vanban.org

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm, mặt hàng của biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo nghị định số 110-HĐBT ngày 31-3-1992 sau đây: — Quyết định 359-HĐBT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hội đồng Bộ trưởng Ban hành 29/09/1992 Hiệu lực 15/10/1992 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 34 năm
Quyết định số 359-HĐBT Về việc sửa đổi, bổ sung Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu 1992 · 359-HĐBT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 359-HĐBT › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm, mặt hàng của biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo nghị định số 110-HĐBT ngày 31-3-1992 sau đây:

Mã số Nhóm, mặt hàng Thuế suất
1 2 3
040200 Sữa và kem đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác  
04020010 Sữa và kem đã cô đặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác ³ 7
04020090 Sữa và kem khác 10
040500 Bơ và các chất béo khác và các loại dầu tinh chế từ sữa  
04050010 Dầu bơ để sản xuất sữa 7
04050090 Các loại khác 15
040600 Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát  
04060010 Sữa đông dùng làm pho mát 7
04060090 Các loại khác 15
100500 Ngô  
10050010 Ngô để làm giống 0
10050090 Loại khác 7
100610 Thóc  
10061010 Thóc để làm giống 0
10061090 Loại khác 7
121000 Hublông tươi, khô đã hoặc chưa xay, nghiền thành bột ở dạng bột viên, bột lipulin (từ hoa Hublông)  
12100010 Hublông tươi, khô 5
12100090 Các loại khác 7
151911 - Axít Steoric 10
151912 - Axít olêic 10
151913 - Axít béo dầu tall (tall vi fatly acid) 10
151919 - Các loại khác 10
151930 - Cồn béo công nghiệp 5
170191 - Có thêm hương liệu và màu 25
170199 - Loại khác 25
220700 Các loại cồn etilic chưa bị làm biến chất có nồng độ 80% trở lên. Các loại rượu mạnh khác đã bị làm biến chất ở mọi nồng độ  
22070010 Cốt rượu 100
22070090 Các loại khác 120
252000 Thạch cao, anhydrit, plasters (bao gồm thạch cao đã nung hay sunphacanxi), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất gia tốc hay giảm tốc 1
252400 Amiăng 0
252600 Quặng Stetít tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo hoặc cắt bằng cưa hoặc các cách khác thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). Bột tan  
25260010 Bột tan 0
25260090 Các loại khác 2
270740 - Naphthalen 1
27100030 - Masout 5
27100040 - Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) 5
27100060 - Naphtha, Reforate Component và các chế phẩm khác để pha chế xăng 20
292200 Các hợp chất chứa ôxy  
29220010 Glutamic axít 5
29220090 Các loại khác 1
29411010 - Penicillin G (tiêm) 10
29411040 ³ - Benzathin Penicillin,benzathin benzil Penicillin (tiêm) 0
30044090 Loại khác 0
300490 - Loại khác  
  + Dịch truyền Natri clorua 9% (tiêm) 5
  + Dịch truyền Glucoza 5% (tiêm)  
  + Thuốc mỡ dùng ngoài tra mắt:  
  pommade tetracyclin, pommade clorocid H 10
  + Thuốc mỡ Flucinar 10
  + Dung dịch tra mắt clorocid 10
  + Noramidopyrine methanesul fonate sodique  
  (Analgin) (uống) 10
  + Acetaminophen hay paraxetamol (uống) 10
300590 - Các loại khác  
30059010 Băng dính 0
30059090 Loại khác 10
340300 Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt các chất dùng cho việc tháo bulông, ốc, các chất dùng cho việc tách khuôn đúc có thành phần cơ bản là dầu trơn): Các chế phẩm dùng xử lý bôi trơn các nguyên liệu dệt, da thuộc, da lông hay các nguyên liệu khác nhưng trừ các chế phẩm thành phẩm cơ bản có chứa 70% trọng lượng trở lên các dầu mỏ hay từ các loại dầu chế biến các khoáng chất có chứa bitum  
34030010 Dầu nhờn thông dụng dùng cho động cơ xăng, động cơ diesel 4
34030090 Loại khác 1
382200 Các loại hoá chất, thuốc thử phản ứng dùng trong chẩn đoán bệnh hay trong phòng thí nghiệm trừ các loại thuốc nhóm 3002 hoặc nhóm 3006 0
382390 - Loại khác 0
38239010 Vỏ xiên thuốc con nhộng 0
38239090 Loại khác 1
390100 Các loại polyme từ êtylen, dạng nguyên sinh 0
390200 Các loại polyme từ propylen hoặc từ olefin khác dạng nguyên sinh 0
390300 Các loại polyme từ Styrene, dạng nguyên sinh 0
390400 Các loại polyme từ clorua vinin hay từ các loại olefin halogen, nguyên sinh 0
390500 Các loại polyme từ axetat vinin hay từ các este vinin khác, dạng nguyên sinh 0
390600 Các loại polyme acrylic, dạng nguyên sinh 0
390700 ³ Các loại polyaxeton, polyeste và nhựa epoxy khác, dạng nguyên sinh, các chất polycacbonát, nhựa alky; este polyalky và các chất polyeste khác, dạng nguyên sinh 0
390800 Các loại polyamit dạng nguyên sinh 0
390900 Các loại nhựa amin, nhựa phenolic và các chất polyretan, dạng nguyên sinh 0
391000 Các loại silicon, dạng nguyên sinh 0
391100 Các loại nhựa từ dầu mỏ, nhựa coumaroneindenous, các polytepen, polysunfua, polysunfon và các sản phẩm khác như trong ghi chú 3 của chương này chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh 0
391200 Chất xelulo và các dẫn xuất của nó chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh 0
391300 Các loại polyme tự nhiên (ví dụ:axit glginic) và các polyme tự nhiên đã thay đổi thành phần (ví dụ protein đã được làm cứng, các chất dẫn xuất của cao su tự nhiên) chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác dưới dạng nguyên sinh 0
391400 Các chất trao đổi ion dựa trên các chất polyme của nhóm 3901 đến 3913, ở dạng nguyên sinh 0
392170 Loại khác 0
3921700 Màng PVC loại dày từ 0,2 mm đến 0,25 mm 0
39217020 Màng phức hợp để đựng sữa tiệt trùng 5
39217090 Loại khác 15
40122050 Lốp xe ôtô vận tải có trọng tải từ 20 tấn trở xuống 30
40122060 Lốp xe ôtô vận tải có trọng tải trên 20 tấn 5
480100 ³ Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ 15
480421 ³ Loại chưa tẩy trắng, chưa in màu, nhãn, dạng cuộn hoặc tờ chưa cắt rời 1
480500 ³ Các loại giấy và bìa không tráng khác, dạng cuộn hoặc tờ  
48050010 Giấy xốp dạng cuộn có trọng lượng đến 20 g/m2 5
48050090 Loại khác 10
48239020 Bông cellulo 15
510100 ³ Lông cừu chưa chải sạch hoặc chải sóng 0
510500 ³ Lông cừu và lông động vật mịn hoặc thô đã trải sạch hoặc chải sóng (kể cả lông cừu đã chải sóng ở dạng cắt đoạn) 0
520299 ³ Loại khác 1
560200 ³ Nỉ, đã hoặc chưa thấm, tẩm, hồ, phủ, bọc hoặc làm thành tấm mỏng  
560220010 Băng tải nỉ 20
560220090 Loại khác 35
560811 - Lưới đánh cá  
56081110 Lưới đánh cá chưa hoàn chỉnh, dây viền của lưới đánh cá (Dây giêng), phao của lưới đánh cá 4
56081190 Loại khác 10
560819 - Lưới khác 10
560890 Từ chất liệu dệt khác 10
590200 Vải mành dùng làm lốp, sản xuất từ chỉ nilon có độ dai, độ bền cao hoặc bằng các loại polyamid polyeste hoặc tơ visco  
59020010 Vải mành dùng làm lốp xe đạp từ sợi pê cô 5
59020090 Loại khác 1
591100 ³ Các sản phẩm và vật phẩm dệt dùng trong kỹ thuật đã được chi tiết trong chú giải 7 của chương này  
59110010 Chăn len, chăn sợi tổng hợp dùng cho xeo giấy 0
59110090 Loại khác 1
710800 ³ Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc dạng bột 0,5
721000 ³ Sắt, thép không hợp kim, cán tấm, chiều rộng tấm 600 mm trở lên đã phủ, mạ tráng  
72100010 Đã phủ, mạ, tráng kẽm 5
72100090 Loại khác 0
721100 Sắt, thép không hợp kim, cán tấm, chiều rộng tấm dưới 600 mm, không phủ, mạ, tráng  
72110010 Có chiều rộng tấm từ 200 mm trở xuống 5
72110090 Loại khác 0
721200 Sắt, thép không hợp kim, cán tấm, có chiều rộng dưới 600 mm, đã phủ, mạ, tráng  
72120010 Đã phủ, mạ, tráng kẽm 5
72120090 Loại khác 0
721300 Sắt thép không hợp kim, cán nóng ở dạng thanh và thỏi xoắn không đều  
721310 - Có rãnh, gân, gai hay các hình dạng khác được tạo thành trong quá trình cán 15
721320 - Bằng thép dễ cắt gọt 15
  - Các loại khác có chứa hàm lượng các bon dưới 0,25%
721331 - Có đường kính vòng tròn bao quanh tiết diện cắt ngang dưới 14 mm ³ 15
721339 - Các loại khác  
72133910 Có đường kính vòng tròn bao quanh tiết diện cắt ngang từ 14 mm đến 100 mm 15
72133920 Loại khác 0
  - Các loại khác có chứa hàm lượng các bon bằng hoặc lớn hơn 0,25% nhưng dưới 0,6%  
721441 - Có đường kính vòng tròn bao quanh tiết diện cắt ngang dưới 14 mm 15
721349 ³ - Các loại khác  
72134910 Có đường kính vòng tròn bao quanh tiết diện cắt ngang từ 14 đến 100 mm 15
72134990 Loại khác 0
721400 Sắt thép không hợp kim ở dạng thanh và thỏi khác, mới chỉ được gia công ở mức rèn, cán nóng, kéo nóng, đẩy nóng, kể cả xoắn sau khi cán 15
721500 Sắt,thép không hợp kim ở dạng thanh và thỏi khác 15
721600 Sắt,thép không hợp kim ở dạng các hình (L, U, I, H, T...) 15
72160010 Có chiều cao lớn nhất của tiết diện cắt ngang dưới 140 mm 15
72160090 Loại khác 0
721700 Dây sắt hoặc thép không hợp kim 15
811300 ³ Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn  
81130010 Gạch chịu lửa Cr - Mg 0
81130020 Gạch chịu lửa cao nhôm 0
81130090 Loại khác 0
840710 - Động cơ máy bay 0
  - Động cơ thuỷ  
840721 - Động cơ treo ngoài thuyền  
84072110 Loại công suất đến 10 CV 20
84072190 Loại công suất trên 10 CV 0
840729 ³ - Loại khác  
84072910 Loại công suất đến 10 CV 20
84072990 Loại công suất trên 10 CV 0
  - Động cơ xăng dùng cho các loại phương tiện thuộc chương 87  
  Thuộc nhóm 8701 20
  Dạng SKD 15
  Dạng CKD 10
  Dạng IKD 5
840790 - Động cơ khác  
84079010 Loại công suất trên 10 CV 20
  Dạng SKD 15
  Dạng CKD 10
  Dạng IKD 5
84079090 Loại công suất trên 10 CV 0
840810 - Động cơ thuỷ  
84081010 Loại công suất đến 22 CV 20
  Dạng SKD 15
  Dạng CKD 10
  Dạng IKD 5
84081090 Loại công suất trên 22 CV 0
840820 - Động cơ diesel dùng cho các loại phương tiện thuộc chương 87  
  Thuộc nhóm 8707 loại có công suất đến 80 CV 20
  Dạng SKD 15
  Dạng CKD 10
  Dạng IKD 5
  Thuộc nhóm 8707 loại có công suất trên 80 CV 0
840890 - Động cơ khác  
84089010 Loại có công suất đến 80 CV 20
  Dạng SKD 15
  Dạng CKD 10
  Dạng IKD 5
84089090 Loại có công suất trên 80 CV 0
840990 - Loại dùng cho động cơ khác thuộc nhóm 8407, 8408: Dùng cho động cơ thuỷ thuộc mặt hàng 84072110, 84072910, 84081010 10
  Dùng cho động cơ thuỷ thuộc mặt hàng 84072190, 84072990, và 84081090 0
841330 - Bơm nhiên liệu, vòi phun bơm nhiên liệu và bơm nước làm nguội cho động cơ đốt trong 0
841460 - Cụm khung vỏ của hệ thống thông gió hoặc hệ thống bơm các loại 10
841480 - Loại khác 0
841490 - Phụ tùng  
84149010 - Phụ tùng của nhóm 841410, 841430, 841440, 841460, 841480 ³ 0
84149090 - Phụ tùng của nhóm 841420, 841451, 841452 30
841850 - Quầy lạnh, buồng lạnh, tủ bầy hàng đông lạnh và các loại thiết bị lạnh tương tự 1
842123 - Bộ lọc dầu, xăng dùng trong động cơ đốt trong:  
  Dùng cho động cơ thuỷ thuộc các mặt hàng 84972110, 84972910 và 84081010 5
  Dùng cho động cơ thuỷ hoặc các mặt hàng 84072190, 84072990 và 84081090 0
8483 Trục truyền (kể cả trục cam và trục tay quay) và tay quay bộ phận đỡ trục phẳng và đệm trục phẳng, lá số và hệ thống bánh răng, tuốc nơ vít, bi. Hộp số và bộ phận thay đổi tốc độ kể cả bộ phận chuyển mô men xoắn, bánh đà và ròng rọc, kể cả khối ròngrọc tay nối và trục nối (kể cả trục nối đa năng)  
  - Trục truyền  
  Dùng cho động cơ thuỷ thuộc mặt hàng 84072110, 84072910, 84081010 10
  Dùng cho động cơ thuỷ thuộc mặt hàng 84072190, 84072990, và 84081090 0
848340 - Lá số và hệ thống bánh răng trừ bánh răng cưa đĩa xích và các bộ phận truyền lực riêng lẻ, tuốc nơ vít, hộp số và bộ phận thay đổi tốc độ kể cả bộ chuyển mô men quay: Dùng cho động cơ thuỷ thuộc các mặt hàng 84072110, 84072910 và 84081010³ 10
  Dùng cho động cơ thuỷ thuộc các mặt hàng 84072190, 84072990 và 84081090 0
850132 - Có công suất trên 750W nhưng không quá 75KW  
85013210 Có công suất trên 750W nhưng không quá 37,5 KW 10
85013290 Có công suất trên 37,5 KW đến 75 KW 1
850152 - Có công suất trên 750W nhưng không quá 75KW  
85015210 Có công suất trên 750W đến 37,5KW 10
85015290 Có công suất trên 37,5KW đến 75KW 1
8701 Máy kéo (trừ máy kéo thuộc nhóm 8709)  
  - Loại có công suất đến 15 CV 20
  Dạng SKD 15
  Dạng CKD 10
  Dạng IKD 5
8703 Ô-tô và các loại xe cộ khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ loại thuộc nhóm 8702) kể cả xe vừa chở người vừa chở hàng và ô-tô đua  
  - Loại từ 15 chỗ ngồi trở xuống 100
  Dạng SKD 85
  Dạng CKD1 40
  Dạng CKD2 20
  Dạng IKD 5
961600 Bình xịt dầu thơm và các loại bình xịt tương tự, vòi và đầu của nó; bông thoa phấn và đệm dùng khi sử dụng mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinh  
96160010 Bình xịt thơm và các loại bình xịt tương tự, vòi và đầu của nó 20
96160090 Loại khác 40 ³