Điều 4. Đặt tên, số hiệu đường bộ
1. Việc đặt tên hoặc số hiệu đường tỉnh, đường xã, đường đô thị theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 và khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 8 Nghị định số 165/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
2. Số hiệu đường xã, bao gồm: chữ “ĐX.” sau đó là số tự nhiên của đường cần đặt, chữ cái nếu có. Mã số đường xã là số tự nhiên gồm 03 chữ số từ 101 đến 999, mã số quy định đặt số hiệu đường xã theo đơn vị hành chính như sau:
| TT | Tên đơn vị hành chính hoặc loại đường | Số hiệu | TT | Tên đơn vị hành chính hoặc loại đường | Số hiệu |
| 1 | PhườngThành Sen | 101-112 | 36 | Xã Cẩm Xuyên | 548-560 |
| 2 | PhườngTrần Phú | 113-124 | 37 | Xã Cẩm Duệ | 561-573 |
| 3 | PhườngHà Huy Tập | 125-136 | 38 | Xã Thiên Cầm | 574-586 |
| 4 | Xã Thạch Lạc | 137-149 | 39 | Xã Yên Hòa | 587-599 |
| 5 | Xã Thạch Khê | 150-162 | 40 | Xã Cẩm Hưng | 600-612 |
| 6 | Xã Đồng Tiến | 163-175 | 41 | Xã Cẩm Trung | 613-625 |
| 7 | Xã Cẩm Bình | 176-188 | 42 | Xã Cẩm Lạc | 626-638 |
| 8 | PhườngBắc Hồng Lĩnh | 189-200 | 43 | Xã Đức Minh | 639-651 |
| 9 | PhườngNam Hồng Lĩnh | 201-212 | 44 | Xã Đức Đồng | 652-664 |
| 10 | Phường Vũng Áng | 213-224 | 45 | Xã Đức Thọ | 665-677 |
| 11 | Phường Hải Ninh | 225-236 | 46 | Xã Đức Quang | 678-690 |
| 12 | Phường Sông Trí | 237-248 | 47 | Xã Đức Thịnh | 691-703 |
| 13 | Phường Hoành Sơn | 249-260 | 48 | Xã Hương Khê | 704-716 |
| 14 | Xã Vũ Quang | 261-273 | 49 | Xã Hương Phố | 717-729 |
| 15 | Xã Thượng Đức | 274-286 | 50 | Xã Hương Bình | 730-742 |
| 16 | Xã Mai Hoa | 287-299 | 51 | Xã Hương Đô | 743-755 |
| 17 | Xã Thạch Hà | 300-312 | 52 | Xã Phúc Trạch | 756-768 |
| 18 | Xã Việt Xuyên | 313-325 | 53 | Xã Hương Xuân | 769-781 |
| 19 | Xã Toàn Lưu | 326-338 | 54 | Xã Hà Linh | 782-794 |
| 20 | Xã Thạch Xuân | 339-351 | 55 | Xã Hương Sơn | 795-807 |
| 21 | Xã Đông Kinh | 352-364 | 56 | Xã Sơn Tiến | 808-820 |
| 22 | Xã Lộc Hà | 365-377 | 57 | Xã Sơn Giang | 821-833 |
| 23 | Xã Mai Phụ | 378-390 | 58 | Xã Tứ Mỹ | 834-846 |
| 24 | Xã Hồng Lộc | 391-403 | 59 | Xã Sơn Hồng | 847-859 |
| 25 | Xã Nghi Xuân | 404-416 | 60 | Xã Sơn Kim 1 | 860-872 |
| 26 | Xã Cổ Đạm | 417-429 | 61 | Xã Kim Hoa | 873-885 |
| 27 | Xã Tiên Điền | 430-442 | 62 | Xã Sơn Tây | 886-898 |
| 28 | Xã Đan Hải | 443-455 | 63 | Xã Sơn Kim 2 | 899-911 |
| 29 | Xã Kỳ Anh | 456-468 | 64 | Xã Trường Lưu | 912-924 |
| 30 | Xã Kỳ Văn | 469-481 | 65 | Xã Can Lộc | 925-937 |
| 31 | Xã Kỳ Lạc | 482-494 | 66 | Xã Tùng Lộc | 938-950 |
| 32 | Xã Kỳ Khang | 495-507 | 67 | Xã Xuân Lộc | 951-963 |
| 33 | Xã Kỳ Xuân | 508-520 | 68 | Xã Đồng Lộc | 964-976 |
| 34 | Xã Kỳ Hoa | 521-533 | 69 | Xã Gia Hanh | 977-989 |
| 35 | Xã Kỳ Thượng | 534-547 | 70 | Khu Kinh tế | 990-999 |