Điều 4. Tiêu chí, định mức phân bố vốn đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách tập trung trong cân đối của địa phưong đối với huyện, thành phố:
- Tiêu chí:
- Tiêu chí dân sô.
- Tiêu chí về trình độ phát triển, gôm: tỷ lệ hộ nghèo, số thu nội địa (không bao gôm thu sử dụng đát).
- Tiêu chí diện tích, gồm: diện tích đất tự nhiên, tỷ lệ diện tích đất trồng cây hàng năm trên tong diện tích đất tự nhiên.
- Tiêu chí số đon vị hành chính cấp xã, gồm: số đon vị hành chính cấp xã.
- Xác định điểm số từng tiêu chỉ cụ thể
Các tiêu chí nàm 2016 được tính toán theo sô liệu cụ thê từng thời diêm từ năm 2014 đến năm 2015, các năm tiêp theo từ năm 2017 - 2020, lấy số liệu năm trước liền kề theo công bố chính thức của các cơ quan có thẩm quyền để tính toán từng tiêu chí.
- Tiêu chí dân sô: lấy dân số trung bình năm 2014 được Cục Thống kê tỉnh công bố.
| Số dân trung bình | Điểm |
| Đến 100 ngàn người | 10 |
| Trên 100 ngàn ngựời, cứ tăng thêm 10 ngàn người được thêm | 1 |
-
Tiêu chí về trinh độ phát triển
Điểm của tiêu chí hộ nghèo: Căn cứ số liệu điều tra hộ nghèo năm 2014, theo Quyết định số 151/QĐ-ƯBND ngày 30/01/2015 của ƯBND tỉnh.
| Tỷ ỉệ hộ nghèo | Điểm | |
|---|---|---|
| Đen 3 % | 1,5 | |
| Trên 3%, cứ tăng thêm 1% được | 0,5 | |
Điểm của tiêu chí thu nội địa (không bao gồm tiền thu sử dụng đất). Căn cứ dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2015 được UBND Tỉnh giao.
| Thu nội địa | Điểm |
| Đên 30 tỷ đông | 1 |
| Từ 30 tỷ đồng đên 50 tỷ đồng, cứ 1 tỷ đồng tăng thêm được | 0,1 |
| Từ trên 50 tỷ đồng đến 80 tỷ đồng, cứ 1 tỷ đồng tăng thêm được | 0,2 |
| Từ trên 80 tỷ đồng đễn 150 tỷ đồng, OỂT 1 tỷ đồng tăng thêm được | 0,3 |
| Từ trên 150 tỷ đồng, cứ 1 tỷ đồng tăng thêm được | 0,4 |
c) Tiêu chí diện tích: Lây theo sô liệu diện tích đât tự nhiên tính đên ngày 01/01/2015 do Cực Thống kê cung cấp và diện tích trồng cây hàng năm tính đến ngày 01/01/2014 do Sở Tài nguyên và Môí trường cung cấp.
Điểm của tiêu chí diện tích đất tự nhiên:
| Diện tích đất tự nhiên | Diểm |
| Đen 5.000 ha | 5 |
| Từ trên 5.000 ha đến 10.000 ha, cứ thêm 1.000 ha được | 0,5 |
| Từ trên 10.000 ha, cứ thêm 1.000 ha được | 0,3 |
Điểm của tiêu chí tỷ lệ diện tích đất trồng cây hàng năm trên tổng diện tích đất tự nhiên.
| Tỷ lệ diện tích đất trồng cây hàng năm trên diện tích đất tự nhiên | Điểm |
| Đến 20% | 0 |
| Từ trên 20% đến 30, cứ thêm 1% được | 0,3 |
| Từ trên 30%, cứ thêm 1% được | 0,5 |
- Tiêu chí đơn vị hành chính cấp xã: mỗi đơn vị cấp xã tính 1 điểm.
- Xác định mức vốn phân bổ cho mỗi huyện, thành phố:
Gọi A là số vốn hàng năm từ ngân sách tập trung phân cấp cho ngân sách huyện, thành phố (tính theo khoản 2 Điều 3)
vốn định mức cho 1 điểm (K) = A (Tổng số vốn)/ B (Tông sô điểm)
Số vốn của từng huyện, thành phố được phân bổ (Vi): Vi = K X Bi