vanban.org

Điều 2. Mức thu giá dịch vụ — Quyết định 36/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/02/2022 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 1714/QĐ-UBND · 03/06/2026 Sửa đổi, bổ sung: 04/2022/QĐ-UBND · 09/02/2022
Phú Yên Ban hành 18/12/2020 Hiệu lực 01/01/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND Quy định khung giá, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Phú Yên (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước) · 36/2020/QĐ-UBND
20/02/202204/2022/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Đang xem 01/01/2021Bản gốcThay thế
Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Về việc khung giá, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước) · 11/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2020/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu giá dịch vụ

TT Nội dung Đơn vị tính Mức giá
Mức thu ngày đầu (trọn 24 giờ, kể từ lúc tàu cập cảng)  (đồng) Mức thu từ 08 giờ tiếp theo [Sau ngày đầu tàu cập cảng (ngày kế tiếp/liền kề)] (đồng)
(1) (2) (3) (4) (5)
 (1) (2) (3) (4) (5)
I Tàu thuyền đánh cá cập cảng cá      
1 Có công suất dưới 20 CV Một lần vào, ra cảng cá 8.000-10.000 4.000-5.000
2 Có công suất từ 20 CV đến dưới 50 CV 15.000-20.000 8.000-10.000
3 Có công suất từ 50 CV đến dưới 90 CV 30.000-40.000 15.000-20.000
4 Có công suất từ 90 CV đến dưới 200 CV 50.000-70.000 25.000-30.000
5 Có công suất từ 200 CV trở lên 90.000-110.000 50.000-60.000
II Tàu, thuyền vận tải cập cảng cá      
1 Có trọng tải dưới 5 tấn Một lần vào, ra cảng cá 12.000-15.000 8.000-10.000
2 Có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn 25.000-30.000 12.000-15.000
3 Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn 70.000-80.000 35.000-40.000
4 Có trọng tải trên 100 tấn 100.000-130.000 50.000-60.000
III Các phương tiện vận tải qua cảng cá      
1 Xe máy, xe thô sơ Một lần vào, ra cảng cá 3.000-5.000  
2 Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn 10.000-15.000 6.000-8.000
3 Phương tiện có trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn 15.000-25.000 8.000-10.000
4 Phương tiện có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn 30.000-40.000 10.000-15.000
5 Phương tiện có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn 40.000-50.000 15.000-25.000
6 Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn 60.000-70.000 20.000-30.000
IV Hàng hóa qua cảng cá      
1 Hàng thủy sản, động vật tươi sống Tấn 20.000-30.000  
2 Hàng hóa là Container Containner 50.000-60.000  
3 Các loại hàng hóa khác Tấn 10.000-15.000