duệ 561-573
3 PhườngHà Huy Tập 125-136 38 Xã Thiên Cầm 574-586
4 Xã Thạch Lạc 137-149 39 Xã Yên Hòa 587-599
5 Xã Thạch Khê 150-162 40 Xã Cẩm Hưng 600-612
6 Xã Đồng Tiến 163-175 41 Xã Cẩm Trung 613-625
7 Xã Cẩm Bình 176-188 42 Xã Cẩm Lạc 626-638
8 PhườngBắc Hồng Lĩnh 189-200 43 Xã Đức Minh 639-651
9 PhườngNam Hồng Lĩnh 201-212 44 Xã Đức Đồng 652-664
10 Phường Vũng Áng 213-224 45 Xã Đức Thọ 665-677
11 Phường Hải Ninh 225-236 46 Xã Đức Quang 678-690
12 Phường Sông Trí 237-248 47 Xã Đức Thịnh 691-703
13 Phường Hoành Sơn 249-260 48 Xã Hương Khê 704-716
14 Xã Vũ Quang 261-273 49 Xã Hương Phố 717-729
15 Xã Thượng Đức 274-286 50 Xã Hương Bình 730-742
16 Xã Mai Hoa 287-299 51 Xã Hương Đô 743-755
17 Xã Thạch Hà 300-312 52 Xã Phúc Trạch 756-768
18 Xã Việt Xuyên 313-325 53 Xã Hương Xuân 769-781
19 Xã Toàn Lưu 326-338 54 Xã Hà Linh 782-794
20 Xã Thạch Xuân 339-351 55 Xã Hương Sơn 795-807
21 Xã Đông Kinh 352-364 56 Xã Sơn Tiến 808-820
22 Xã Lộc Hà 365-377 57 Xã Sơn Giang 821-833
23 Xã Mai Phụ 378-390 58 Xã Tứ Mỹ 834-846
24 Xã Hồng Lộc 391-403 59 Xã Sơn Hồng 847-859
25 Xã Nghi Xuân 404-416 60 Xã Sơn Kim 1 860-872
26 Xã Cổ Đạm 417-429 61 Xã Kim Hoa 873-885
27 Xã Tiên Điền 430-442 62 Xã Sơn Tây 886-898
28 Xã Đan Hải 443-455 63 Xã Sơn Kim 2 899-911
29 Xã Kỳ Anh 456-468 64 Xã Trường Lưu 912-924
30 Xã Kỳ Văn 469-481 65 Xã Can Lộc 925-937
31 Xã Kỳ Lạc 482-494 66 Xã Tùng Lộc 938-950
32 Xã Kỳ Khang 495-507 67 Xã Xuân Lộc 951-963
33 Xã Kỳ Xuân 508-520 68 Xã Đồng Lộc 964-976
34 Xã Kỳ Hoa 521-533 69 Xã Gia Hanh 977-989
35 Xã Kỳ Thượng 534-547 70 Khu Kinh tế 990-999