Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo dõi, báo cáo việc thực hiện Quyết định này. — Quyết định 36/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/02/2022
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/02/2022
Thay thế: 07/2022/QĐ-UBND · 21/01/2022
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 9 phiên bản · 18 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 36/2014/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo dõi, báo cáo việc thực hiện Quyết định này.
Điều 3
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày (mười ngày) kể từ ngày ký ban hành.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Điều 2. Những trường hợp không áp dụng quy định này
Chương II — HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở, ĐẤT TRỐNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC THUỘC NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỂ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Điều 3. Hạn mức giao đất ở, đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản
Điều 4. Giải quyết đối với trường hợp xảy ra trước ngày Quyết định này có hiệu lực
Chương III — HẠN MỨC CÔNG NHẬNN ĐẤT Ở ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP ĐẤT CÓ VƯỜN, AO
Điều 5. Hạn mức đất ở đối với trường hợp đất có vườn, ao
Điều 6. Xác định lại diện tích đất ở đối với các trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận
Chương IV — ĐIỀU KIỆN, DIỆN TÍCH TÁCH THỬA
Điều 7. Điều kiện về kích thước, diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đối với một số loại đất
Điều 8. Xử lý các trường hợp tách thửa trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy